Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sở |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 16:00:00 đến ngày 2020-04-21 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,635,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.231,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4691 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5972 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 294,645 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,215 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 785,72 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.259,72 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,9128 | m3 |
| 9 | Nilon lót đáy mương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 652,752 | m2 |
| 10 | Đắp cát móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3264 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9583 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,413 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4176 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8286 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,9844 | 100m3 |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi