Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 18:33:00 đến ngày 2020-04-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,72 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 43,153 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,6187 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 1,4979 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,4081 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 24,3325 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 21,6678 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 12,461 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 13,6741 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 17,3123 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0939 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5832 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6594 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,3756 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4993 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4245 | 100m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 158,472 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 465,3022 | m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1116 | tấn | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 623,772 | m2 | |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ mặt thô vào | 17,49 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa song sắt | 63,0686 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 63,07 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,14 | m2 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 432 | m3 | |
| 27 | Ninon chống mất nước | 1.080 | m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 216 | m3 | |
| 29 | Đào đất móng, đất cấp II | 4,62 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,54 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,7 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 57,4 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,148 | 100m | |
| 34 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 14,2493 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 21,3739 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 22,924 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 12,7142 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 158,16 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1493 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,9969 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4887 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,8854 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 9,072 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 128 | cấu kiện | |
| 46 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | 0,3031 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,5872 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 9,5256 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1344 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0226 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1225 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,4784 | m3 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,0952 | m3 | |
| 54 | Ninon lót | 41,905 | m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,0952 | m3 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 19,5364 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 23,6402 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 44,88 | m2 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23,0318 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1215 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,4816 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0674 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2394 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5717 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,129 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,7166 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0547 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,342 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,966 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,17 | m2 | |
| 71 | Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,588 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,2844 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,342 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,136 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa song sắt | 5,9 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,9 | m2 | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng 5mm | 5,4 | m2 | |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng 5mm | 0,5 | m2 | |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 5mm | 5,59 | m2 | |
| 80 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,2578 | 100m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,772 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 12,582 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,752 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0242 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1279 | tấn | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,584 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,144 | 100m2 | |
| 88 | Đắp cát nền sân khấu | 59,349 | m3 | |
| 89 | Ninon lót | 76,0884 | m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,8 | m3 | |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 80 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 31 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1673 | tấn | |
| 94 | Đào kênh mương, đất cấp II | 4,8 | 100m3 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,396 | m3 | |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,6 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,9222 | m3 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,648 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6,472 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 25 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chao đèn cao áp | 4 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | 1 | bộ | |
| 107 | Đèn gương | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 110 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 111 | Đào móng, đất cấp II | 6,1427 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,257 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,2592 | m3 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,6335 | m3 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,0947 | m2 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,005 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,04 | 100m | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0064 | 100m2 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2592 | m3 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0178 | tấn | |
| 121 | Đào móng, đất cấp II | 10,192 | m3 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,56 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,0909 | m3 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 126 | Van phao | 1 | bộ | |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0088 | 100m2 | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0485 | tấn | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 134 | Máy bơm nước Q=3m3/h | 1 | cái | |
| 135 | Bồn nước Inbox 2m3 | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,06 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,15 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 4 | cái | |
| 142 | Cút nhựa hàn nhiệt nối ren trong D32 | 2 | cái | |
| 143 | Cút nhựa hàn nhiệt nối ren trong D20 | 6 | cái | |
| 144 | Tê nhựa hàn nhiệt D40 | 1 | cái | |
| 145 | Tê nhựa hàn nhiệt D32 | 1 | cái | |
| 146 | Tê nhựa hàn nhiệt D25/20 | 4 | cái | |
| 147 | Tê nhựa hàn nhiệt D20 | 5 | cái | |
| 148 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | 1 | cái | |
| 149 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | 4 | cái | |
| 150 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | 4 | cái | |
| 151 | Rắc co nhựa hàn nhiệt nối ren ngoài D32 | 1 | cái | |
| 152 | Rắc co nhựa hàn nhiệt nối ren ngoài D25 | 4 | cái | |
| 153 | Côn nhựa hàn nhiệt D40/20 | 1 | cái | |
| 154 | Côn nhựa hàn nhiệt D32/25 | 2 | cái | |
| 155 | Côn nhựa hàn nhiệt D32/20 | 3 | cái | |
| 156 | Côn nhựa hàn nhiệt D25/20 | 3 | cái | |
| 157 | Đầu bịt nhựa D32 | 1 | cái | |
| 158 | Van cầu đồng D32 | 2 | cái | |
| 159 | Van tay chụp inox hàn nhiệt D25 | 4 | cái | |
| 160 | Van tay chụp inox hàn nhiệt D20 | 2 | cái | |
| 161 | Van góc D25 | 2 | cái | |
| 162 | Van phao đồng D25 | 1 | cái | |
| 163 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,087 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,012 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,016 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 169 | Tê nhựa D76 | 2 | cái | |
| 170 | Tê nhựa D34 | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 1 | cái | |
| 172 | Măng sông D110 | 1 | cái | |
| 173 | Măng sông nhựa D76 | 1 | cái | |
| 174 | Cửa thông tắc vệ sinh D110 | 1 | cái | |
| 175 | Cửa thông tắc vệ sinh D76 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi