Gói thầu: Thi công xây dựng, hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sở |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 16:16:00 đến ngày 2020-04-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,065 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,065 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,766 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,74 | m3 |
| C | ĐỔ BTXM CƠI GA (GIỮA ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | 100m2 |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,31 | m3 |
| 4 | Tấm nắp ga Composite kích thước 1,06mx1,06m | 19 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tấm ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| D | GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG (92 HỐ) | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 3 | Đào móng ga, ống thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,72 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,39 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,61 | m3 |
| 9 | Trát tường ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,56 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,75 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | m3 |
| 13 | Nắp hố ga thu trực tiếp Compsite kích thước 0,5mx0,5m | 92 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tấm ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | 100m |
| E | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,367 | 100m3 |
| F | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi