Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425081-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Hương
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200416352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương; đối ứng ngân sách địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 18:35:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,666,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đê bao đoạn 1
B *\1- Nền đường
1 Đào đất không phù hợp ,bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,41 1m3
2 Đào kênh mương ,bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,887 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 1 m3
4 Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu g<=1.75T/m3 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,89 1 m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.525,42 1m2
6 Vận chuyển đất đào không phù hợp đổ đi, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,41 1 m3
7 Đào gốc cây,Đường kính gốc cây <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
8 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công,Phát rừng loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,02 1m2
9 Chặt cây ,Đường kính gốc cây <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
C *\2- Cống lấy nước D600 (2 CốngTạị cọc 8A K0+141,35)
1 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 1m
2 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 1 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 1 m2
6 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 1 m3
7 Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 1 m3
8 Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
9 Sỏi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 1 m3
10 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 1m3
11 Sản xuất, lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T bộ
12 Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 1 m3
D Đê bao đoạn 2
E *\1- Nền đường
1 Đào đất không phù hợp + đào bùn,bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.352,82 1m3
2 Đào kênh mương ,bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,52 1m3
3 Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu g<=1.75T/m3 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.686,25 1 m3
4 Đắp nền bằng máy đầm 9T(cát nội đồng),V/c, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.599,19 1m3
5 Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu g<=1.75T/m3 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,52 1 m3
6 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.948,23 1m2
7 Đào gốc cây,Đường kính gốc cây <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
8 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công,Phát rừng loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 1m2
9 Chặt cây ,Đường kính gốc cây <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
10 Đào gốc bụi tre,Đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bụi
F *\2- Mặt đường bê tông từ K0+00 đến (K0+250,25)
1 Bê tông mặt đường, độ sụt 2x4cm,Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,66 1m3
2 Lót tấm ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,668 1m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,455 1 m3
4 Đắp nền bằng máy đầm 9T(cát địa phương),V/c, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,683 1m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T,Độ chặt yêu cầu K95 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,18 1m3
G *\3- Cống d=600 (TạI C6 K0+114,47)
1 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1m
2 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 1 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 1 m2
6 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 m3
7 Thao dỡ ống cống BT <2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 C kiện
8 Đào đất móng cống bằng máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 1 m3
10 SXDL cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
H *\4- Cống D=315 cầu máng ống nhựa PVC D315 (Tạị K0+117,0)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 1m
2 Lắp đặt Mặt bích PVC D315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
3 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 1 m2
7 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
8 Thao dỡ ống cống BT <2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 C kiện
9 Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 1 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T bộ
12 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1m
13 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 1 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 1 m3
15 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 1 m2
17 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 1 m3
18 Thao dỡ ống cống BT <2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 C kiện
19 Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 1 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 1 m3
21 Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 1 m3
22 Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 1 m3
23 Sạn ngang làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1 m3
24 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1 m3
25 Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
26 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
27 SXLD cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
28 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
29 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 1 m3
30 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 1 m3
31 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 1 m3
32 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 1 m2
33 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m3
34 Thao dỡ ống cống BT <2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 C kiện
35 Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 1 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 1 m3
37 Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 1 m3
38 Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 1 m3
39 Sỏi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 1 m3
40 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 1 m3
41 Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4 m
42 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
43 SXDL cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
I *\7- Cống d=315 (TạI C1 K0+993,0 bờ tả)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 1m
2 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 1 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,748 1 m2
6 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1 m3
7 Thao dỡ ống cống BT <2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 C kiện
8 Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 1 m3
10 Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 1 m3
11 Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 1 m3
12 Sạn ngang làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
13 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
14 Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
16 SXDL cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 1m
18 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1 m3
19 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 1 m3
20 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 1 m3
21 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,748 1 m2
22 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1 m3
23 Thao dỡ ống cống BT <2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 C kiện
24 Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 1 m3
26 Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 1 m3
27 Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 1 m3
28 sạn ngang làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
29 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
30 Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
32 SXDL cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
33 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm,cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
34 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 1 m3
35 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 1 m3
36 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 1 m3
37 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 1 m2
38 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
39 Tháo dỡ ống cống BT <2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 C kiện
40 Đào đất móng cống bằn máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 1 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m3
42 SXDL cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
43 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm,cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 1m
44 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 1 m3
45 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông Đá 2X4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 1 m3
46 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 1 m3
47 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ VK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 1 m2
48 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1 m3
49 Đào đất móng cống bằng máy đào,Chiều rộng =<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,159 1 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,366 1 m3
51 Lát đá khan trên mái dốc thẳng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 1 m3
52 Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 1 m3
53 Sỏi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1 m3
54 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1 m3
55 Gia cố vải địa ART-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,97 1 m2
56 Đóng cọc tre có L=2,0m,gia cố móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,14 m
57 Bơm nước hố móng ,Cửa van V 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
58 Sản xuất cửa van thép V0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
59 Lắp đặt cửa van phẳng,Độ cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
60 Bê tông đỗ tại chỗ,Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1 m3
61 Máy đóng mở V0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
62 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
63 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
64 Bê tông cột,Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 1 m3
65 Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ,Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 1 m3
66 Phá dỡ bê tông cống cũ 5,5 1 m3
J Trạm bơm Nhì Đông và hệ thống kênh.
K *\1- Nhà trạm bơm:
1 Đào đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 1 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ,Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1 m3
6 Bê tông cột,Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 m3
7 Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 1 m3
8 Bê tông sàn,Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,lanh tô, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
10 Bê tông nền,Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 1 m3
11 Xây móng, tường bằng Bloc 10x20x40cm,Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 1 m3
12 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 1 m2
13 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 1 m2
14 Trát xà dầm,Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 1 m2
15 Trát trần se nô,Vữa XM M75, có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 1 m2
16 Trát gờ chỉ,Quét vôi 1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 1 m
17 Quét vôi 1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,32 1 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu,Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 1 m2
19 Sản xuất và LD xà gồ bằng thép,Thép mạ kẽm hộp (50x100x2)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 Tấn
20 SX và LD ke chống bảo,Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
21 Lợp mái màu mạ kẽm dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 1 m2
22 Đà trần thép hộp 40x60x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1m2
23 Làm trần tôn dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 1 m2
24 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <= 2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 1 m
25 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng,Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 1 m2
26 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô,,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 1 m2
27 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn trụ,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 1 m2
28 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 1 m2
29 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 1 m2
30 SX và LD cửa đi bằng gỗ nhóm 3 KT (1.2x2.2)m,Cửa sổ=gỗ nhóm 3 KT (1x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
31 Cửa sổ gỗ nhóm 3 KT (1x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
32 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo,Loại ống uPVC fi110mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 1 m
33 Gia công cốt thép sàn mái,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 Tấn
34 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 Tấn
35 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 Tấn
36 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
37 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 Tấn
38 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
39 Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
40 Gia công cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 Tấn
L *\2- Thiết bị Trạm bơm tưới:
1 Máy bơm HL290-6 và phụ kiện, Động cơ 7,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy bơm mồi BCK29-510 và phụ kiện Động cơ 3KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Pa lăng xích 1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 SXLD ống hút, ống xã bằng thép,Đkính ống D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 1 m
6 SXLD ống hút, ống xã bằng thép,Đkính ống D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 1 m
7 Sản xuất mặt bích rỗng,Khối lượng một cái <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 1 tấn
8 SXLD roăng cao su D300-400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 cái
10 Dầm cầu chạy thép chữ I20,(I 200 x 100 x 6 x 8 GB/T11263-1998) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 1 tấn
11 Điện vận hành thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 Kwh
M *\3 - Bể Hút bể xả:
1 Bê tông móng chiều rộng,Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,931 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,063 1 m
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng,Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 1 m2
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,025 1 m2
7 Gia công cốt thép Bể hút bể xả ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
8 Gia công cốt thép Bể hút bể xả ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 Tấn
9 Đào đất bằng thủ công VC ra bãi thải 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 1 m3
10 Đá lát khan trên mặt bằng không c.mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 1 m3
11 Lát đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 1 m3
12 Đá 1x2 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 1 m3
13 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 1 m3
14 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
N *\4 - Cống qua đường sau bể xả
1 Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m3
4 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 1m2
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m2
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,89 1 m2
7 Gia công cốt thép ống cống,Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 Tấn
8 Đào đất bằng thủ công VC ra bãi thải 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,(tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1 m3
O *\5 - Kênh chính trạm bơm nhì Đông L=195,22m
1 Bê tông móng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,046 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,024 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,474 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng đài,y,Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,466 1 m2
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,072 1 m2
6 Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 Tấn
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,857 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 1 m3
9 Đào kênh mương bằng máy đào ,Chiều rộng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,342 1 m3
10 Đắp bờ kênh bằng đầm cóc tận dụng đất đào,Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,599 1 m3
11 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m2
P *\6 - Kênh N1 và N2 trạm bơm nhì Đông L=161,15m
1 Bê tông móng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,053 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,351 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng đài,y,Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,345 1 m2
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,84 1 m2
6 Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 Tấn
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 1 m2
8 Đào kênh mương bằng máy đào ,Chiều rộng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,586 1 m3
9 Đắp bờ kênh bằng đầm cóc tận dụng đất đào,Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,415 1 m3
Q Cấp điện hạ thế cho Trạm bơm:
1 SXLD cột BTLT 14C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 SXLD cột BTLT 8,4A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
3 SXLD cột BTLT 8,4C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
4 Xây dựng Móng MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
5 Xây dựng Móng MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
6 Xây dựng Móng MT-Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
7 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Lắp tiếp địa cột điện (tiếp địa ngọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 V/trí
9 SXLD cáp vặn xoắn LV-ABC-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 Km
10 SXLD Bulong móc cáp vặn xoắn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 SXLD Khóa đỡ cáp vặn xoắn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 SXLD Giá móc cáp vặn xoắn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
13 SXLD Khóa néo cáp vặn xoắn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
14 SXLD Đai thép và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
15 SXLD Tủ điện nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
16 SXLD Cáp đồng CVV-3x25+1x16mm2(điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T/bộ
17 Điện chiếu sáng trong nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T/bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->