Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điền Hương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương; đối ứng ngân sách địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 18:35:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,666,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đê bao đoạn 1 | |||
| B | *\1- Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp ,bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,41 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương ,bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,887 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu g<=1.75T/m3 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,89 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,42 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không phù hợp đổ đi, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,41 | 1 m3 |
| 7 | Đào gốc cây,Đường kính gốc cây <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 8 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công,Phát rừng loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,02 | 1m2 |
| 9 | Chặt cây ,Đường kính gốc cây <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| C | *\2- Cống lấy nước D600 (2 CốngTạị cọc 8A K0+141,35) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 1m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 7 | Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 1 m3 |
| 8 | Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 9 | Sỏi làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 10 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bộ |
| 12 | Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | 1 m3 |
| D | Đê bao đoạn 2 | |||
| E | *\1- Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp + đào bùn,bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.352,82 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương ,bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,52 | 1m3 |
| 3 | Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu g<=1.75T/m3 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.686,25 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền bằng máy đầm 9T(cát nội đồng),V/c, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,19 | 1m3 |
| 5 | Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu g<=1.75T/m3 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,52 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.948,23 | 1m2 |
| 7 | Đào gốc cây,Đường kính gốc cây <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 8 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công,Phát rừng loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | 1m2 |
| 9 | Chặt cây ,Đường kính gốc cây <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 10 | Đào gốc bụi tre,Đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bụi |
| F | *\2- Mặt đường bê tông từ K0+00 đến (K0+250,25) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, độ sụt 2x4cm,Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,66 | 1m3 |
| 2 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,668 | 1m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,455 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền bằng máy đầm 9T(cát địa phương),V/c, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,683 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu K95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,18 | 1m3 |
| G | *\3- Cống d=600 (TạI C6 K0+114,47) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 7 | Thao dỡ ống cống BT <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 C kiện |
| 8 | Đào đất móng cống bằng máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 1 m3 |
| 10 | SXDL cửa van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| H | *\4- Cống D=315 cầu máng ống nhựa PVC D315 (Tạị K0+117,0) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | 1m |
| 2 | Lắp đặt Mặt bích PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 8 | Thao dỡ ống cống BT <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 C kiện |
| 9 | Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bộ |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 18 | Thao dỡ ống cống BT <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 C kiện |
| 19 | Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | 1 m3 |
| 21 | Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 1 m3 |
| 22 | Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 1 m3 |
| 23 | Sạn ngang làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 24 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 25 | Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 26 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 27 | SXLD cửa van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 34 | Thao dỡ ống cống BT <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 C kiện |
| 35 | Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 1 m3 |
| 37 | Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 1 m3 |
| 38 | Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 1 m3 |
| 39 | Sỏi làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m3 |
| 40 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m |
| 42 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 43 | SXDL cửa van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| I | *\7- Cống d=315 (TạI C1 K0+993,0 bờ tả) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 1m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,748 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 7 | Thao dỡ ống cống BT <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 C kiện |
| 8 | Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 11 | Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 12 | Sạn ngang làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 13 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 16 | SXDL cửa van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 1m |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,748 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 23 | Thao dỡ ống cống BT <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 C kiện |
| 24 | Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | 1 m3 |
| 26 | Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 27 | Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 28 | sạn ngang làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 29 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 30 | Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 32 | SXDL cửa van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 39 | Tháo dỡ ống cống BT <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 C kiện |
| 40 | Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m3 |
| 42 | SXDL cửa van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm,cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 1m |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 1 m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1 m3 |
| 49 | Đào đất móng cống bằng máy đào,Chiều rộng =<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,159 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,366 | 1 m3 |
| 51 | Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | 1 m3 |
| 52 | Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 1 m3 |
| 53 | Sỏi làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 1 m3 |
| 54 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 1 m3 |
| 55 | Gia cố vải địa ART-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,97 | 1 m2 |
| 56 | Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,14 | m |
| 57 | Bơm nước hố móng ,Cửa van V 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 58 | Sản xuất cửa van thép V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 59 | Lắp đặt cửa van phẳng,Độ cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 60 | Bê tông đỗ tại chỗ,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 1 m3 |
| 61 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 62 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 63 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 64 | Bê tông cột,Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1 m3 |
| 66 | Phá dỡ bê tông cống cũ | 5,5 | 1 m3 | |
| J | Trạm bơm Nhì Đông và hệ thống kênh. | |||
| K | *\1- Nhà trạm bơm: | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột,Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông sàn,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,lanh tô, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền,Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng, tường bằng Bloc 10x20x40cm,Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1 m2 |
| 15 | Trát trần se nô,Vữa XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 1 m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ,Quét vôi 1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | 1 m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,32 | 1 m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu,Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất và LD xà gồ bằng thép,Thép mạ kẽm hộp (50x100x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 20 | SX và LD ke chống bảo,Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 21 | Lợp mái màu mạ kẽm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | 1 m2 |
| 22 | Đà trần thép hộp 40x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m2 |
| 23 | Làm trần tôn dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m2 |
| 24 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <= 2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | 1 m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng,Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô,,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn trụ,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1 m2 |
| 30 | SX và LD cửa đi bằng gỗ nhóm 3 KT (1.2x2.2)m,Cửa sổ=gỗ nhóm 3 KT (1x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 31 | Cửa sổ gỗ nhóm 3 KT (1x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 32 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo,Loại ống uPVC fi110mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| L | *\2- Thiết bị Trạm bơm tưới: | |||
| 1 | Máy bơm HL290-6 và phụ kiện, Động cơ 7,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm mồi BCK29-510 và phụ kiện Động cơ 3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Pa lăng xích 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | SXLD ống hút, ống xã bằng thép,Đkính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1 m |
| 6 | SXLD ống hút, ống xã bằng thép,Đkính ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 1 m |
| 7 | Sản xuất mặt bích rỗng,Khối lượng một cái <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 8 | SXLD roăng cao su D300-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cái |
| 10 | Dầm cầu chạy thép chữ I20,(I 200 x 100 x 6 x 8 GB/T11263-1998) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 1 tấn |
| 11 | Điện vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | Kwh |
| M | *\3 - Bể Hút bể xả: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,063 | 1 m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng,Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,025 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép Bể hút bể xả ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép Bể hút bể xả ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | Tấn |
| 9 | Đào đất bằng thủ công VC ra bãi thải 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | 1 m3 |
| 10 | Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 1 m3 |
| 11 | Lát đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | 1 m3 |
| 12 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 1 m3 |
| 13 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 1 m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| N | *\4 - Cống qua đường sau bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 4 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống,Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | Tấn |
| 8 | Đào đất bằng thủ công VC ra bãi thải 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1 m3 |
| O | *\5 - Kênh chính trạm bơm nhì Đông L=195,22m | |||
| 1 | Bê tông móng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,046 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,024 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,474 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng đài,y,Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,466 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,072 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 m3 |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào ,Chiều rộng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,342 | 1 m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh bằng đầm cóc tận dụng đất đào,Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,599 | 1 m3 |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m2 |
| P | *\6 - Kênh N1 và N2 trạm bơm nhì Đông L=161,15m | |||
| 1 | Bê tông móng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,053 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,351 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng đài,y,Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,345 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,84 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | Tấn |
| 7 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 1 m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào ,Chiều rộng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,586 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh bằng đầm cóc tận dụng đất đào,Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,415 | 1 m3 |
| Q | Cấp điện hạ thế cho Trạm bơm: | |||
| 1 | SXLD cột BTLT 14C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | SXLD cột BTLT 8,4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | SXLD cột BTLT 8,4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Xây dựng Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Xây dựng Móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Xây dựng Móng MT-Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện (tiếp địa ngọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | V/trí |
| 9 | SXLD cáp vặn xoắn LV-ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | Km |
| 10 | SXLD Bulong móc cáp vặn xoắn A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | SXLD Khóa đỡ cáp vặn xoắn A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | SXLD Giá móc cáp vặn xoắn A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | SXLD Khóa néo cáp vặn xoắn A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | SXLD Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 15 | SXLD Tủ điện nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | SXLD Cáp đồng CVV-3x25+1x16mm2(điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 17 | Điện chiếu sáng trong nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi