Gói thầu: SPC-JICA-S2-HV-W-B12: Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị dường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| Tên gói thầu | SPC-JICA-S2-HV-W-B12: Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị dường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay JICA và SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 09:49:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,061,797,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACSR240/32 (921 kg/km) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 86,145 | Km |
| 2 | Lắp ống nối chịu lực dây dẫn ACSR240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.18,Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | Cái |
| 3 | Lắp ống sửa chữa dây dẫn ACSR240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.19,Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Cái |
| 4 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.12, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 678 | Bộ |
| 5 | Lắp tạ bù (dùng cho chuỗi đỡ lèo) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện, NDD-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.05, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện, NDD-2-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.06, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.07, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 264 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi CĐ đỡ góc kép dây dẫn điện, ĐKD-2-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.09, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện, ĐKD-2-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.08, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.10, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 12 | Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,615 | Km |
| 13 | Lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 226 | Bộ |
| 14 | Lắp armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 226 | Bộ |
| 15 | Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 2 dây cáp quang)- Downlead clamp. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Cái |
| 16 | Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 1 dây cáp quang)- Downlead clamp. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Cái |
| 17 | Lắp kẹp cố định bó cáp quang cột thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 18 | Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/OPGW) tại cột. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 19 | Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/ADSS) tại cột cổng trạm. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 20 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQ- 50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.13, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Chuỗi |
| 21 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50, ĐCQ-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.14Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | Chuỗi |
| 22 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 | Khối lượng ~ 3,034 tấn/cột, Chi tiết xem bản vẽ XD.T02, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 23 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 41m ĐT-111-41 | Khối lượng ~ 8,697 tấn/cột, Chi tiết xem bản vẽ XD.T04, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Vị trí |
| 24 | Lắp cột thép néo góc đến 30 độ 1 mạch 35m NG30-111-21+14 | Khối lượng ~ 12,178 tấn/cột, Chi tiết xem bản vẽ XD.T06, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 25 | Lắp cột thép néo góc đến 90 độ 1 mạch 30m NG90-111-21+9 | Khối lượng ~ 9,322 tấn/cột, Chi tiết xem bản vẽ XD.T10, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 1 mạch BTLT 22m: ĐT-22 | Chi tiết xem bản vẽ XD.T01, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 2 | Bộ xà cho trụ BTLT | Chi tiết xem bản vẽ XD.T01, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 3 | Móng 1T2,8-2,8 cho cột đỡ thẳng BTLT cao 22m | Chi tiết xem bản vẽ XD.M01, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 4 | Móng 4T2,0-3,2 cho trụ đỡ thẳng 01 mạch cao 31 mét ĐT-111-31 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M03, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 5 | Móng 4T2,2-4,6 cho trụ đỡ thẳng 01 mạch cao 41 mét ĐT-111-41 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M04, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Vị trí |
| 6 | Móng 4N2,8-9,0 cho trụ néo góc đến 30 độ 01 mạch cao 35m NG30-111-21+14 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M07, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 7 | Móng 4N3,6-7,4 cho trụ néo góc đến 90 độ 01 mạch cao 30m NG90-111-21+9 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M10, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa cho cột thép loại TĐ-Gieng-T | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.25, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa cho cột BTLT loại TĐ-Gieng-B | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.26, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 10 | Biển số cột - Bảng nguy hiểm cột thép | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.23, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | Vị trí |
| 11 | Biển báo vượt đường | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.24, Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Vị trí |
| 12 | Đo thông số đường dây | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 13 | Đo điện trở tiếp địa của móng cột BTLT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Vị trí |
| 14 | Đo điện trở tiếp địa của móng cột tháp sắt | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,39% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi