Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 21:11:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,349,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH, HỐ GA, MIỆNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, ga, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,7065 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,9635 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3566 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, đáy ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 135,582 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5817 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,6433 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5482 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6891 | tấn |
| 11 | Trát thành rãnh, ga phía trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 805,1334 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 329,512 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,377 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9711 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9547 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 508 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, KT. 570x300x25 + giá đỡ bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | tấm |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,582 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,356 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,025 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, đáy móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Bê tông ống cống hình hộP, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3717 | tấn |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1549 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, đáy cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0414 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,098 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0306 | tấn |
| 7 | Lắp gối cống BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 8 | Bê tông chèn gối cống, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9945 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,06 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6225 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1345 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống <=2T | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1786 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi