Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424396-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200424316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 14:54:00 đến ngày 2020-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, đất C2 (10% KL) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,764 m3
2 Đào móng băng, đất C2 (10% KL) nt 9,0724 m3
3 Đào móng, đất C2 (90% KL) nt 0,9753 100m3
4 Bê tông lót móng, M100 nt 6,2558 m3
5 Bê tông móng , M200 nt 2,8008 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,1425 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,013 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 0,2157 tấn
9 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 43,9655 m3
10 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 20,8174 m3
11 Bê tông giằng móng, M200 nt 4,0538 m3
12 Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 3,9336 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm nt 0,0987 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm nt 0,5464 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,8927 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C2 nt 0,191 100m3
17 Bê tông lót nền, M100 nt 7,5919 m3
18 Trát chân móng, VXM M75 nt 12 m2
19 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 12 m2
20 Bê tông cột, M200 nt 0,9438 m3
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,1716 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0261 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1658 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 nt 3,6419 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,1255 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,7482 tấn
27 Bê tông sàn mái , M200 nt 11,898 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,1044 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 1,1203 tấn
30 Trát xà dầm, VXM M75 nt 37,8 m2
31 Trát trần, VXM M75 nt 110,44 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 148,24 m2
33 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 114,532 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100 nt 114,532 m2
35 Bê tông lanh tô, M200 nt 1,1519 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,2024 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm nt 0,0493 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm nt 0,0928 tấn
39 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 30,4111 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung , VXM M50 nt 4,0916 m3
41 Trát tường ngoài, VXM M75 nt 110,038 m2
42 Trát tường trong, VXM M75 nt 230,542 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, VXM M75 nt 30,778 m2
44 Trát lanh tô, VXM M75 nt 14,9344 m2
45 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 110,038 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 276,2544 m2
47 Sản xuất xà gồ thép U40x80x3 nt 0,3861 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3861 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 30,25 m2
50 Lợp mái che tường nt 0,8308 100m2
51 Tôn úp nóc nt 18,62 m
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép gia cường nt 15,96 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép gia cường nt 13,65 m2
54 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc nt 13,65 m2
55 Sản xuất lắp dựng lan can INOX nt 2,068 m2
56 Lát nền, sàn nt 89,2592 m2
57 Bê tông lót móng, M100 nt 1,612 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 5,952 m3
59 Lát đá bậc tam cấp nt 26,04 m2
60 Đèn huỳnh quang đôi 40W-220V nt 6 bộ
61 Quạt trần 75W-220V nt 4 cái
62 Đèn lốp 75W-220V nt 2 bộ
63 Công tắc đôi 5A-220V nt 7 cái
64 Ổ cắm đôi 5A-220V nt 14 cái
65 Tủ điện tổng nt 1 cái
66 Hộp điện phòng nt 4 hộp
67 Cầu dao 2P-100A nt 1 cái
68 Aptomat 2P100A nt 1 cái
69 Aptomat 2P 40A nt 4 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 40 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 80 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 80 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 20 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn nt 150 m
75 Đế âm tường nt 50 cái
76 Hộp đựng bình chữa cháy nt 1 hộp
77 Bình chữa cháy MFZ4 nt 2 bình
78 Bình chữa cháy MT3 nt 1 bình
79 Bảng nội quy và tiêu lệnh nt 1 cái
80 Ống PVC D90 nt 0,22 100m
81 Ống PVC D42 nt 0,01 100m
82 Cút D90 nt 20 cái
83 Rọ chắn rác nt 5 cái
B NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG
1 Đào móng cột, đất C2 (10% KL) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,528 m3
2 Đào móng băng, đất C2 (10% KL) nt 24,3992 m3
3 Đào móng bằng máy, đất C2 (90% KL) nt 2,5134 100m3
4 Bê tông lót móng, M100 nt 16,7785 m3
5 Bê tông móng, M200 nt 5,7484 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,2801 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,026 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 0,4314 tấn
9 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 115,8675 m3
10 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 52,689 m3
11 Bê tông giằng móng, M200 nt 11,067 m3
12 Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 11,0616 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm nt 0,2445 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm nt 1,4974 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,6745 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C2 nt 0,1182 100m3
17 Bê tông lót nền, M100 nt 24,9081 m3
18 Trát chân móng , VXM M75 nt 22,92 m2
19 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 22,92 m2
20 Bê tông cột, M200 nt 1,8876 m3
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,3432 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0522 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,3316 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 nt 12,3739 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,6966 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,3979 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 2,4915 tấn
28 Bê tông sàn mái, M200 nt 35,0824 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 3,1668 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 3,2767 tấn
31 Trát xà dầm, VXM M75 nt 169,66 m2
32 Trát trần, VXM M75 nt 316,68 m3
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 486,34 m2
34 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 342,372 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100 nt 342,372 m2
36 Bê tông lanh tô, M200 nt 2,1983 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,4048 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0445 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m nt 0,1691 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 89,6511 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung,VXM M50 nt 11,6856 m3
42 Trát tường ngoài, VXM M75 nt 272,957 m2
43 Trát tường trong, VXM M75 nt 697,1572 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột nt 69,34 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm nt 24,183 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm nt 260,8612 m2
47 Trát trụ cột, má cửa, VXM M75 nt 45,7468 m2
48 Trát lanh tô, VXM M75 nt 18,5664 m2
49 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 272,957 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 761,4704 m2
51 Sản xuất xà gồ thép U40x80x3 nt 1,4783 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,4783 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 62,7709 m2
54 Lợp mái che tường nt 2,7078 100m2
55 Tôn úp nóc nt 34,112 m
56 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép gia cường nt 23,94 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay của nhựa lõi thép gia cường nt 14,72 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt của nhựa lõi thép gia cường nt 5,52 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép gia cường nt 13,65 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất của nhựa lõi thép gia cường nt 2,8 m2
61 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 nt 13,65 m2
62 Sản xuất lắp dựng ho sắt đặc cửa sổ 12x12 nt 15,088 m2
63 Sản xuất lắp dựng lan can INOX nt 9,174 m2
64 Bê tông lót móng, M100 nt 2,34 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 9,072 m3
66 Lát đá bậc tam cấp nt 37,8 m2
67 Bê tông lót móng, M100 nt 0,3528 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 1,2474 m3
69 Ốp gạch thẻ màu đỏ nt 14,742 m2
70 Đắp đất trồng cây nt 1,962 m3
71 Đèn huỳnh quang đôi 40W-220V nt 18 bộ
72 Đèn huỳnh quang đơn 40W-220V nt 3 bộ
73 Quạt trần 75W-220V nt 9 cái
74 Công tắc đơn 5A-220V nt 4 cái
75 Đèn lốp 75W-220V nt 10 bộ
76 Công tắc đôi 5A-220V nt 21 cái
77 Ổ cắm đôi 5A-220V nt 24 cái
78 Tủ điện tổng nt 1 cái
79 Hộp điện phòng nt 3 hộp
80 Cầu dao 2P-100A nt 1 cái
81 Aptomat 2P100A nt 1 cái
82 Aptomat 2P40A nt 3 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 50 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 100 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 100 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 20 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn nt 300 m
88 Đế âm tường nt 60 cái
89 Hộp đựng bình chữa cháy nt 1 hộp
90 Bình chữa cháy MFZ4 nt 2 bình
91 Bình chữa cháy MT3 nt 1 bình
92 Bảng nội quy và tiêu lệnh nt 1 cái
93 Đào móng băng, đất C2 (10% KL) nt 1,4062 m3
94 Đào móng, đất C2 nt 0,1266 100m3
95 Bê tông lót móng, M100 nt 0,651 m3
96 Bê tông móng, M200 nt 0,651 m3
97 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,0104 100m2
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,0379 tấn
99 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 3,399 m3
100 Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100 nt 3,822 m2
101 Trát tường, VXM M75 nt 34,44 m2
102 Bê tông tấm đan, M200 nt 0,6 m3
103 Ván khuôn tấm đan nt 0,03 100m2
104 Cốt thép tấm đan nt 0,0394 tấn
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 6 cái
106 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 4,6887 m3
107 Lắp đặt chậu xí bệt nt 16 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 6 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 16 bộ
110 Lắp đặt gương soi nt 5 cái
111 Lắp đặt kệ kính nt 5 cái
112 Lắp đặt giá treo nt 5 cái
113 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 5 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước nt 1 bể
115 Máy bơm nước N-0,25kw, Q=46l/PH, H=32M nt 1 cái
116 Van phao điện bể nước mái nt 2 cái
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm nt 5 cái
118 Ống PVC D48 nt 0,8 100m
119 Cút PVC D48 nt 5 cái
120 Tê PVC D48 nt 5 cái
121 Ống PVC D27 nt 1 100m
122 Cút PVC D27 nt 15 cái
123 Tê D27 nt 15 cái
124 Ống PVC D110 nt 1,1 100m
125 Cút PVC D110 nt 12 cái
126 Tê D110 nt 30 cái
127 Ống PVC D48 nt 0,8 100m
128 Cút PVC D48 nt 30 cái
129 Tê PVC D48 nt 30 cái
130 Ống PVC D90 nt 0,36 100m
131 Ống PVC D42 nt 0,02 100m
132 Cút D90 nt 24 cái
133 Rọ chắn rác nt 6 cái
C NHÀ BẾP 1 CHIỀU
1 Đào móng cột, đất C2 (10% KL) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4112 m3
2 Đào móng , đất C2 (10% KL) nt 9,6173 m3
3 Đào móng, đất C2 (90% KL) nt 0,9926 100m3
4 Bê tông lót móng, M100 nt 19,725 m3
5 Bê tông móng, M200 nt 2,3318 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,1152 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm nt 0,0104 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm nt 0,1724 tấn
9 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 46,8106 m3
10 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 22,368 m3
11 Bê tông giằng móng, M200 nt 4,2451 m3
12 Xây bao giằng móng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 4,3903 m3
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm nt 0,0928 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm nt 0,563 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,9015 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C2 nt 0,2014 100m3
17 Bê tông lót nền, M100 nt 8,2136 m3
18 Bê tông cột, M200 nt 0,697 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,1267 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0209 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,1326 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 nt 4,3621 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,4829 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,1257 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,8121 tấn
26 Bê tông sàn mái, M200 nt 13,0734 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,1808 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m nt 1,1701 tấn
29 Bê tông lanh tô, M200 nt 0,774 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,8706 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0099 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0591 tấn
33 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , VXM M50 nt 34,0147 m3
34 Bê tông giằng thu hồi, M200 nt 0,5769 m3
35 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi nt 0,07 100m2
36 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0608 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép nt 0,5 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,5 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 21,1584 m2
40 Lợp mái che tường nt 1,2012 100m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 0,2112 m3
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột nt 60,672 m2
43 Bê tông tấm đan, M200 nt 0,748 m3
44 Ván khuôn gỗ tấm đan nt 0,0215 100m2
45 Cốt thép tấm đan nt 0,0432 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 3 cái
47 Láng nền sàn có đánh màu,VXM M75 nt 33,7744 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 33,7744 m2
49 Lát nền, sàn nt 95,5889 m2
50 Ốp đá mặt bàn bếp nt 7,48 m2
51 Trát tường ngoài, VXM M75 nt 145,926 m2
52 Trát tường trong, VXM M75 nt 151,124 m2
53 Trát trần, VXM M75 nt 118,08 m2
54 Trát xà dầm, VXM M75 nt 48,29 m2
55 Trát trụ cột, VXM M50 nt 12,672 m2
56 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 145,926 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 330,166 m2
58 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 nt 150,25 m
59 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường nt 7,98 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường nt 4,14 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường nt 5,46 m2
62 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép gia cường nt 2 m2
63 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 nt 5,86 m2
64 Bàn bếp Inox 304 có bánh xe nt 2 cái
65 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , VXM M50 nt 5,0652 m3
66 Lát đá bậc tam cấp nt 31,05 m2
67 Lắp đặt các loại đèn ống , loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
68 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần nt 3 cái
69 Lắp đặt công tắc đôi nt 3 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 5 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 20 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 40 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 38 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 15 m
75 Lắp đặt hộp nối dây nt 1 hộp
76 Lắp đặt hộp đựng automat 250x300mm nt 1 hộp
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm nt 103 m
78 Đế âm tường nt 7 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A nt 1 cái
80 Đèn lốp nt 2 bộ
81 Ống nhựa D34 nt 0,35 100m
82 Cút D34 nt 6 cái
83 Ống nhựa D27 nt 0,18 100m
84 Cút vuông D27 nt 8 cái
85 Van 1 chiều D27 nt 3 cái
86 Ống nhựa D48 thoát chậu nt 0,08 100m
87 Cút D48 nt 2 cái
88 Ống nhựa D90 thoát sàn rửa nt 0,03 100m
89 Cút D90 nt 1 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
91 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm nt 1 cái
D KHU SƠ CHẾ NGOÀI
1 Đào móng cột, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4112 m3
2 Bê tông lót móng, M100 nt 0,147 m3
3 Bê tông móng, M200 nt 0,525 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,0336 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng nt 0,0191 tấn
6 Sản xuất và lắp cột thép các loại nt 0,0635 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m nt 0,9015 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,9015 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép nt 0,3673 tấn
10 Lợp mái tôn xốp nt 0,6764 100m2
11 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,4707 m3
12 Bê tông lót nền, M100 nt 6,764 m3
13 Lát nền, sàn nt 67,64 m2
14 Lắp đặt các loại đèn ống, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
15 Công tắc kép đi ngầm nt 1 cái
16 ổ cắm đôi nt 1 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 12 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 5 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm nt 12 m
21 Bê tông lót móng, M100 nt 0,9986 m3
22 Bê tông móng, M200 nt 1,5929 m3
23 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,0703 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm nt 0,1185 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm nt 0,1285 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 2,4829 m3
27 Trát tường lớp 1, VXM M75 nt 22,572 m2
28 Trát tường lớp 2, VXM M75 nt 22,572 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 nt 0,2614 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0238 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0198 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,1285 tấn
33 Bê tông sàn mái M200 nt 0,8758 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,0703 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m nt 0,0957 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 2,64 m3
37 Trát tường lớp 1, VXM M75 nt 24 m2
38 Trát tường lớp 2, VXM M75 nt 24 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100 nt 3,75 m2
40 Làm lớp lọc bằng đá nt 0,8755 m3
41 Làm lớp lọc bằng cát nt 0,8755 m3
42 Ống nhựa D27 nt 0,15 100m
43 Cút vuông D27 nt 5 cái
44 Lắp đặt 1 chiều D27 nt 3 cái
45 Lắp đặt 1 chiều D32 nt 1 cái
46 Ống nhựa D32 nt 0,06 100m
47 Cút vuông D32 nt 3 cái
48 Ống nhựa D90 nt 0,06 100m
49 Khoan giếng nt 1 t. bộ
50 Đào móng băng, đất C2 nt 0,9216 m3
51 Bê tông lót móng, mác 100 nt 0,192 m3
52 Xây tường hộp giếng bê tông đặc, VXM M50 nt 0,8448 m3
53 Trát tường ngoài, vữa xi măng mác 75 nt 4,8 m2
54 Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 nt 4,8 m2
55 Nắp đậy tôn bảo vệ máy bơm nt 1 cái
56 Bê tông nền móng, mác 100 nt 0,144 m3
57 Máy bơm nước nt 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC ống vách nt 0,45 100m
59 Ống lọc nước nt 3 m
60 Khóa tổng D32 nt 2 cái
