Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 07:17:00 đến ngày 2020-04-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,59 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 99,08 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,3 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền bê tông cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 11,43 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 118,81 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 105,31 | 1 m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 79,49 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 25,03 | 1 m2 |
| 9 | Tháo dỡ bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 10 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| B | *\- Mặt đường: | |||
| 1 | Tưới lớp nhựa lỏng MC 70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 650,14 | 1 m2 |
| 2 | Bù mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép trung bình =2cm | Chương V của E-HSMT | 57,25 | 1 m2 |
| 3 | Bù mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 757,89 | 1 m2 |
| 4 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5 theo TCVN 8819-2011 | Chương V của E-HSMT | 94,629 | Tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 94,629 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 94,629 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, 1km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 94,629 | 1 Tấn |
| C | *\- Bù lề +bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 279,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 31,15 | 1 m3 |
| 3 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 623,09 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,01 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đệm móng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 8,21 | 1 m2 |
| 8 | Bó vỉa hè thẳng bó vỉa bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 1 m |
| 9 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12,31 | 1 m |
| D | *\- Tuyến mương: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 257,29 | 1 m3 |
| 2 | Đào bt đường cũ đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 8,05 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 265,34 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá, sỏi Nền móng không có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 30,5 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 60,99 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 68,33 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương, thành mương | Chương V của E-HSMT | 835,82 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,87 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 304,96 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,752 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 19,1 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 148,98 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,731 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,128 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Chương V của E-HSMT | 382 | Cái |
| E | *\- Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34,06 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,08 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,98 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,98 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tờng hố ga | Chương V của E-HSMT | 31,12 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 1,188 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 1,188 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,346 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| F | Cống D500: | |||
| 1 | Đào móng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,52 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,09 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 32,2 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp bằng cần trục Đkính ống 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 9 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng Đkính ống (500x500)mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi