Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quang Hanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 18:36:00 đến ngày 2020-04-21 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,830,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh thoát nước KD60 L=189,35m | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Thi công đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m3 |
| 5 | Xây gạch kn 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 6 | Xây gạch kn 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,51 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 16 | Ống PVC D90 đấu nối thoát nước sinh hoạt từ nhà dân vào rãnh KD60 (20 hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Cút ống nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| B | Đường bê tông | |||
| 1 | Chặt bỏ và vận chuyển 16 cây (5 cây nhãn và 16 cây si) đường kính D>15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cây |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng cỏ rác, bụi cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường đoạn cọc DT1- 2, TD1 - P1 tuyến 2, tường rào xây gạch cọc P2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 4 | Phá dỡ bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III chọn lọc (để đắp nền đường và taluy) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9864 | 100m3 |
| 11 | Dải nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | 100m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,73 | m3 |
| 14 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 16 | Đắp đất taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch gờ chắn lan can trên thành kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m3 |
| 18 | Trát tường gờ chắn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,82 | m2 |
| 19 | Sơn màu trắng 2 lớp lót 1 lớp nước gờ chắn xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,82 | m2 |
| 20 | Di chuyển cột điện bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi