Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190944395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 13:52:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,249,691,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,4349 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,8046 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,6087 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,3034 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2515 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0213 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1291 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 10 | Gia công trụ đá lan can bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4702 | m3 |
| 11 | Gia công lan can bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,9347 | m3 |
| 12 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2504 | m2 |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,1439 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1843 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đắp ( đất đồi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 556,299 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 443,07 | m3 |
| C | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng 400x500x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lăp đặt aptomat 3P-100A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lăp đặt aptomat 3P-63A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lăp đặt aptomat 2P-40A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện Trạm bơm 300x400x150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lăp đặt aptomat 3P-63A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện Đại đình 300x400x150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lăp đặt aptomat 2P-40A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện Nhà thủ từ 300x400x150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lăp đặt aptomat 2P-40A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện Miếu thờ 300x400x150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lăp đặt aptomat 2P-40A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện Phương đình 300x400x150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lăp đặt aptomat 2P-20A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện Nhà vệ sinh 300x400x150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lăp đặt aptomat 2P-20A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện điều kiện chiếu sáng 380x250x180mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lăp đặt aptomat 2P-32A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Contactor 2P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Role thời gian motor | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2500mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cọc |
| 22 | Gia công và đóng cọc sắt ốp tiếp địa L63x63x6 dài 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,6 | m |
| D | HÀO CHÔN CÁP + HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,76 | m3 |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 3 | Gạch chỉ dải trên mặt cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 960 | viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69 | m |
| 9 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 10 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 11 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 12 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 155 | m |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 155 | m |
| 14 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 135 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,55 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2500mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cọc |
| 18 | Gia công và đóng cọc sắt ốp tiếp địa L63x63x6 dài 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,6 | m |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,72 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,126 | 100m3 |
| E | MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ngoài trời Lioa Kiểu cột cổ điển CD3500/D | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng ngoài trời Lioa bóng đèn cầu T400HD | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Bóng đèn BULB tản nhiệt nhôm 9w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,184 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 9 | Bản mã chân cột 400x400x10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Bulong + Ê cu có mũ chụp M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2500mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cọc |
| 13 | Gia công và đóng cọc sắt ốp tiếp địa L63x63x6 dài 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Khung giá đỡ téc nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 6 | Mang sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 7 | Vòi nước kẽm D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống kẽm D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Cút kẽm D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,7705 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9398 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,129 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1217 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6446 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0167 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1152 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8362 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,892 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,892 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,86 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,896 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7078 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0298 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,8236 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1329 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1537 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,41 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2854 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6898 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0213 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,0715 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0715 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,9214 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,3329 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,8166 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,184 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,2908 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,4967 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,6903 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,3705 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5906 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2292 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4781 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4781 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4781 | 100m3 |
| 17 | Ống cống bê tông cốt thép D300 + lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | md |
| 18 | Ống thoát nước mặt sân D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,025 | 100m |
| J | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,775 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 577,75 | m2 |
| 3 | Miết mạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 577,75 | m2 |
| K | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,5335 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,563 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3434 | m3 |
| 4 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,089 | 100m3 |
| L | TRÒNG CÂY, CỎ LÁ GỪNG | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng công 3/7 (cỏ +vận chuyển + nhân công trồng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117 | m2 |
| 2 | Trồng cây đại ( cây +vận chuyển + nhân công trồng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cây |
| 3 | Cây sanh ( cây + vận chuyển + nhân công trồng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cây |
| 4 | Cây ngọc lan ( cây + vận chuyển + nhân công trồng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cây |
| 5 | Cây sen đất ( cây + vận chuyển + nhân công trồng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cây |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây + vận chuyển + đắp đất | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,1 | m3 |
| M | PHẦN XDCB ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,1497 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,2218 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,7121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,5108 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,4361 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1974 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8908 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6761 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0043 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1563 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6092 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90,1969 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,072 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,7632 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6175 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119,5353 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,67 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119,5353 | m2 |
| 24 | Chống thấm tường bằng WATER SEAL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119,5353 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 475,6 | m |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,67 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119,5353 | m2 |
| N | PHẦN NỀ NGOÃ - ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 185,1615 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,566 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,554 | m3 |
| 4 | Gia công cửa chữ thọ, triện mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,906 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa ô thọ, triện mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,906 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,1667 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 226,8352 | m |
| 8 | Gạch hoa chanh trên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | viên |
| 9 | Gia công đắp rồng mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | con |
| 10 | Lắp dựng rồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | con |
| 11 | Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con xô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | hiện vật |
| 12 | Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con xô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | con |
| 13 | Gia công đắp mặt nguyệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,274 | m2 |
| 14 | Lắp đặt mặt nguyệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,274 | m2 |
| 15 | Gia công đắp hổ phù | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mặt thú |
| 16 | Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,9372 | m3 |
| 17 | Chân tảng đá xanh mỹ nghệ dày 20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 18 | Thành chặn bậc cấp đá xanh mỹ nghệ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3703 | m3 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8652 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8652 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,8521 | m2 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,19 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,475 | 100m2 |
| O | PHẦN CHẠM MỘC - ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,7422 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1748 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,6978 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2618 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3185 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,0163 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2945 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6941 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,909 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3713 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,019 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,9308 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9378 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,8114 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6964 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,55 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố lụa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,6162 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,7378 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,9632 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,1266 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,8766 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,6341 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,9886 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,0746 | m3 |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | bộ vì |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hệ khung |
| P | PHẦN ĐIỆN - ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng sợi đốt 60w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt treo thả lồng gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 13 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| Q | PHẦN XDCB - PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,163 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,3152 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,1658 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,63 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0918 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2764 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5155 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,082 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,7953 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,3997 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,1817 | m3 |
| R | PHẦN NỀ NGOÃ - PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,7815 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,836 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,6401 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 165,984 | m |
| 5 | Gạch hoa chanh trên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 275 | viên |
| 6 | Gia công đắp kìm nóc, đao mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | hiện vật |
| 7 | Lắp dựng kìm nóc, đao mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | con |
| 8 | Gia công chân tảng đá, bó thềm bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,184 | m3 |
| 9 | Chân tảng đá xanh mỹ nghệ dày 20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,4224 | m2 |
| 11 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,4224 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,3726 | m2 |
| 13 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,325 | 100m2 |
| 14 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,505 | 100m2 |
| S | PHẦN CHẠM MỘC - PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,2799 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,861 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,3176 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7351 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2339 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7859 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0366 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9228 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3576 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4583 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,8476 | m2 |
| 12 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,688 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,4585 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,286 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7852 | m3 |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ vì |
| T | PHẦN ĐIỆN - PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 6 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| U | PHẦN XDCB NHÀ MẪU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,3582 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,589 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,7255 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7907 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0478 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2009 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,111 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,1801 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7946 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,034 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,6852 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,35 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,6372 | m2 |
| 23 | Chống thấm tường bằng WATER SEAL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,6372 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,35 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,6852 | m2 |
| V | PHẦN NỀ NGOÃ - NHÀ MẪU | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,615 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,52 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2876 | m3 |
| 4 | Gia công cửa chữ thọ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9608 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9608 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,7413 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,62 | m |
| 8 | Gia công đắp mặt nguyệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | m2 |
| 9 | Lắp đặt mặt nguyệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | m2 |
| 10 | Gia công đắp hổ phù | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mặt thú |
| 11 | Gia công chân tảng, bó thềm, ngạch bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6336 | m3 |
| 12 | Chân tảng bằng đá xanh mỹ nghệ dày 180mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,9452 | m2 |
| 14 | Miết mạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,9452 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,2229 | m2 |
| 16 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 17 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,29 | 100m2 |
| W | PHẦN CHẠM MỘC NHÀ MẪU | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6647 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1828 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,504 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6634 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7924 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9156 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2556 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1252 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6864 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2856 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2427 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,124 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,584 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8984 | m2 |
| 15 | Bản lề + khóa Cremon | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,1907 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,0149 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5196 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2556 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5082 | m3 |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ vì |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hệ khung |
| X | PHẦN ĐIỆN NHÀ MẪU | |||
| 1 | Đèn sợi đốt 60W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 9 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| Y | PHẦN XDCB MIẾU THỜ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,3233 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,7189 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6657 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0121 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0564 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,795 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2152 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0491 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,001 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0054 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,1916 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,958 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,958 | m2 |
| 22 | Chống thấm tường bằng WATER SEAL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,958 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,958 | m2 |
| Z | PHẦN NỀ NGOÃ MIẾU THỜ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,008 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,67 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2687 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,5926 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,36 | m |
| 6 | Gia công cửa chữ thọ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,105 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,105 | m2 |
| 8 | Gia công mặt nguyệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng mặt nguyệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | m2 |
| 10 | Gia công đắp hổ phù | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mặt thú |
| 11 | Gia công đá bó thềm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,186 | m3 |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,152 | m2 |
| 13 | Miết mạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,152 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,7662 | m2 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6607 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| AA | PHẦN CHẠM MỘC MIẾU THỜ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1972 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4642 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0494 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,298 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1199 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,365 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,81 | m2 |
| 8 | Bản lề + khóa Cremon | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0088 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3023 | m3 |
| AB | PHẦN ĐIỆN MIẾU THỜ | |||
| 1 | Đèn sợi đốt 40W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| AC | PHẦN XDCB NHÀ THỦ TỪ, BQLDA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,6731 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,0564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,7979 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7336 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0436 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1994 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1994 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1994 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,9063 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,0028 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,0108 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0924 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1944 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,327 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0327 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,146 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 114,9892 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72,5068 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,48 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72,5068 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 114,9892 | m2 |
| AD | PHẦN NỀ NGOÃ NHÀ THỦ TỪ, BQLDA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56,9572 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,71 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2207 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,6978 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105,32 | m |
| 6 | Gia công bó thềm bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7116 | m3 |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,0274 | m2 |
| 8 | Miết mạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,0274 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,4346 | m2 |
| 10 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4805 | 100m2 |
| 11 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,367 | 100m2 |
| AE | PHẦN CHẠM MỘC NHÀ THỦ TỪ, BQLDA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,206 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1903 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0189 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7628 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,728 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2114 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0247 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,5879 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5995 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,383 | m2 |
| 11 | Bản lề + khóa Cremon | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3963 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3059 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7269 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4687 | m3 |
| AF | PHẦN ĐIỆN NHÀ THỦ TỪ, BQLDA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 5 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 10 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| AG | PHẦN NƯỚC NHÀ THỦ TỪ, BQLDA | |||
| 1 | Lắp đặt côn thu D32x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bát + vòi rửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| AH | PHẦN XDCB TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,5755 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,1937 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,4664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 88,0241 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4545 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1473 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7526 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8821 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8821 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8821 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,719 | m3 |
| 15 | Gạch hoa gốm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 252,5 | viên |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,9173 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,5812 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0615 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3662 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 453,0614 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 141,7572 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,24 | m2 |
| 24 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,64 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.904,53 | m |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 619,0586 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,333 | 100m2 |
| AI | PHẦN XDCB NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,3187 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2959 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2496 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0554 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1246 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9757 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6719 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0179 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0767 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1176 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9207 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6001 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0192 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1238 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5369 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1422 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0296 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0026 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3191 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1799 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,0879 | m3 |
| 35 | Gạch hoa gốm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | viên |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0043 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,4777 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,4177 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,456 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,058 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,2711 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,8 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,05 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,05 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,4177 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,9106 | m2 |
| 48 | Vách cửa vệ sinh Compact + Phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,468 | m2 |
| AJ | PHẦN NỀ NGOÃ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,4912 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,202 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2365 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,2213 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,528 | m |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,95 | m2 |
| 7 | Miết mạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,95 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,1498 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m2 |
| AK | PHẦN CHẠM MỘC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1669 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,494 | m2 |
| 3 | Bản lề + khóa Cremon | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3165 | m3 |
| AL | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 11 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| AM | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt côn thu D32x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-298V + chân L-298VD | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-2012S + LF-105PAL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411V + van xả UF-3VS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-959VAN+ móc giấy KF846 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-105MP | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| AN | PHẦN XDCB AM HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,1823 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4569 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,289 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0179 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2372 | m3 |
| 14 | Xây gạch chịu lửa 230x114x65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6477 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,1308 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,5534 | m2 |
| 17 | Lưới inox 304 hộp vuông 16mm dày 1,4mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,2488 | kg |
| AO | PHẦN NỀ NGOÃ AM HÓA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2141 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,08 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,8 | m |
| 5 | Guột đao mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1966 | 100m2 |
| AP | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,185 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1693 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3218 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0263 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2134 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0058 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1936 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0067 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0338 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9679 | m3 |
| 21 | Đấu cột đắp bằng xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,92 | m2 |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | m |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3376 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | m2 |
| 26 | Cổng hoa sắt uốn mỹ thuật ( gồm vl+ nc + phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,788 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3017 | 100m2 |
| AQ | PHẦN XDCB NGHI MÔN TỨ TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6891 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3125 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7139 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2565 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0062 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0282 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6712 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0168 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0671 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8132 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,5024 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,5024 | m2 |
| AR | PHẦN NỀ NGÕA NGHI MÔN TỨ TRỤ | |||
| 1 | Lắp dựng tứ phượng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | con |
| 2 | Lắp dựng nghê | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | con |
| 3 | Lắp dựng kìm mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | con |
| 4 | Lắp dựng đao mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | con |
| 5 | Lặp dựng mặt nguyệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng triện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2068 | m2 |
| 7 | Lặp dựng cuốn thư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,226 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lồng đèn cột đồng trụ (nhân công 4/7) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | công |
| 9 | Lắp dựng lại mái bằng cổng (nhân công 4/7) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | công |
| 10 | Tu bổ hoa văn các con giống hạ giải ( tu bổ 35%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,2562 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9272 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,2 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,3248 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 322,924 | m |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,898 | 100m2 |
| AS | PHẦN XDCB NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2582 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3168 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0085 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0391 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0465 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0091 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2176 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2211 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5738 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5986 | m3 |
| AT | PHẦN NỀ NGOÃ NHÀ BIA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,212 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,822 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,2576 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,288 | m |
| 5 | Gia công kìm nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng kìm nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | con |
| 7 | Guột đao mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công bó thềm bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Chân tảng đá xanh mỹ nghệ dày 180cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,9856 | m2 |
| 11 | Miết mạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,9856 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,2834 | m2 |
| 13 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 14 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| AU | PHẦN CHẠM MỘC NHÀ BIA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5369 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3224 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5465 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1084 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2317 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1989 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3199 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4804 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7408 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4058 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3313 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1893 | m3 |
| AV | PHẦN ĐIỆN NHÀ BIA | |||
| AW | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bóng đèn tròn led 10w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 4 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| AX | PHẦN XDCB BÌNH PHONG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,6988 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,0693 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4016 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0077 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0275 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0319 | 100m3 |
| AY | PHẦN NỀ NGOÃ | |||
| 1 | Gia công cột trụ bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0989 | m3 |
| 2 | Gia công bình phong bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4548 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3464 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,846 | m2 |
| 5 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,4209 | m2 |
| 6 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8981 | m2 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6083 | m2 |
| 8 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện đá bình phong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trọn bộ |
| AZ | PHẦN XDCB TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,3279 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4822 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,6544 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7323 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0121 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0564 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8328 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2317 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1056 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0016 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0116 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,0116 | m3 |
| 20 | Gạch hoa gốm 300x300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | viên |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,958 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0266 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0942 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8946 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2041 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,962 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,962 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,8039 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,9462 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69,7121 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,962 | m2 |
| BA | PHẦN NỀ NGOÃ TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,0575 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,67 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1985 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,6772 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 88,28 | m |
| 6 | Gia công đá bó thềm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1878 | m3 |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,3166 | m2 |
| 8 | Miết mạch loại lồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,3166 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,4107 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,125 | 100m2 |
| BB | PHẦN CHẠM MỘCTRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0943 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,365 | m2 |
| 3 | Bản lề + khóa Cremon | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2362 | m3 |
| BC | PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đèn sợi đốt 40W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| BD | SÂN, VƯỜN HẠ GIẢI, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 501 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cây |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa bồn câyTạm tính 6md/1 cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3771 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3771 | 100m3 |
| 7 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,71 | m3 |
| BE | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 71,3358 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 5 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 71,3358 | m3 |
| BF | AO ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,16 | m3 |
| 3 | Bơm hút nước ao ( Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm I) + máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | công |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lỏng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 128,9505 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lỏng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 154,7406 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,669 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,669 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,669 | 100m3 |
| 9 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 166,9006 | m3 |
| BG | ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | con |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,312 | m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,95 | m |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,2104 | m2 |
| 6 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 93,8044 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,0894 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,82 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,9706 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9951 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9951 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9951 | 100m3 |
| 13 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 99,5098 | m3 |
| BH | PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,59 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,71 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,006 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,4475 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,464 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5498 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5498 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5498 | 100m3 |
| 11 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,9791 | m3 |
| BI | NHÀ THỦ TỪ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,1156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,04 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7532 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,7499 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7561 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 11 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,8308 | m3 |
| BJ | NHÀ QUẢN LÝ ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,0297 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,185 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,7563 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,1128 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,95 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 10 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,019 | m3 |
| BK | BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,1602 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,3486 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5201 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0576 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,798 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,3091 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6358 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 13 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,2059 | m3 |
| BL | MIẾU THỜ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,9397 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,856 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,659 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3044 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 11 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,5594 | m3 |
| BM | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,985 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,3342 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,4224 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5601 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5601 | 100m3 |
| 9 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56,0106 | m3 |
| BN | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,9424 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,025 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,3437 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,6704 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 11 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,6083 | m3 |
| BO | PHẦN NGHI MÔN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | con |
| 3 | Hạ giải cuốn thư, triện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,065 | m3 |
| 4 | Hạ giải mái cổng (bằng cần cẩu + nhân công 4/7) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trọn gói |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68,7132 | m2 |
| 6 | Vệ sinh con giống hạ giải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,0436 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 10 | Xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0614 | m3 |
| BP | CHỐNG MỐI ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.165,1826 | m2 |
| 2 | Đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,9264 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,88 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,0464 | m3 |
| 5 | Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,9264 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82 | m2 |
| BQ | HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 621,7859 | m2 |
| 2 | Đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,36 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,64 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,36 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,92 | m2 |
| BR | HẠNG MỤC: NHÀ MẪU | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 233,3063 | m2 |
| 2 | Đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,5261 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,432 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,0941 | m3 |
| 5 | Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,5261 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | m2 |
| BS | HẠNG MỤC: MIẾU THỜ | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,1945 | m2 |
| 2 | Đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,0824 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,7 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3824 | m3 |
| 5 | Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,0824 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,65 | m2 |
| BT | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, BQLDA | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 164,5003 | m2 |
| 2 | Đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,6608 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,88 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7808 | m3 |
| 5 | Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,68 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,17 | m2 |
| BU | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,1336 | m2 |
| BV | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 99,3455 | m2 |
| 2 | Đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4144 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6144 | m3 |
| 5 | Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4144 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | m2 |
| BW | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,78 | m2 |
| BX | NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,472 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,6428 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,968 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1954 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1728 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,6428 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3231 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0546 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7642 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,2854 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0571 | tấn |
| 18 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -1,6251 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5689 | tấn |
| 20 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -1,2394 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6536 | tấn |
| 22 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -0,5163 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2861 | tấn |
| 24 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -1,016 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5689 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0571 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2861 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6536 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6439 | 100m2 |
| 30 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -2,8787 | 100m2 |
| 31 | Bulong D16 + Ecu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | con |
| 32 | Bulong D24 + Ecu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | con |
| BY | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 364,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,5657 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,5848 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6439 | 100m2 |
| BZ | NHÀ BAO CHE NHÀ MẪU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,2112 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9248 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,052 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0581 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9248 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0811 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2614 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,3376 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5372 | tấn |
| 18 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -0,4244 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3759 | tấn |
| 20 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -0,297 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0864 | tấn |
| 22 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -0,0683 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2433 | tấn |
| 24 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -0,1922 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3759 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5372 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2433 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0864 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6756 | 100m2 |
| 30 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | -0,5337 | 100m2 |
| 31 | Bulong D16 + Ecu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | con |
| 32 | Bulong D24 + Ecu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | con |
| CA | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2428 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,3908 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6756 | 100m2 |
| CB | I. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 15 đôi 15x2x0,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 225 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 113 | cái |
| 15 | Lắp đăt kẹp ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 188 | cái |
| 16 | Bộ chia 3 ống PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 18 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, để đặt ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | 1lỗ |
| 19 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,5 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,25 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,25 | m3 |
| 27 | Lát hoàn trả gạch sân 400x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,5 | m2 |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43 | bộ |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cọc |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,75 | m3 |
| 31 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 10m |
| 32 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,75 | m3 |
| CC | II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 76 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 76 | m |
| 8 | Lắp đăt kẹp ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | cái |
| 10 | Chia 3 ngả D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, để đặt ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1lỗ |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| CD | III. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Sơn đường ống bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,728 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Thép V4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 BC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | hộp |
| 15 | Hộp chữa cháy 500x400x180 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy loại 3 cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 24 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 25 | Bulong M16x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi ngoài nhà (KT: 1200x600x200) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 30 | Đục lỗ thông tường để đi ống thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1lỗ |
| 31 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 86,28 | m2 |
| 32 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,76 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2876 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2876 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2876 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2876 | 100m3 |
| 37 | Lát hoàn trả gạch sân 400x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 86,28 | m2 |
| CE | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Cáp 3x25+1x16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt 25 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước mồi 500L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bình |
| 8 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | mối |
| 11 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép tiện D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lơ đồng 15/10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 ( côn lệch tâm cho đường hút) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 ( côn đồng tâm cho đường hút) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bích |
| 24 | Zoăng cao su D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt zoăng cao su D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp Đặt cút ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt zac co D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bulong M16x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 33 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,306 | m3 |
| CF | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh: Xuất xứ tương đương Đài Loan, AH-00212 - Horing; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Trung tâm báo cháy 10 kênh; Tích hợp nhiều chức năng giảm thiểu báo giả; Có bộ phận tích điện để cho đèn hiển thị nguồn sáng lên; Nhãn chỉ định zone có thể di dịch dễ dàng). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Xuất xứ tương đương GT50-200/15 - Tubos; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Lưu lường: Q=21-72 m3/h; Cột áp: H=58,1-38,8 m; Điện áp: 380/660V; Vòng tua: 3000 rpm; Động cơ: Điện; Công suất: 15 kW; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. Được lắp ráp trên hệ thép Việt Nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy: Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đầu bơm: Xuất xứ: Việt Nam tương đương GTR50-200 /15 - Tubos; Lưu lượng: Q=21-72 m3/h; Cột áp: H=58,1-38,8 m; Điện áp: 380/660V; Vòng tua: 3000 rpm; Động cơ: Điện; Công suất : 15 kW Động cơ Diesel; Xuất xứ: tương đương DH2V88 - YAKAI; Công suất: 16,5 kw/22HP/3600RPM; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. Được lắp ráp trên hệ thép Việt Nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển máy bơm chữa cháy: Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha, sử dụng cho: 01 Máy bơm điện 15kW; 01 Máy bơm diesel 15 kW; Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước; Thiết bị tương đương chính hãng LS - Korea, Lắp ráp tại Việt Nam; Các thiết bị lắp đặt bên trong tủ bao gồm: 1.MCCB 50A, 3P, 50Hz 18,5kA; 2. Contactor 32A, Coil: 220VAC; 3. MT 32 (22 - 32); 4. Đồng hồ Voltage; 5. Đồng hồ A 50/5; 6.Biến dòng 50/5; 7.Nút nhấn màu đỏ; 8.Đèn báo chạy; 9.Đèn báo dừng; 10.Nút nhấn màu xanh; 11.Đèn báo phase A,B,C; 12.Cầu chì điều khiển; 13.Sạc tự động 10A; 14.Rơ le thời gian 12V 30 s; 15.Rơ le trung gian 12V; 16.Cáp động lực (10mm); 17.Dây điều khiển; 18.Đầu cost,đầu chụp, cầu đấu , máng...; 19. Vật tư phụ, bu lông , ốc vít,… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy MT5 CO2: Xuất xứ: tương đương MT5; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Loại bình: Bình xách tay; Chất chữa cháy: CO2; Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg; Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép; Bình đã được kiểm định an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy: Xuất xứ: tương đương -Trung Quốc MFZ8 BC ; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Chất chữa cháy: Bột BC; Khối lượng (Kg): 8Kg; Hiệu quả phun (s): ≥12s; Cự ly phun (m): 5m; Bình đã được kiểm định an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | Bình |
| 7 | Tủ dụng cụ phá dỡ thông thường: Xuất xứ: Việt Nam; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Kích thước 1400x800x200mm; Vật liệu bằng tôn thép, sơn tĩnh điện màu đỏ; Bao gồm: Kìm công lực, búa tạ,… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| CG | Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt; Xuất xứ: tương đương Pentax INOX 100/62- Italy; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Nguồn điện: 220V/1P/50hz; Công suất: 750 W (1 HP); Cột áp: 50-21 m; Lưu lượng: 0,6-3 m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi