Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419585-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200419377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM; ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 16:52:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,997,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,9949 100m3
2 Phá đá nền đường bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2533 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0898 100m3
4 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2533 100m3 nguyên khai
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2533 100m3 nguyên khai
B Đào rãnh dọc
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,2204 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,438 100m3
3 Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2567 100m3 nguyên khai
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,6102 100m3
5 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2567 100m3 nguyên khai
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2567 100m3 nguyên khai
C Đào khuôn đường
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,6103 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,5691 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2184 100m3 nguyên khai
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,8675 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2184 100m3 nguyên khai
6 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2184 100m3 nguyên khai
D Đắp nền đường
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0981 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,807 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,8049 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,8049 100m2
5 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,8049 100m2
6 Ghép vĩa đá hộc (15x24)cm 3.190,84 m
E Lát rãnh dọc
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,399 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3643 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,0914 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,8214 m3
5 Vữa xi măng chen mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5792 m3
6 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.070 Cái
F Gia cố lề
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,2206 m3
2 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương 5 268,1375 m2
G Nạo vét cống cũ, rãnh dọc
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5828 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,26 m3
H Cống thoát nước trên tuyến
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,1208 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3024 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,36 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6809 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,25 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8696 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,06 m3
8 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2202 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1154 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0256 tấn
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,76 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2122 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1688 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4088 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,15 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 cái
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4092 100m3
I Hệ thống an toàn giao thông
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71,63 m
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,639 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,032 m3
4 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 Cái
5 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương 5 140 cái
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,42 m3
7 Làm cột km BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->