61 Khóa 1 chiều D32 nt 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa ống lắng nt 0,25 100m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 15 m
64 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A nt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn nt 15 m
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, đất C2 (90% KL) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1651 100m3
2 Đào móng băng, đất C2 (10% KL) nt 1,8346 m3
3 Bê tông lót móng, M100 nt 1,176 m3
4 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 6,272 m3
5 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 4,312 m3
6 Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 0,924 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,099 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 nt 0,924 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0611 100m3
11 Vận chuyển đất, đất C3 nt 0,1223 100m3
12 Đắp cát tôn nền,độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0365 100m3
13 Bê tông nền, M100 nt 0,9114 m3
14 Trát chân móng, VXM M75 nt 7,88 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 7,88 m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,019 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0038 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0181 tấn
19 Bê tông lanh tô, M200 nt 0,2068 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,056 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,02 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,099 tấn
23 Bê tông dầm, M200 nt 0,616 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m nt 0,1541 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,2062 100m2
26 Bê tông sàn mái, M200 nt 2,2028 m3
27 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,003 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,0259 tấn
29 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi nt 0,0273 100m2
30 Bê tông giằng tường thu hồi, M200 nt 0,15 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 9,4506 m3
32 Trát trần, VXM M75 nt 20,62 m2
33 Trát xà dầm, VXM M75 nt 8,33 m2
34 Láng seno không đánh mầu, VXM M100 nt 6,4116 m2
35 Trát tường ngoài, VXM M75 nt 72,6348 m2
36 Trát tường trong, VXM M75 nt 34,24 m2
37 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 nt 32,88 m
38 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 nt 18,88 m
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 63,19 m2
40 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 72,6348 m2
41 Lát nền, sàn nt 10,8604 m2
42 Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc nt 7,6 m2
43 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay nt 3,24 m2
44 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt nt 7,6 m2
45 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép nt 0,0452 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 5,3604 m2
47 Lợp mái che tường nt 0,1676 100m2
48 Tôn úp nóc khổ 400 nt 12,84 m
49 Ke chống bão nt 40 cái
50 Đào móng băng, đất C2 nt 0,0612 m3
51 Bê tông lót móng, M100 nt 0,051 m3
52 Xây tam cấp gạch bê tông đặc, VXM M50 nt 0,06 m3
53 Láng mặt, cổ bậc tam cấp không đánh mầu, VXM M100 nt 0,715 m2
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 1 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 3 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A nt 1 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 50 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 20 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm nt 60 m
62 Lắp đặt quạt treo tường nt 1 cái
63 Cầu chắn rác nt 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm nt 0,08 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nt 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nt 0,02 100m
F KHUÔN VIÊN SÂN
1 Rải lớp CPĐD loại II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 26,42 m3
2 Bê tông mác 150 nt 36,988 m3
3 Đắp đất tôn nền nt 57,04 m3
4 Rải lớp CPĐD loại II nt 14,26 m3
5 Bê tông nền sân, M200 nt 28,52 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 0,6045 m3
7 Trát tường ngoài,VXM M75 nt 9,577 m2
8 Ốp gạch thẻ 2x24 nt 5,652 m2
9 Đào rãnh thoát nước, đất C2 nt 42,2775 m3
10 Bê tông lót móng, M100 nt 6,0656 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 nt 8,8915 m3
12 Trát tường ngoài, VXM M75 nt 80,832 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu,VXM M75 nt 29,3716 m2
14 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 14,0925 m3
15 Bê tông tấm đan, M200 nt 3,604 m3
16 Ván khuôn gỗ tấm đan nt 0,256 100m2
17 Cốt thép tấm đan nt 0,4185 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 162 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->