Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200423744-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200423705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 07:53:00 đến ngày 2020-04-23 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Cắt mặt đường BTN Chương V của E-HSMT 15 1 m
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 3,51 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 6,02 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 82,32 1 m2
5 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 111,5 1 m
6 Đào đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 40,28 1 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 411,62 1 m3
8 Đào bê tông đường cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT 90,49 1 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 300,42 1 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 802,56 1 m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) Chương V của E-HSMT 258,65 1 m3
12 Lu nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1.448,65 1 m2
13 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 39,54 1 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 11,72 1 m3
15 Ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 234,39 1 m2
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 18,36 1 m2
17 Di dời cột điện(tạm tính) Chương V của E-HSMT 2 cột
B Mặt đường:
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 281,42 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 78,17 1 m3
3 Ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 1.563,46 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 319,35 1 m2
5 Tưới lớp nhựa lỏng MC 70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Chương V của E-HSMT 6.070,54 1 m2
6 Bù mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép trung bình =1.5cm Chương V của E-HSMT 2.006,34 1 m2
7 vuốt nối bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép trung bình =2.5cm Chương V của E-HSMT 128,6 1 m2
8 Bù mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm Chương V của E-HSMT 5.941,94 1 m2
9 Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5 theo TCVN 8819-2011 Chương V của E-HSMT 800,907 Tấn
10 Sản xuất bê tông nhựa chặt Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 800,907 1 Tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km Chương V của E-HSMT 800,907 1 Tấn
12 Vận chuyểnbê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theo Chương V của E-HSMT 800,907 1 Tấn
C Cải tạo cống V500 lý trình Km0+377.98
1 Đào móng máy đào,Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,17 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 8,23 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,Đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,94 1 m3
4 Đắp cát móng công trình Chương V của E-HSMT 0,82 1 m3
5 Làm lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 0,56 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 1,98 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Chương V của E-HSMT 41,4 1 m2
8 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,301 1 tấn
9 Lắp đặt cống hộp bằng cần trục Chương V của E-HSMT 9 1m
10 Nối cống hộp bằng PP xảm Chương V của E-HSMT 8 1 mn
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 1,68 1 m2
12 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 2,79 1 m3
13 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 7,2 1 m2
14 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 1,04 1 m3
15 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 2,8 1 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 20,255 1 m2
17 Ván khuôn sân cống Chương V của E-HSMT 20,255 1 m2
D Cải tạo tường chắn nút giao kiệt 120 Km0+377.9
1 Đào móng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 34,19 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 11,83 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,36 1 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,09 1 m3
5 Xây móng tường chắn đá hộc Vữa XM cát vàng M 100 Chương V của E-HSMT 6 1 m3
6 Xây tường chắn đá hộc vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 10,61 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
8 Gia công cốt thép giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,061 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
10 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 0,64 1 m3
11 Ván khuôn xà dầm giằng Chương V của E-HSMT 2,6 1 m2
12 Ván khuôn gờ chắn bánh Chương V của E-HSMT 6,72 1 m2
13 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x3.5mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
14 Làm tầng lọc cuội sỏi Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
E Cải tạo gờ chắn cống D600, V1500, cống bản:
1 Gia công cốt giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
2 Gia công cốt giằng, gờ chắn Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
3 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 0,64 1 m3
4 Ván khuôn gờ chắn bánh Chương V của E-HSMT 6,52 1 m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 3,34 1 m2
F *\- Cải tạo cầu bản cọc 51 tại Km1+88.31
1 Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,38 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2,48 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,9 1 m3
4 Đắp cát móng công trình Chương V của E-HSMT 5,44 1 m3
5 Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 0,83 1 m3
6 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,058 Tấn
7 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,182 Tấn
8 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 5,87 1 m2
9 Bê tông mối nối, lớp phủ mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 2,28 1 m3
10 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Chương V của E-HSMT 1,1 1 m2
11 Gia công cốt thép lớp phủ Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,213 Tấn
12 Bê tông xà mũ mố Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 0,51 1 m3
13 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
14 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,013 Tấn
15 Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 1,28 1 m2
16 Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 4,52 1 m3
17 Ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 22,48 1 m2
18 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 2,3 1 m3
19 Bê tông tường cánhvữa BT đá 2x4 M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 4,35 1 m3
20 Bê tông móng, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 7,9 1 m3
21 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 30,64 1 m2
22 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 15,16 1 m2
23 Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 2,7 1 m3
24 Ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 10 1 m2
25 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 1,98 1 m2
26 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,341 1 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,341 Tấn
G Tuyến mương thoát nước B400+ cống V500:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 91,2 1 m3
2 Đào bt hiện trạng đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 1,64 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp II Chương V của E-HSMT 92,84 1 m3
4 Bù bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 8,14 1 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 30,27 1 m3
6 Làm lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 7,29 1 m3
7 Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 14,57 1 m3
8 Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 14,57 1 m3
9 Ván khuôn móng mương, thành mương Chương V của E-HSMT 182,18 1 m2
10 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 5,47 1 m3
11 Ván khuôn giằng mương Chương V của E-HSMT 72,87 1 m2
12 Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,419 Tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 5,52 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan Chương V của E-HSMT 35,88 1 m2
15 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,658 1 tấn
16 Cốt thép tấm đan d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,512 1 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck>50 Kg Chương V của E-HSMT 92 Cái
18 Đào móng hố ga máy đào ,Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 27,65 1 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 25,39 1 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,26 1 m3
21 Làm lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 0,43 1 m3
22 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 2,69 1 m3
23 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 25,5 1 m2
24 Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 0,86 1 m3
25 Ván khuôn giằng hố ga Chương V của E-HSMT 9,5 1 m2
26 Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,077 Tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
28 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,128 1 tấn
29 Cốt thép tấm đan d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,415 1 tấn
30 Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga Chương V của E-HSMT 1,425 1 tấn
31 Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga Chương V của E-HSMT 1,425 Tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 12 Cái
33 Đào móng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,39 1 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 7,92 1 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,47 1 m3
36 Đào bt đường cũ đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 2,48 1 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 3,96 1 m3
38 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Chương V của E-HSMT 82,8 1 m2
39 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,603 1 tấn
40 Lắp đặt cống hộp bằng cần trục Đkính ống 500x500mm Chương V của E-HSMT 18 1m
41 Nối cống hộp bằng PP xảm Đkính ống (500x500)mm Chương V của E-HSMT 17 1 mn
42 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 6,34 1 m3
43 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 14,08 1 m2
44 Làm lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 1,87 1 m3
H Tường chắn bê tông bãi tránh xe tại Km0+201.4:
1 Đào móng máy đào , Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 79,09 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 45,83 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 33,26 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 6,66 1 m3
5 Bê tông tường vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 51,71 1 m3
6 Ván khuôn tường thẳng Chương V của E-HSMT 344,01 1 m2
7 Vải địa tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 113,97 1 m2
8 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 49mm dày 2.5mm dài 1.5m Chương V của E-HSMT 51 1 m
9 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 76mm dày 3.0mm dài 1m Chương V của E-HSMT 34 1 m
10 LĐ tê nhựa PVC Đkính tê 76/49mm Chương V của E-HSMT 34 Cái
11 Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 76mm Chương V của E-HSMT 68 Cái
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9 1 m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 10,97 1 m3
14 Quét nhựa bitum , dán bao tải2 lớp bao - 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,66 1 m2
I Cọc tiêu
1 SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 17 1 Cái
2 Bê tông móng Vữa bê tông sạn ngang 2x4M150, độ sụt 2~4cm Chương V của E-HSMT 0,85 1 m3
3 Ván khuôn bt móng cọc Chương V của E-HSMT 11,9 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->