Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420374-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200416837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 15:48:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,802,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP KÊNH THOÁT NƯỚC
B Đào đắp kênh tiêu thoát nước:
1 Đào kênh tiêu thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 9,978 m3
2 Đào kênh tiêu thoát nước máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,898 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 201,9 m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng máy đầm 9T (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 18,171 100m3
5 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải Theo chương V (E-HSMT) 1.300,728 m3
C Cống qua đường BxH 1.0x1.0m:
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 44,19 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 9,03 m3
3 Mua cống BxH 1,0x1,0m đúc sẵn Theo chương V (E-HSMT) 20 cấu kiện
4 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3T Theo chương V (E-HSMT) 20 cấu kiện
5 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,22 m3
6 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 1,53 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 4,79 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo chương V (E-HSMT) 0,0647 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
E Hố ga TNT:
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 16,368 m3
2 Đào móng hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,4731 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 54,56 m3
4 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II (tận dụng đắp kênh tiêu thoát nước) Theo chương V (E-HSMT) 1,0912 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chương V (E-HSMT) 3,89 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,1196 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,006 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 4,779 tấn
9 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 40,15 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga Theo chương V (E-HSMT) 3,6235 100m2
11 Mua nắp ga gang cầu (khung vuông âm D900x900x75mm; KT nắp tròn 650mm tải trọng 25 tấn) Theo chương V (E-HSMT) 23 cái
F Ống HDPE D300:
1 Đào móng đường ống HDPE, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 25,0159 100m3
2 Đào đất đặt đường ống HDPE có mở mái taluy, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 277,954 m3
3 Đắp cát đệm móng đường ống HDPE Theo chương V (E-HSMT) 777,42 m3
4 Lắp đặt ống HDPE nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=300mm Theo chương V (E-HSMT) 10,309 100m
5 Đắp đất hoàn trả móng đường ống HDPE, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1.970 m3
6 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II (tận dụng đắp kênh tiêu thoát nước) Theo chương V (E-HSMT) 8,0954 100m3
G Hoàn trả đường giao thông nội đồng:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 2,2058 100m3
2 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,4705 100m3
H Hoàn trả đường vào Xăng dầu Hải Linh:
1 Cắt khe bê tông nền sân Theo chương V (E-HSMT) 5,9 10m
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,1134 100m3
3 Ni lon Theo chương V (E-HSMT) 0,5059 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 9,74 m3
I Cống qua đường BxH 0.6x0.6m:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 0,27 m3
2 Mua cống BxH 0,6x0,6m đúc sẵn Theo chương V (E-HSMT) 3 cấu kiện
3 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3T Theo chương V (E-HSMT) 3 cấu kiện
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 0,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,0084 100m2
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,01 m3
7 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,06 m3
8 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,1312 100m3
9 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,458 m3
10 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 8,82 m3
11 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 0,0576 100m3
J HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH CHỐNG BỤI
1 Mua cây keo đường kính 1-2cm, cao từ 1,5-2,0m Theo chương V (E-HSMT) 23,57 100cây
2 Trồng và bảo dưỡng cây keo đường kính 1-2cm đảm bảo sinh trưởng và phát triển tốt Theo chương V (E-HSMT) 2.357 1 cây/năm
3 Mua đất màu trồng cây (0,5m3/cây) Theo chương V (E-HSMT) 1.178,5 m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
L Phần xây lắp:
1 Cột đèn bát giác cao 8,0m, cần đơn cao 2,0m vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 70 cột
2 Bộ đèn LED 120W chiếu sáng đường phố (KT 747*380*113) Theo chương V (E-HSMT) 70 đèn
3 Móng cột đèn bát giác, khung móng và tiếp địa Theo chương V (E-HSMT) 70 móng
4 Lắp bảng điện cửa cột đèn Theo chương V (E-HSMT) 70 cái
5 Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn Theo chương V (E-HSMT) 805 m
6 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) 40 cuộn
7 Luồn cáp cửa cột Theo chương V (E-HSMT) 140 đầu
8 Sơn đánh số cột Theo chương V (E-HSMT) 70 cột
9 Cọc mốc báo hiệu cáp Theo chương V (E-HSMT) 1.025 cọc
10 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 3.073,95 m
11 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 2.966,678 m
12 Ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) 2.986,5132 m
13 Ống thép đen tròn phi 100 dày 5,5mm Theo chương V (E-HSMT) 182,1 m
14 Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) 171,1 m
15 Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa Theo chương V (E-HSMT) 11 m
16 Rãnh cáp ngầm qua đường đất, đường theo QH Theo chương V (E-HSMT) 54,3 m
17 Rãnh cáp trên lề đất Theo chương V (E-HSMT) 1.822,6 m
18 Rãnh cáp trên hè lát gạch Theo chương V (E-HSMT) 682,5 m
19 Đầu cốt đồng các loại Theo chương V (E-HSMT) 560 cái
20 Cốp pha 1 móng Theo chương V (E-HSMT) 70 bộ
21 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Theo chương V (E-HSMT) 2 ca
22 Ca xe 10 tấn vận chuyển đất thừa Theo chương V (E-HSMT) 2 ca
23 Công bậc 2/7 thu dọn Theo chương V (E-HSMT) 3 công
24 Móng tủ ĐKCS Theo chương V (E-HSMT) 2 móng
25 Tủ điều khiển HTCS chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) 2 tủ
26 Đấu nối nguồn điện vào tủ điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) 2 điểm
M Phần thí nghiệm:
1 Cáp lực điện áp 0,4kV Theo chương V (E-HSMT) 5 sợi
2 TN tiếp địa cột Theo chương V (E-HSMT) 70 vị trí
N HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Theo chương V (E-HSMT) 51,6 m
2 Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ Theo chương V (E-HSMT) 11,3417 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, M150 Theo chương V (E-HSMT) 0,54 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển công trường I.441b (KT: 800x1400cm) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
6 Dây nhựa PVC phản quang Theo chương V (E-HSMT) 220 m
7 Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
8 Áo phản quang Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
9 Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) Theo chương V (E-HSMT) 30 công
10 Dây điện Theo chương V (E-HSMT) 150 m
11 Bóng điện Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
12 Điện năng Theo chương V (E-HSMT) 324 kWh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->