Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424390-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200424331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 11:11:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP
1 Đào lớp phong hóa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9188 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,1002 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,6346 100m3
4 Mua đất đồi để đắp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7.333,3319 m3
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8783 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9188 100m3
3 Rải ni lông mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.959,4 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 391,88 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1388 100m2
6 Cắt bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt <=5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,638 100m
7 Nhựa đường khe co giãn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 438,876 kg
8 Gỗ khe co giãn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6506 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga, rãnh nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,9663 100m3
2 Bê tông móng hố ga, móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134,39 m3
3 Ván khuôn móng hố ga, móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6319 100m2
4 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 270,3228 m3
5 Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.744,908 m2
6 Bê tông thanh chống rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0944 m3
7 Ván khuôn thanh chống rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1915 100m2
8 Lắp dựng cốt thép thanh chống rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1833 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,455 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5655 100m3
11 Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101 m
12 Mua đế cống D600 BTCT, bản rộng 380 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 chiếc
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191 1cấu kiện
14 Nối ống bê tông bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 mối nối
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,8664 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9855 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,185 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.247 1cấu kiện
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3703 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rác, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4366 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3332 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1cấu kiện
D PHẦN HÈ PHỐ
1 Mua viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 440 m
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 440 1cấu kiện
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,79 m3
4 Ván khuôn móng viên block vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
5 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.001 m2
6 Đệm cát vàng (đệm + tạo dốc trung bình 5cm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,5286 m3
8 Đắp đất nền móng công trình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,5886 m3
9 Xây bó gáy hè, bồn cây bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,5539 m3
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 192,6308 m2
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 gốc
12 Trồng cây xanh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->