Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413841-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá QSD đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 17:20:00 đến ngày 2020-04-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,684,916,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,143 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,463 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp theo công bố giá vật liệu quý 4/2019( tạm tính hệ số đầm chặt K90 là 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.010,886 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,143 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn + đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,493 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,468 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,468 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,236 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 để đắp theo công bố giá vật liệu quý 4/2019( tạm tính hệ số đầm chặt K95 là 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,612 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 để đắp theo công bố giá vật liệu quý 4/2019( tạm tính hệ số đầm chặt K98 là 1.16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,11 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,22 | m3 |
| 15 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 18 | Đào móng rãnh thủ công 20% đất cấp 2, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,018 | m3 |
| 19 | Đào móng rãnh 80 %bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | m3 |
| 24 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,93 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,42 | m2 |
| 36 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m3 |
| 37 | Đệm bê tông mác 150# móng bó vỉa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 43 | Trồng cây xanh cao>1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 47 | Xây gạchkhông nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 52 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Ván khuôn mũ mố hố ga, rãnh thu, dầm đỡ viên vỉa, máng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, dầm đỡ viên vỉa, máng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 55 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 56 | Lắp đặt dầm đỡ viên vỉa; máng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Mua sắm lắp đặt nắp hố thu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,07 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | 100m |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m3 |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 66 | Bê tông móng cống mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung tường cống VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 69 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 70 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cột bê tông li tâm 8,5 c và chiếu sáng | |||
| 1 | Cột điện bê tông LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng LED Halumos 100 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 8 | Cổ dề cột ly tâm đơn + Móc + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,378 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 15 | Dây nối dưới - thép mạ kẽm f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 16 | Cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cọc |
| 17 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Cờ bắt bu lông - thép dẹt mạ kẽm 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 19 | Ốp tăng cường L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | kg |
| 20 | Đoạn cáp nối "0" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Đầu cốt AM95 cho cáp nối "0" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 24 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 30 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC/PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Ghíp nối đồng nhôm GN-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC<=4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | km/dây |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 100m |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi