Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420360-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200409398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hương Trà
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 08:58:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nạo vét hói đoạn 1
1 Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3 1 m3
2 Tấm chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3 1 m3
B Nạo vét hói đoạn 2
1 Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,05 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp đê quai, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,587 1 m3
3 Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,17 1 m3
4 Phá đê quai, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,17 1 m3
5 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 ca
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,05 1 m3
C Gia cố kè đoạn từ K0+00 đến K0+95
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1 m3
2 Bê tông gờ chắn đúc sẳn, Vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 c/kiện
4 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 1 m3
5 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,67 1 m3
6 Đệm bột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1 m3
7 Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, Cao <= 2 m , vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,42 1 m3
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I (L = 2.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.648 1 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, Đường kính 300mm - ống L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn
10 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,88 1 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 1 m2
12 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 1m3
13 Dăm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 1m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 76 dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 1 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính co Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
17 Gia công cốt thép gờ chắn bánh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 Tấn
18 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,87 1m2
19 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 1 m2
20 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,49 1 m2
21 Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,14 1 m
22 Đào móng băng có chiều rộng <=3m, Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,276 1 m3
23 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,104 1 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,04 1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đất cấp phối, đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,24 1 m3
26 Bóc phong hóa bằng máy ủi 110cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 1 m3
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối dán keo, Đường kính ống 800mm dày 19,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1m
28 Vệ sinh mương tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1 m2
29 Vữa chít ống Fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
D Nạo vét hồ 1
1 Đào kênh mương bằng máy đào (có sử dụng tấm chống lầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,53 1 m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 ca
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,53 1 m3
E Nạo vét hồ 2
1 Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,68 1 m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 ca
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,68 1 m3
F Nạo vét hồ 3
1 Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,99 1 m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 ca
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,99 1 m3
G Nạo vét hồ 4
1 Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,73 1 m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 ca
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,73 1 m3
H Nạo vét hồ 5
1 Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I (có sử dụng tấm chống lầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,33 1 m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 ca
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,33 1 m3
I Nạo vét tuyến thoát nối hồ điều hòa 5 ra Bàu Sen
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 1 m3
2 Vệ sinh mặt ngoài kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,39 1 m2
3 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,39 1 m2
J Cống tháo nước hồ điều hòa ra Bàu Sen
1 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống <=600mm - ống L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1mối nối
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 1 m3
5 Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 1 m3
6 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 1 m3
7 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 1 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 1m2
10 Ván khuôn thép tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 1 m2
11 Ván khuôn thép bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
15 Đào móng băng có chiều rộng <= 3m, Chiều sâu <=2m, Đất cấp II (thủ công rọ đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 1 m3
16 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 1 m3
18 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39 1 m3
19 Vệ sinh mặt ngoài kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 1 m2
20 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 1 m2
21 Phá dỡ kết cấu đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
K Cống cuối tuyến hói Hà Rột
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,65 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,23 1 m3
3 Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 1 m3
4 Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m3
5 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 1 m3
6 Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,99 1m2
10 Ván khuôn thép tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,08 1 m2
11 Ván khuôn thép bản mặt cống + bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,66 1 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 1 m2
13 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,34 1 m2
14 Ván khuôn khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 1m2
15 Cấp phối đá dăm D max <=3.75, Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m3
16 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I (L=2.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.077,5 1 m
17 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I (L=1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 1 m
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 1 m2
19 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 m
20 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,15 1 m2
21 Cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 1 m3
22 Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 rọ
23 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 1 rọ
24 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 1 m3
25 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,59 1 m2
26 Sản xuất lan can cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
27 Gia công cốt thép móng bản đáy cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 Tấn
28 Gia công cốt thép móng bản đáy cống, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 Tấn
29 Gia công cốt thép tường cống, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 Tấn
30 Gia công cốt thép tường cống, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 Tấn
31 Gia công cốt thép móng bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 Tấn
32 Gia công cốt thép móng bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 Tấn
33 Gia công cốt thép móng bản đáy cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 Tấn
34 Gia công cốt thép móng bản đáy cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 Tấn
35 Gia công cốt thép tường cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 Tấn
36 Gia công cốt thép tường cửa ra cống, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 Tấn
37 Gia công cốt thép móng bản đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 Tấn
38 Gia công cốt thép móng bản đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 Tấn
39 Gia công cốt thép tường kênh, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 Tấn
40 Gia công cốt thép tường kênh, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 Tấn
41 Gia công cốt thép khung giằng kè, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 Tấn
42 Gia công cốt thép khung giằng kè, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 Tấn
43 Gia công cốt thép tường chắn, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
44 Gia công cốt thép tường chắn, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 Tấn
45 Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 Tấn
46 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 1 tấn
L Hố móng + đê quai cống cuối tuyến hói Hà Rột
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,636 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,544 1 m3
3 Đắp đất đường cho xe thô sơ bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đất cấp phối, đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,58 1 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 315 dày 9.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 m
6 Lắp đặt co miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính co Fi 315mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,83 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m3
9 Đào gốc cây, Đường kính gốc cây <= 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
10 Đào xúc đất để đắp đê quai bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,668 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,88 1 m3
12 Đắp đê quai đất cấp phối bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 1 m3
13 Đào phá đê quai, , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,78 1 m3
14 Tre néo L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cọc
15 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 1 m
16 Tre giằng nguyên cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 1cây
17 Phên khại tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 1m2
18 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 1 m2
19 Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
20 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 ca
M Khung vây thi công kè
1 Đóng cọc thép hình ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 30m
2 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 30m
3 Lắp dựng và tháo dỡ khung vây thép tấm hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 Tấn
4 Đóng cọc thép hình ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 30m
5 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 30m
6 Lắp dựng và tháo dỡ khung vây thép tấm hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,183 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->