Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 22:21:00 đến ngày 2020-04-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3356 | 100m3 |
| 5 | Chặt bỏ cây xanh đ/k D>0,3m cao 4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,88 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,39 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,39 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,98 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,13 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,45 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,48 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,21 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,79 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,22 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 37 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 744,3 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | 100m3 |
| 41 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,06 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,06 | 100m2 |
| 43 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,06 | 100m2 |
| 44 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,43 | 100m2 |
| 45 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,17 | 100m2 |
| 46 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,63 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,7 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,34 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,32 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,03 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,5 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,07 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông đoạn ống dài 1m, quy cách ống 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,35 | 100m |
| 56 | Chi phí phá dỡ và đấu nối ra hệ thống mương chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,55 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,07 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 335 | cái |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 362,22 | tấn |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 362,22 | tấn |
| 64 | Chi phí bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | TB |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,66 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,91 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,55 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 75 | Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 76 | Hố thu nước BTCT thành mỏng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 77 | Vận chuyển hố ga và tấm đan đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 78 | Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | ck |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,54 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,17 | 100m |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,78 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,31 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Chi phí hoàn trả kết cấu bảo vệ đường ống cấp nước và di chuyển hộp đồng hồ nước của các hộ dân | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 88 | Đóng và cắt nguồn nước thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | TB |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | công |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 93 | Đèn báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Dây nilong an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 95 | Baria chắn 2 đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,42 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi