Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 23:35:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 262,01 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 262,01 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 108,47 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 108,47 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH CHO GIÁO VIÊN, 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 2,8256 | 100m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 265,0775 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 122,52 | m2 |
| 4 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 56,328 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 6 | Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 79,5233 | m2 |
| 7 | Trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,756 | m2 |
| 8 | Trám vá trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,8984 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 185,5543 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường trong | Chương V, E-HSMT | 85,764 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột | Chương V, E-HSMT | 39,4296 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 13 | Tháo, lắp cửa để sửa chữa | Chương V, E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 29,07 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 94,35 | m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0805 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,904 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,4888 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,38 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép, dầm trần thép | Chương V, E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | Chương V, E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 20,769 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,3604 | 100m2 |
| 22 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ viền xung quanh | Chương V, E-HSMT | 0,2718 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450 | Chương V, E-HSMT | 75,375 | m2 |
| 25 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch ceramic chống trượt 300x300 | Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường trong hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 22,125 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 78,78 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 32,285 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, pa nô nhựa, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, chốt, móc khóa | Chương V, E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ cánh mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, chốt, móc khóa | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | SXLD vách compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 34 | SXLD máng rửa tay inox, bắt cố định vào tường | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt áp trần đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m, bóng đèn led, hộp đèn 1 bóng 18w | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m, bóng đèn led, hộp đèn 2 bóng 2x18w | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần led 1x12w | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt bảng điện trong phòng | Chương V, E-HSMT | 17 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thông hơi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Đào bể, giếng thấm, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 22,7986 | m3 |
| 83 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,8319 | m3 |
| 84 | Xây bể bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,1824 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6114 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Trát bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 90 | Trát bể, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 92 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Chương V, E-HSMT | 0,3927 | m3 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 2 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | SXLD máng xối tôn phẳng, khung đỡ thép hộp | Chương V, E-HSMT | 18,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, dọn sạch rác, thông ống thoát nước thông dầm | Chương V, E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 53,22 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 53,22 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V, E-HSMT | 134,395 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450 | Chương V, E-HSMT | 134,395 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 134,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V, E-HSMT | 88,605 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 40,88 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 46,46 | m2 |
| 16 | Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,5815 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,264 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 274,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 88,605 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 39,08 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 139,26 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 139,26 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 2,5078 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt áp trần đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m, bóng đèn led, hộp đèn 1 bóng 18w | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m, bóng đèn led, hộp đèn 2 bóng 2x18w | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần led 1x12w | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng điện trong phòng | Chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| E | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, dọn sạch rác, thông ống thoát nước thông dầm | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 75,19 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V, E-HSMT | 19,615 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V, E-HSMT | 34,695 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450 | Chương V, E-HSMT | 34,695 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 10 | Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,557 | m2 |
| 11 | Trám tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,8845 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 19,615 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 90,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 12,89 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 31,39 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 31,39 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt áp trần đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m, bóng đèn led, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| F | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 4) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,578 | m3 |
| 4 | Bê tông đế móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,404 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông | Chương V, E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, giằng tường, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, ô văng | Chương V, E-HSMT | 0,1349 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,1161 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,5477 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2435 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 27,756 | m3 |
| 25 | Đào móng bó hè, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 26 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,0016 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,825 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450 | Chương V, E-HSMT | 53,18 | m2 |
| 33 | Trát trần, thành cửa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,526 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 42,942 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phía ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 42,942 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 70,291 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 55,46 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, ceramic chống trượt 300x300 | Chương V, E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, pa nô nhựa, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, chốt, móc khóa | Chương V, E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, pa nô nhựa, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, chốt, móc khóa | Chương V, E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện ray trượt, chốt, móc khóa | Chương V, E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ cánh mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, chốt, móc khóa | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 46 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 47 | SXLD vách compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 48 | SXLD máng rửa tay inox, bắt cố định vào tường | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V, E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 21,58 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ lan can | Chương V, E-HSMT | 19,7 | m |
| 52 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, gạch ceramic 500x500 | Chương V, E-HSMT | 75,96 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch ceramic chống trượt 300x300 | Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V, E-HSMT | 64,135 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch men 300x450 | Chương V, E-HSMT | 64,135 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 58 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V, E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 111,355 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V, E-HSMT | 61,32 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 63 | Trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,396 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,4065 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 61,32 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 144,275 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 68 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, có nẹp chỉ viền xung quanh | Chương V, E-HSMT | 0,1274 | 100m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 37,95 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 73,15 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, bóng đèn led, máng đèn đơn, 9w | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, bóng đèn led, máng đèn đơn, 18w | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống led doulewing dài 1,2m, bóng đèn led, máng đèn đôi, 18w | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18mm | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thông hơi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt máy bơm nước Kma10 (lắp đặt đầy đủ dây điện, aptomat, cáp treo bơm) | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 124 | Đào bể, giếng thấm, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 22,7986 | m3 |
| 125 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,8319 | m3 |
| 126 | Xây bể bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,1824 | m3 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6114 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Trát bể lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 132 | Trát bể lần 2, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 134 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Chương V, E-HSMT | 0,3927 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi