Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hương Trà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 08:58:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét hói đoạn 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3 | 1 m3 |
| 2 | Tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3 | 1 m3 |
| B | Nạo vét hói đoạn 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê quai, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,587 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | 1 m3 |
| 4 | Phá đê quai, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | 1 m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ca |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,05 | 1 m3 |
| C | Gia cố kè đoạn từ K0+00 đến K0+95 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đúc sẳn, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | 1 m3 |
| 6 | Đệm bột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, Cao <= 2 m , vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I (L = 2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.648 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, Đường kính 300mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,88 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 1 m2 |
| 12 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 1m3 |
| 13 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 76 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính co Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 17 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,87 | 1m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | 1 m2 |
| 21 | Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,14 | 1 m |
| 22 | Đào móng băng có chiều rộng <=3m, Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,276 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,104 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,04 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đất cấp phối, đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | 1 m3 |
| 26 | Bóc phong hóa bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối dán keo, Đường kính ống 800mm dày 19,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1m |
| 28 | Vệ sinh mương tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m2 |
| 29 | Vữa chít ống Fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| D | Nạo vét hồ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào (có sử dụng tấm chống lầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,53 | 1 m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 ca |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,53 | 1 m3 |
| E | Nạo vét hồ 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | 1 m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 ca |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | 1 m3 |
| F | Nạo vét hồ 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,99 | 1 m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 ca |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,99 | 1 m3 |
| G | Nạo vét hồ 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,73 | 1 m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 ca |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,73 | 1 m3 |
| H | Nạo vét hồ 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,33 | 1 m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 ca |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,33 | 1 m3 |
| I | Nạo vét tuyến thoát nối hồ điều hòa 5 ra Bàu Sen | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | 1 m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt ngoài kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,39 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,39 | 1 m2 |
| J | Cống tháo nước hồ điều hòa ra Bàu Sen | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống <=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 1 m3 |
| 7 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 15 | Đào móng băng có chiều rộng <= 3m, Chiều sâu <=2m, Đất cấp II (thủ công rọ đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | 1 m3 |
| 19 | Vệ sinh mặt ngoài kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | 1 m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| K | Cống cuối tuyến hói Hà Rột | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,99 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,08 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cống + bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,66 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | 1m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm D max <=3.75, Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m3 |
| 16 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I (L=2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.077,5 | 1 m |
| 17 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I (L=1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | 1 m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 1 m2 |
| 19 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 m |
| 20 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,15 | 1 m2 |
| 21 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 1 m3 |
| 22 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | rọ |
| 23 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1 rọ |
| 24 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 25 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,59 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 27 | Gia công cốt thép móng bản đáy cống, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép móng bản đáy cống, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép tường cống, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép tường cống, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép móng bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép móng bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép móng bản đáy cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép móng bản đáy cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tường cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép tường cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép móng bản đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép móng bản đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép tường kênh, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép tường kênh, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép khung giằng kè, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép khung giằng kè, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép tường chắn, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép tường chắn, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1 tấn |
| L | Hố móng + đê quai cống cuối tuyến hói Hà Rột | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng <=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,636 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,544 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất đường cho xe thô sơ bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đất cấp phối, đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,58 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 315 dày 9.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính co Fi 315mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m3 |
| 9 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây <= 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 10 | Đào xúc đất để đắp đê quai bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,668 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đê quai đất cấp phối bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | 1 m3 |
| 13 | Đào phá đê quai, , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,78 | 1 m3 |
| 14 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cọc |
| 15 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | 1 m |
| 16 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | 1cây |
| 17 | Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | 1m2 |
| 18 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ca |
| M | Khung vây thi công kè | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 30m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 30m |
| 3 | Lắp dựng và tháo dỡ khung vây thép tấm hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | Tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 30m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 30m |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ khung vây thép tấm hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi