Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Gồm 02 hạng mục): Hạng mục I: Nâng cấp cơ sở hạ tầng khu Lia s phường Tân Hà (LIA S 1) các tổ 2, 3, 4, 14, 15 (cũ, nay là tổ 40 phường Minh Xuân), 16, 17, 18, 19, 25, 26, 27, 28 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang;Hạng mục III: Cải tạo nâng cấp đường Tiên Lũng, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Gồm 02 hạng mục): Hạng mục I: Nâng cấp cơ sở hạ tầng khu Lia s phường Tân Hà (LIA S 1) các tổ 2, 3, 4, 14, 15 (cũ, nay là tổ 40 phường Minh Xuân), 16, 17, 18, 19, 25, 26, 27, 28 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang;Hạng mục III: Cải tạo nâng cấp đường Tiên Lũng, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB); vốn đối ứng từ ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 16:01:00 đến ngày 2020-05-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,865,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà điều hành để ở và thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | Hạng mục I: Nâng cấp cơ sở hạ tầng khu Lia's phường Tân Hà (LIA'S 1) các tổ 2, 3, 4, 14, 15 (cũ, nay là tổ 40 phường Minh Xuân), 16, 17, 18, 19, 25, 26, 27, 28 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4.100,76 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 677,85 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 950,67 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 188,08 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 775,37 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 114,9844 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,5549 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 82,9128 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 362,8217 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 165,1231 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 197,6986 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 663,936 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8299 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,9513 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,9795 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.701,6 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 170,16 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.672 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 753,9 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 75,39 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7.539 | cái |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 191 | cái |
| 25 | Thép D14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 191 | cái |
| 26 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8022 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.931,5 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 293,15 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.863 | cái |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.256,5 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 125,65 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7.539 | cái |
| 33 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 203,99 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 147,52 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 106,5 | m3 |
| 36 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 250,5 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,8807 | 100m3 |
| 38 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.536,467 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,642 | 100m3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 560,97 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,1553 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6.233 | cấu kiện |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6.233 | cái |
| 44 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 446,34 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 117,6996 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 144,69 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 468,95 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,89 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,591 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,62 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,1627 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4534 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3287 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 215 | cái |
| 57 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 422,4614 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 83,4288 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 138,284 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 460,31 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 46,986 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4669 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55,199 | m3 |
| 64 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,3166 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,089 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3408 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,1575 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 191 | cái |
| 70 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 953,05 | m3 |
| 71 | Đắp bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 147,7527 | m3 |
| 72 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,9198 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 137,9671 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 301,3749 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.191,8176 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4393 | tấn |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 79 | Lắp đèn 250W (Chóa đèn + bóng đèn cao áp 250W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 142 | choá |
| 80 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 107,4225 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.148,45 | m2 |
| 82 | Lát gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.148,45 | m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 541 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.200,249 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 94,6793 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 223,1414 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 349,048 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30,2301 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,447 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 327,1588 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,8502 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 23,6855 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 331,351 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa tô toa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 99,2559 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,2875 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,0288 | 100m2 |
| C | Hạng mục III: Cải tạo nâng cấp đường Tiên Lũng, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Đào đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.253,59 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 598,52 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,01 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 184,41 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3.557,24 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 57,1429 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,445 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 99,5834 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 99,5834 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,3596 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,3776 | 100m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 630,6 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 63,06 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.102 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 130,8 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.308 | cái |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33,9 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 113 | cái |
| 21 | Thép D14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 113 | cái |
| 22 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4746 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.107,5 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 110,75 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.215 | cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 218 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.308 | cái |
| 29 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.476,08 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,2786 | 100m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 202,68 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,5113 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.252 | cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.252 | cái |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44,928 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,298 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 432 | cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 432 | cái |
| 39 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,792 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,392 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 358,55 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 167,66 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 73,124 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 243,41 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,846 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,5148 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30,843 | m3 |
| 59 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,2826 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,979 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3596 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6121 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 101 | cái |
| 65 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 70 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 72 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 310,2945 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6.205,89 | m2 |
| 80 | Lát gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6.205,89 | m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.765 | cái |
| 82 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 177,28 | m3 |
| 83 | Trồng cây xanh (cây phượng cao 5-6m, đường kính gốc 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 235 | cây |
| 84 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 120,32 | m3 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 940 | cái |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 940 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 611,57 | m2 |
| 92 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 321 | m3 |
| 93 | Đắp bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 120,375 | m3 |
| 94 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3017 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,261 | m3 |
| 96 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 98,868 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 719,04 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 986,764 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,9855 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 23,3582 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 106,8008 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 175,792 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,6697 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,5035 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,4022 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26,1256 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,0745 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,2712 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 103,9624 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30,8754 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 103,6875 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,3688 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,12 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,246 | 100m2 |
| 118 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 120 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 121 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 122 | Bu lông néo M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 124 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 125 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 126 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 128 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Rơ le 24h có nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Rơ le 24h có nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Khởi động từ 220V/15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Đèn 220V/40W (đui + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cầu đấu dây 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Khóa chuyển mạch 4 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 145 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 146 | Bu lông M8x10 + ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 147 | Bu lông M5x20 + ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 148 | Bu lông M5x10 + ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 149 | Bu lông M3x20 + ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 150 | Bu lông M4x15 + ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Dây rút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | gói |
| 152 | Keo dán dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 153 | Ổn áp LiOA 1 pha 500VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,14 | km/dây |
| 155 | Cáp nhôm vặn xoắn (4x80)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.140 | m |
| 156 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,768 | m3 |
| 157 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 158 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 159 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,536 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 161 | Cầu chì 5A-220V 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 162 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 163 | Cầu đấu 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 164 | Đầu cốt đồng 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 167 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 168 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 49,92 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 49,92 | m3 |
| 170 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | cọc |
| 171 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông ly tâm 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | cột |
| 172 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | cần đèn |
| 173 | Lắp Bóng đèn LED 150W/220V + cả chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | choá |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 175 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 177 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 178 | Bu lông M24x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 180 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 181 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 182 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1200x800x600 + kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 184 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Thanh cái đồng 50x5 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi