Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 21:57:00 đến ngày 2020-04-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,528 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,2737 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, 90% KL)( | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,862 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3895 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,584 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2586 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2821 | tấn |
| 9 | Xây móng đá, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 127,9623 | m3 |
| 10 | Xây móng đá , dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,0279 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,0592 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,7648 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6966 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5117 | tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,956 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,0876 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,16 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,16 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1331 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,2422 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4542 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4929 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,955 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,9426 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8575 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2215 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9365 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,0376 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68,777 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7357 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7137 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5174 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3577 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3521 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7311 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2214 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3375 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,8844 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 78,1116 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,8294 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4515 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 701,7862 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.087,826 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 265,3528 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 295,5 | m2 |
| 9 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 603,76 | m2 |
| 10 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 150,996 | m |
| 11 | Logo của trường bằng mêka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Chữ mê ka mạ đồng: Trẻ em hôm nay - Thế giới ngày mai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tranh Bác Hồ và cháu thiếu nhi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,192 | m2 |
| 14 | Đắp con bọ trang trí giữa lam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Đắp đế côt, bát cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 16 | Trụ cầu thang inoc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tay vịn cầu thang inoc D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,8 | m |
| 18 | Sản xuất hoa inoc lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,82 | m2 |
| 19 | Sản xuất hoa inoc lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,51 | m2 |
| 20 | ống inoc D80 vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,96 | m |
| 21 | Hoa sắt hành lang phia sau | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,56 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2508 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2508 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 145,824 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2366 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,052 | m |
| 27 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 28 | Cửa tôn đậy nắp lên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 968,075 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.857,98 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 587,7008 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 138,6 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,941 | m2 |
| E | Phần tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,819 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4246 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,327 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,226 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,226 | m2 |
| F | Phần bể nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng > 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8897 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,048 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,2659 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,912 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,16 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9874 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1352 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1446 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,1494 | m3 |
| G | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,9789 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5486 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7475 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,016 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,6368 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,5671 | m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4703 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3263 | m3 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,76 | m2 |
| 3 | Ô Thoáng cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,52 | 0.0 |
| 4 | Hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,44 | m2 |
| I | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4432 | 100m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 240 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 840 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 20 | Sản xuất hộp điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| K | Phần hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 170 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| L | Phần thiết bị vệ sinh + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối, đường kính côn D= 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Phễu thu nước sàn inoc D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Bộ cảm biến máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước Q=4m3, 1,5KW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| M | Phần thiết bị vệ sinh + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa, nối, đường kính côn D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa, nối, đường kính cút D=89 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa, nối, đường kính cút D=76 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa, nối, đường kính côn D= 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 10 | Cẩu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi