Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 07:53:00 đến ngày 2020-04-23 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 6,02 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 82,32 | 1 m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 111,5 | 1 m |
| 6 | Đào đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40,28 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 411,62 | 1 m3 |
| 8 | Đào bê tông đường cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 90,49 | 1 m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 300,42 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 802,56 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 258,65 | 1 m3 |
| 12 | Lu nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.448,65 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 39,54 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,72 | 1 m3 |
| 15 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 234,39 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,36 | 1 m2 |
| 17 | Di dời cột điện(tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 281,42 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 78,17 | 1 m3 |
| 3 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.563,46 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 319,35 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lỏng MC 70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6.070,54 | 1 m2 |
| 6 | Bù mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép trung bình =1.5cm | Chương V của E-HSMT | 2.006,34 | 1 m2 |
| 7 | vuốt nối bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép trung bình =2.5cm | Chương V của E-HSMT | 128,6 | 1 m2 |
| 8 | Bù mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 5.941,94 | 1 m2 |
| 9 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5 theo TCVN 8819-2011 | Chương V của E-HSMT | 800,907 | Tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa chặt Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 800,907 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 800,907 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyểnbê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 800,907 | 1 Tấn |
| C | Cải tạo cống V500 lý trình Km0+377.98 | |||
| 1 | Đào móng máy đào,Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,23 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,94 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 41,4 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp bằng cần trục | Chương V của E-HSMT | 9 | 1m |
| 10 | Nối cống hộp bằng PP xảm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 mn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,79 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 20,255 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống | Chương V của E-HSMT | 20,255 | 1 m2 |
| D | Cải tạo tường chắn nút giao kiệt 120 Km0+377.9 | |||
| 1 | Đào móng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34,19 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,83 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,36 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường chắn đá hộc Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường chắn đá hộc vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 10,61 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 14 | Làm tầng lọc cuội sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| E | Cải tạo gờ chắn cống D600, V1500, cống bản: | |||
| 1 | Gia công cốt giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 6,52 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 m2 |
| F | *\- Cải tạo cầu bản cọc 51 tại Km1+88.31 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,38 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 5,87 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mối nối, lớp phủ mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép lớp phủ Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,213 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà mũ mố Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 22,48 | 1 m2 |
| 18 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường cánhvữa BT đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 4,35 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 7,9 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 30,64 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 15,16 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 24 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,341 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,341 | Tấn |
| G | Tuyến mương thoát nước B400+ cống V500: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 91,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào bt hiện trạng đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 92,84 | 1 m3 |
| 4 | Bù bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 8,14 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 30,27 | 1 m3 |
| 6 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 14,57 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 14,57 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mương, thành mương | Chương V của E-HSMT | 182,18 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 5,47 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 72,87 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,419 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 35,88 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,658 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,512 | 1 tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck>50 Kg | Chương V của E-HSMT | 92 | Cái |
| 18 | Đào móng hố ga máy đào ,Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 27,65 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 25,39 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,26 | 1 m3 |
| 21 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,69 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 25,5 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 9,5 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 1,425 | 1 tấn |
| 31 | Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 1,425 | Tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Đào móng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,39 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,47 | 1 m3 |
| 36 | Đào bt đường cũ đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 82,8 | 1 m2 |
| 39 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,603 | 1 tấn |
| 40 | Lắp đặt cống hộp bằng cần trục Đkính ống 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 41 | Nối cống hộp bằng PP xảm Đkính ống (500x500)mm | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 mn |
| 42 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 6,34 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 14,08 | 1 m2 |
| 44 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 1 m3 |
| H | Tường chắn bê tông bãi tránh xe tại Km0+201.4: | |||
| 1 | Đào móng máy đào , Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 79,09 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 45,83 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 51,71 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 344,01 | 1 m2 |
| 7 | Vải địa tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 113,97 | 1 m2 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 49mm dày 2.5mm dài 1.5m | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 76mm dày 3.0mm dài 1m | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m |
| 10 | LĐ tê nhựa PVC Đkính tê 76/49mm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 76mm | Chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,97 | 1 m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,66 | 1 m2 |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông sạn ngang 2x4M150, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bt móng cọc | Chương V của E-HSMT | 11,9 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi