Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200423796-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200423775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 18:33:00 đến ngày 2020-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,409,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,72 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 43,153 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,6187 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 1,4979 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,4081 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 24,3325 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 21,6678 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 12,461 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 13,6741 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 17,3123 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0939 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5832 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6594 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,3756 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4993 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,4245 100m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 158,472 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 465,3022 m2
19 Gia công cột bằng thép hình 0,1116 tấn
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 623,772 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,4 m2
22 Công tác ốp đá chẻ mặt thô vào 17,49 m2
23 Gia công cửa song sắt 63,0686 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 63,07 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,14 m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 432 m3
27 Ninon chống mất nước 1.080 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 216 m3
29 Đào đất móng, đất cấp II 4,62 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,54 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,7 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 57,4 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,148 100m
34 Cầu chắn rác 4 cái
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 14,2493 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 21,3739 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 22,924 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 12,7142 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 158,16 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,1493 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,9969 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4887 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,8854 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 9,072 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 128 cấu kiện
46 Đào san đất bằng máy, đất cấp II 0,3031 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,5872 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 9,5256 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1344 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0226 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1225 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,4784 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,0952 m3
54 Ninon lót 41,905 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,0952 m3
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 19,5364 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 23,6402 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 44,88 m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 23,0318 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1215 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,4816 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0674 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2394 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,5717 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,129 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,7166 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0547 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 85,342 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 157,966 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 57,17 m2
71 Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,588 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 61,2844 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,342 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,136 m2
75 Gia công cửa song sắt 5,9 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,9 m2
77 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng 5mm 5,4 m2
78 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng 5mm 0,5 m2
79 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 5mm 5,59 m2
80 Đào kênh mương, đất cấp II 0,2578 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,772 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 12,582 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,752 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0242 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1279 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,584 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,144 100m2
88 Đắp cát nền sân khấu 59,349 m3
89 Ninon lót 76,0884 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,8 m3
91 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 80 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 31 m2
93 Lắp dựng cột thép các loại 0,1673 tấn
94 Đào kênh mương, đất cấp II 4,8 100m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,396 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,6 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,9222 m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,648 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6,472 m2
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 25 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
104 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 2 bộ
105 Lắp đặt chao đèn cao áp 4 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng 1 bộ
107 Đèn gương 2 bộ
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
109 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 3 bảng
110 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 1 bảng
111 Đào móng, đất cấp II 6,1427 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,257 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,2592 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,6335 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,0947 m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,005 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,04 100m
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0064 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2592 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0178 tấn
121 Đào móng, đất cấp II 10,192 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,56 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,468 m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,0909 m3
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,02 100m
126 Van phao 1 bộ
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0088 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0485 tấn
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,468 m3
130 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
133 Lắp đặt gương soi 3 cái
134 Máy bơm nước Q=3m3/h 1 cái
135 Bồn nước Inbox 2m3 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,1 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,06 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,15 100m
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm 2 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm 10 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm 4 cái
142 Cút nhựa hàn nhiệt nối ren trong D32 2 cái
143 Cút nhựa hàn nhiệt nối ren trong D20 6 cái
144 Tê nhựa hàn nhiệt D40 1 cái
145 Tê nhựa hàn nhiệt D32 1 cái
146 Tê nhựa hàn nhiệt D25/20 4 cái
147 Tê nhựa hàn nhiệt D20 5 cái
148 Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 1 cái
149 Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 4 cái
150 Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 4 cái
151 Rắc co nhựa hàn nhiệt nối ren ngoài D32 1 cái
152 Rắc co nhựa hàn nhiệt nối ren ngoài D25 4 cái
153 Côn nhựa hàn nhiệt D40/20 1 cái
154 Côn nhựa hàn nhiệt D32/25 2 cái
155 Côn nhựa hàn nhiệt D32/20 3 cái
156 Côn nhựa hàn nhiệt D25/20 3 cái
157 Đầu bịt nhựa D32 1 cái
158 Van cầu đồng D32 2 cái
159 Van tay chụp inox hàn nhiệt D25 4 cái
160 Van tay chụp inox hàn nhiệt D20 2 cái
161 Van góc D25 2 cái
162 Van phao đồng D25 1 cái
163 Van phao điện 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,087 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,012 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,016 100m
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 2 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 3 cái
169 Tê nhựa D76 2 cái
170 Tê nhựa D34 1 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 1 cái
172 Măng sông D110 1 cái
173 Măng sông nhựa D76 1 cái
174 Cửa thông tắc vệ sinh D110 1 cái
175 Cửa thông tắc vệ sinh D76 1 cái
176 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->