Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415715-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190944395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 13:52:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,249,691,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG ĐÌNH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,4349 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,8046 100m
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0795 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6087 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,3034 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2515 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0213 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1291 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1192 100m2
10 Gia công trụ đá lan can bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4702 m3
11 Gia công lan can bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,9347 m3
12 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2504 m2
13 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 46,1439 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1843 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1843 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1843 100m3
B SAN NỀN
1 Mua đất đắp ( đất đồi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 556,299 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4923 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 443,07 m3
C ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Vỏ tủ điện tổng 400x500x200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Lăp đặt aptomat 3P-100A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lăp đặt aptomat 3P-63A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Lăp đặt aptomat 2P-40A Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
5 Vỏ tủ điện Trạm bơm 300x400x150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
6 Lăp đặt aptomat 3P-63A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Vỏ tủ điện Đại đình 300x400x150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
8 Lăp đặt aptomat 2P-40A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
9 Vỏ tủ điện Nhà thủ từ 300x400x150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
10 Lăp đặt aptomat 2P-40A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
11 Vỏ tủ điện Miếu thờ 300x400x150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
12 Lăp đặt aptomat 2P-40A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Vỏ tủ điện Phương đình 300x400x150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
14 Lăp đặt aptomat 2P-20A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
15 Vỏ tủ điện Nhà vệ sinh 300x400x150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
16 Lăp đặt aptomat 2P-20A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
17 Vỏ tủ điện điều kiện chiếu sáng 380x250x180mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
18 Lăp đặt aptomat 2P-32A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Contactor 2P Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Role thời gian motor Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2500mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cọc
22 Gia công và đóng cọc sắt ốp tiếp địa L63x63x6 dài 1000m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m
D HÀO CHÔN CÁP + HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào rãnh cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,76 m3
2 Lưới báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 m
3 Gạch chỉ dải trên mặt cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 960 viên
4 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
5 Ống nhựa gân xoắn D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7 100m
6 Ống nhựa gân xoắn D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 100m
7 Ống nhựa gân xoắn D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 100m
8 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 4 ruột 4x25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 69 m
9 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 4 ruột 4x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 m
10 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
11 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
12 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTS/PVC 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 155 m
13 Dây đồng trần M10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 155 m
14 Kéo rải dây CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 135 m
15 Ống nhựa gân xoắn D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,55 100m
16 Đầu cốt đồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 54 cái
17 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2500mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cọc
18 Gia công và đóng cọc sắt ốp tiếp địa L63x63x6 dài 1000m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cọc
19 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,72 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1716 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,126 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,126 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,126 100m3
E MÓNG CỘT ĐÈN
1 Đèn chiếu sáng ngoài trời Lioa Kiểu cột cổ điển CD3500/D Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
2 Đèn chiếu sáng ngoài trời Lioa bóng đèn cầu T400HD Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
3 Bóng đèn BULB tản nhiệt nhôm 9w Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,184 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,576 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0288 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,484 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1512 100m2
9 Bản mã chân cột 400x400x10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 bộ
10 Bulong + Ê cu có mũ chụp M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 bộ
11 Ống nhựa gân xoắn D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m
12 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2500mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cọc
13 Gia công và đóng cọc sắt ốp tiếp địa L63x63x6 dài 1000m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cọc
14 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 m
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0212 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0306 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0306 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0306 100m3
F CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Khung giá đỡ téc nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Ống nhựa PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7 100m
4 Tê nhựa PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
5 Cút nhựa PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
6 Mang sông PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
7 Vòi nước kẽm D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Ống kẽm D21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,01 100m
9 Cút kẽm D21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
G BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,7705 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9398 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,129 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0168 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1217 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6446 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0586 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0167 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1152 tấn
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8362 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,892 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,892 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,86 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,896 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7078 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0708 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0298 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0844 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1233 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1233 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1233 100m3
H BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,8236 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9484 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0095 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2415 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0175 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1329 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8484 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0772 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,021 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1537 tấn
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,41 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2854 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,31 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6898 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0213 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0715 100m2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,0715 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 31 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0715 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0855 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1327 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1327 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1327 100m3
I THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 51,9214 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,3329 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2087 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8166 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,184 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36,2908 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,4967 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,6903 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,3705 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5906 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2292 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 132 cái
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0369 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4781 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4781 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4781 100m3
17 Ống cống bê tông cốt thép D300 + lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 md
18 Ống thoát nước mặt sân D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,025 100m
J SÂN LÁT GẠCH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,775 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 577,75 m2
3 Miết mạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 577,75 m2
K Bó vỉa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,5335 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,563 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3434 m3
4 Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,33 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0263 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,089 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,089 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,089 100m3
L TRÒNG CÂY, CỎ LÁ GỪNG
1 Trồng cỏ lá gừng công 3/7 (cỏ +vận chuyển + nhân công trồng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 117 m2
2 Trồng cây đại ( cây +vận chuyển + nhân công trồng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cây
3 Cây sanh ( cây + vận chuyển + nhân công trồng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cây
4 Cây ngọc lan ( cây + vận chuyển + nhân công trồng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cây
5 Cây sen đất ( cây + vận chuyển + nhân công trồng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cây
6 Mua đất mầu trồng cây + vận chuyển + đắp đất Mô tả theo yêu cầu Chương V 35,1 m3
M PHẦN XDCB ĐẠI ĐÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 85,1497 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,2218 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,7121 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3372 100m2
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,5108 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,4361 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1974 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8908 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6761 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0043 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1563 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0554 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6092 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5045 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5045 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5045 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 90,1969 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,072 m3
19 Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,7632 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6175 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 119,5353 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,67 m2
23 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 119,5353 m2
24 Chống thấm tường bằng WATER SEAL Mô tả theo yêu cầu Chương V 119,5353 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 475,6 m
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,67 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 119,5353 m2
N PHẦN NỀ NGOÃ - ĐẠI ĐÌNH
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 185,1615 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,566 m
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,554 m3
4 Gia công cửa chữ thọ, triện mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,906 m2
5 Lắp dựng cửa ô thọ, triện mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,906 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,1667 m2
7 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 226,8352 m
8 Gạch hoa chanh trên mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 340 viên
9 Gia công đắp rồng mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 con
10 Lắp dựng rồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 con
11 Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con xô Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 hiện vật
12 Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con xô Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 con
13 Gia công đắp mặt nguyệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,274 m2
14 Lắp đặt mặt nguyệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,274 m2
15 Gia công đắp hổ phù Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 mặt thú
16 Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,9372 m3
17 Chân tảng đá xanh mỹ nghệ dày 20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 cái
18 Thành chặn bậc cấp đá xanh mỹ nghệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3703 m3
19 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 136,8652 m2
20 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 136,8652 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,8521 m2
22 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,19 100m2
23 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,475 100m2
O PHẦN CHẠM MỘC - ĐẠI ĐÌNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,7422 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1748 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6978 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2618 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,3185 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,0163 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2945 m3
8 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6941 m3
9 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,909 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3713 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,019 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9308 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9378 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,8114 m2
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6964 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,55 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại vách đố lụa Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,6162 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,7378 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,9632 m2
20 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,1266 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,8766 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,6341 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,9886 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,0746 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 bộ vì
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hệ khung
P PHẦN ĐIỆN - ĐẠI ĐÌNH
1 Lắp đặt đèn bóng sợi đốt 60w Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
2 Lắp đặt treo thả lồng gỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
4 Lắp đặt rọi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
8 Tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
13 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 m
Q PHẦN XDCB - PHƯƠNG ĐÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,163 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,3152 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,1658 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1984 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,63 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0918 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2764 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2904 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5155 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,082 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0281 100m2
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,7953 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1921 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1727 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1727 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1727 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,3997 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,1817 m3
R PHẦN NỀ NGOÃ - PHƯƠNG ĐÌNH
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 132,7815 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,836 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,6401 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 165,984 m
5 Gạch hoa chanh trên mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 275 viên
6 Gia công đắp kìm nóc, đao mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 hiện vật
7 Lắp dựng kìm nóc, đao mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 con
8 Gia công chân tảng đá, bó thềm bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,184 m3
9 Chân tảng đá xanh mỹ nghệ dày 20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,4224 m2
11 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,4224 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 36,3726 m2
13 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,325 100m2
14 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,505 100m2
S PHẦN CHẠM MỘC - PHƯƠNG ĐÌNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,2799 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,861 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,3176 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7351 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2339 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7859 m3
7 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0366 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9228 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,3576 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4583 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,8476 m2
12 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,688 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,4585 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,286 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7852 m3
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 bộ vì
T PHẦN ĐIỆN - PHƯƠNG ĐÌNH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
6 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
U PHẦN XDCB NHÀ MẪU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,3582 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,589 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7252 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0747 100m2
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,7255 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7907 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0478 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2009 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1628 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,111 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0062 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0065 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0891 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1304 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1304 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1304 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,1801 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7946 m3
19 Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,034 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52,6852 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,35 m2
22 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,6372 m2
23 Chống thấm tường bằng WATER SEAL Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,6372 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,35 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 52,6852 m2
V PHẦN NỀ NGOÃ - NHÀ MẪU
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,615 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,52 m
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2876 m3
4 Gia công cửa chữ thọ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9608 m2
5 Lắp dựng cửa chữ thọ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9608 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,7413 m2
7 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 51,62 m
8 Gia công đắp mặt nguyệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 m2
9 Lắp đặt mặt nguyệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 m2
10 Gia công đắp hổ phù Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 mặt thú
11 Gia công chân tảng, bó thềm, ngạch bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6336 m3
12 Chân tảng bằng đá xanh mỹ nghệ dày 180mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
13 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,9452 m2
14 Miết mạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,9452 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,2229 m2
16 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,008 100m2
17 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,29 100m2
W PHẦN CHẠM MỘC NHÀ MẪU
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6647 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1828 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,504 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6634 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7924 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9156 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2556 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1252 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6864 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2856 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2427 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,124 m2
13 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,584 m2
14 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8984 m2
15 Bản lề + khóa Cremon Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
16 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,1907 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,0149 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,5196 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2556 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5082 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ vì
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hệ khung
X PHẦN ĐIỆN NHÀ MẪU
1 Đèn sợi đốt 60W Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
9 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
Y PHẦN XDCB MIẾU THỜ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,3233 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4806 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0365 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,7189 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6657 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0121 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0564 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0605 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0483 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0749 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0749 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0749 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,795 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2152 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0491 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,001 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0054 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,011 100m2
19 Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,1916 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,958 m2
21 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,958 m2
22 Chống thấm tường bằng WATER SEAL Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,958 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,958 m2
Z PHẦN NỀ NGOÃ MIẾU THỜ
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,008 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,67 m
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2687 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,5926 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 80,36 m
6 Gia công cửa chữ thọ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,105 m2
7 Lắp dựng cửa chữ thọ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,105 m2
8 Gia công mặt nguyệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 m2
9 Lắp dựng mặt nguyệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 m2
10 Gia công đắp hổ phù Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 mặt thú
11 Gia công đá bó thềm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,186 m3
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,152 m2
13 Miết mạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,152 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,7662 m2
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6607 100m2
16 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,122 100m2
AA PHẦN CHẠM MỘC MIẾU THỜ
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1972 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4642 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0494 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,298 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1199 m3
6 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,365 m2
7 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,81 m2
8 Bản lề + khóa Cremon Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0088 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3023 m3
AB PHẦN ĐIỆN MIẾU THỜ
1 Đèn sợi đốt 40W Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
AC PHẦN XDCB NHÀ THỦ TỪ, BQLDA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,6731 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,0564 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1025 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,7979 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7336 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0436 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1576 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1273 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1994 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1994 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1994 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,9063 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,0028 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,0108 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0924 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1944 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0087 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0259 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,327 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0327 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,146 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1206 100m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 114,9892 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 72,5068 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,48 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 72,5068 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 114,9892 m2
AD PHẦN NỀ NGOÃ NHÀ THỦ TỪ, BQLDA
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,9572 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,71 m
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2207 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,6978 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 105,32 m
6 Gia công bó thềm bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7116 m3
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,0274 m2
8 Miết mạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,0274 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,4346 m2
10 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4805 100m2
11 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,367 100m2
AE PHẦN CHẠM MỘC NHÀ THỦ TỪ, BQLDA
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,206 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1903 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0189 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7628 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,728 m3
6 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2114 m3
7 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0247 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,5879 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5995 m3
10 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,383 m2
11 Bản lề + khóa Cremon Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3963 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3059 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7269 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4687 m3
AF PHẦN ĐIỆN NHÀ THỦ TỪ, BQLDA
1 Lắp đặt đèn sợi đốt 60w Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
5 Tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
10 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
AG PHẦN NƯỚC NHÀ THỦ TỪ, BQLDA
1 Lắp đặt côn thu D32x25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt tê D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
4 Lắp đăt cút D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống kẽm D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
7 Lắp đặt chậu rửa bát + vòi rửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
AH PHẦN XDCB TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,5755 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 66,1937 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,4664 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m2
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 88,0241 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,858 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4545 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1473 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7526 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1856 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8821 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8821 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8821 100m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,719 m3
15 Gạch hoa gốm Mô tả theo yêu cầu Chương V 252,5 viên
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,9173 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,5812 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2424 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0615 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3662 tấn
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 453,0614 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 141,7572 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,24 m2
24 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,64 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.904,53 m
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 619,0586 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,333 100m2
AI PHẦN XDCB NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,3187 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2959 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0129 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2496 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0554 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1246 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1236 100m2
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9757 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6719 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0179 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0767 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0611 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0428 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0404 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0404 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0404 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1176 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9207 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6001 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0192 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1238 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1091 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5369 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1422 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0983 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0296 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0026 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0069 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,3191 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1799 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2319 100m2
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,0879 m3
35 Gạch hoa gốm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 viên
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0043 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50,4777 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,4177 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,456 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,058 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,19 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,2711 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,8 m2
44 Lát gạch đất nung 300x300 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,05 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,05 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,4177 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,9106 m2
48 Vách cửa vệ sinh Compact + Phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,468 m2
AJ PHẦN NỀ NGOÃ NHÀ VỆ SINH
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,4912 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,202 m
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2365 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,2213 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 67,528 m
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,95 m2
7 Miết mạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,95 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,1498 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,644 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m2
AK PHẦN CHẠM MỘC NHÀ VỆ SINH
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1669 m3
2 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,494 m2
3 Bản lề + khóa Cremon Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3165 m3
AL PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn sợi đốt 60w Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
11 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
AM PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt côn thu D32x25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt tê D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
4 Lắp đăt cút D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
5 Lắp đặt ống kẽm D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt chậu rửa Inax L-298V + chân L-298VD Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-2012S + LF-105PAL Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411V + van xả UF-3VS Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-959VAN+ móc giấy KF846 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-105MP Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
12 Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
AN PHẦN XDCB AM HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1823 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5304 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0092 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4569 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,289 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0179 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0068 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0118 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2372 m3
14 Xây gạch chịu lửa 230x114x65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6477 m3
15 Tu bổ, phục hồi tường gạch thất 300x200x70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,1308 m3
16 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,5534 m2
17 Lưới inox 304 hộp vuông 16mm dày 1,4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,2488 kg
AO PHẦN NỀ NGOÃ AM HÓA
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2141 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,08 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,8 m
5 Guột đao mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,08 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1966 100m2
AP CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,185 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1693 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0074 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3218 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,003 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0263 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0163 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2134 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0058 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,023 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0194 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0071 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0048 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0048 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0048 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1936 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0067 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0338 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0352 100m2
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9679 m3
21 Đấu cột đắp bằng xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
22 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,92 m2
23 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 56 m
24 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3376 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 m2
26 Cổng hoa sắt uốn mỹ thuật ( gồm vl+ nc + phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,788 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3017 100m2
AQ PHẦN XDCB NGHI MÔN TỨ TRỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6891 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3125 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5717 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0207 100m2
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7139 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2565 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0062 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0282 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0233 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0132 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0268 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0268 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0268 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6712 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0168 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0671 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0516 100m2
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8132 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,5024 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,5024 m2
AR PHẦN NỀ NGÕA NGHI MÔN TỨ TRỤ
1 Lắp dựng tứ phượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 con
2 Lắp dựng nghê Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 con
3 Lắp dựng kìm mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 con
4 Lắp dựng đao mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 con
5 Lặp dựng mặt nguyệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,36 m2
6 Lắp dựng triện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2068 m2
7 Lặp dựng cuốn thư Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,226 m2
8 Lắp dựng lồng đèn cột đồng trụ (nhân công 4/7) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 công
9 Lắp dựng lại mái bằng cổng (nhân công 4/7) Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 công
10 Tu bổ hoa văn các con giống hạ giải ( tu bổ 35%) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,2562 m2
11 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9272 m2
12 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,2 m2
13 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,3248 m2
14 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 322,924 m
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,898 100m2
AS PHẦN XDCB NHÀ BIA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2582 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0124 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0395 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3168 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0085 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0391 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0288 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0465 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0091 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0042 100m2
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2176 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2211 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0034 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0192 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0192 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0192 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,5738 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5986 m3
AT PHẦN NỀ NGOÃ NHÀ BIA
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,212 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,822 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,2576 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 51,288 m
5 Gia công kìm nóc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hiện vật
6 Lắp dựng kìm nóc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 con
7 Guột đao mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
8 Gia công bó thềm bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,72 m3
9 Chân tảng đá xanh mỹ nghệ dày 180cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,9856 m2
11 Miết mạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,9856 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2834 m2
13 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,432 100m2
14 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0676 100m2
AU PHẦN CHẠM MỘC NHÀ BIA
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5369 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3224 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5465 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1084 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2317 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,05 m3
7 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1989 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3199 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4804 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7408 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4058 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3313 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1893 m3
AV PHẦN ĐIỆN NHÀ BIA
AW PHẦN ĐIỆN
1 Bóng đèn tròn led 10w Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
4 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
AX PHẦN XDCB BÌNH PHONG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6988 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6024 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0122 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,0693 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4016 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0077 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0275 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0365 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0151 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0319 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0319 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0319 100m3
AY PHẦN NỀ NGOÃ
1 Gia công cột trụ bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0989 m3
2 Gia công bình phong bằng đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4548 m3
3 Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3464 m2
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,846 m2
5 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,4209 m2
6 Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8981 m2
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6083 m2
8 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,32 m2
9 Lắp dựng cấu kiện đá bình phong Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trọn bộ
AZ PHẦN XDCB TRẠM BƠM PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,3279 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4822 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0366 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,6544 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7323 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0121 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0564 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,066 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0488 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0745 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0745 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0745 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8328 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2317 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1056 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0016 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0116 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0174 100m2
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,0116 m3
20 Gạch hoa gốm 300x300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 viên
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,958 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0266 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0942 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0981 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8946 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2041 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1894 100m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,962 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,962 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,8039 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,9462 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 69,7121 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,962 m2
BA PHẦN NỀ NGOÃ TRẠM BƠM PCCC
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,0575 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,67 m
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1985 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,6772 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo yêu cầu Chương V 88,28 m
6 Gia công đá bó thềm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1878 m3
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,3166 m2
8 Miết mạch loại lồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,3166 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,4107 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,125 100m2
BB PHẦN CHẠM MỘCTRẠM BƠM PCCC
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0943 m3
2 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,365 m2
3 Bản lề + khóa Cremon Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2362 m3
BC PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM PCCC
1 Đèn sợi đốt 40W Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
BD SÂN, VƯỜN HẠ GIẢI, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1 Phá dỡ nền sân Mô tả theo yêu cầu Chương V 501 m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cây
3 Phá dỡ bó vỉa bồn câyTạm tính 6md/1 cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,64 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3771 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3771 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3771 100m3
7 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,71 m3
BE TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 71,3358 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7134 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7134 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7134 100m3
5 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 71,3358 m3
BF AO ĐÌNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,16 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,16 m3
3 Bơm hút nước ao ( Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm I) + máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 công
4 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lỏng Mô tả theo yêu cầu Chương V 128,9505 m3
5 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lỏng Mô tả theo yêu cầu Chương V 154,7406 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,669 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,669 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,669 100m3
9 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 166,9006 m3
BG ĐẠI ĐÌNH
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 con
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 con
3 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,312 m2
4 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,95 m
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,2104 m2
6 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 93,8044 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,0894 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,82 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 54,9706 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9951 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9951 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9951 100m3
13 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 99,5098 m3
BH PHƯƠNG ĐÌNH
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 con
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,59 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,71 m2
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 54,006 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 36,4475 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,464 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5498 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5498 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5498 100m3
11 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 54,9791 m3
BI NHÀ THỦ TỪ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,1156 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,04 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7532 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,7499 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7561 m3
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,3 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,13 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1983 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1983 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1983 100m3
11 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,8308 m3
BJ NHÀ QUẢN LÝ ĐÌNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,0297 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,185 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,7563 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,1128 m3
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,5 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,95 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2202 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2202 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2202 100m3
10 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,019 m3
BK BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,1602 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,3486 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5201 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0576 tấn
5 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,798 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,3091 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6358 m3
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,1 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,81 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1621 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1621 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1621 100m3
13 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,2059 m3
BL MIẾU THỜ
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 con
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,9397 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,856 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,659 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3044 m3
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,54 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0656 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0656 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0656 100m3
11 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,5594 m3
BM NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,985 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 39,3342 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,4224 m3
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu Chương V 55,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,58 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5601 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5601 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5601 100m3
9 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,0106 m3
BN NHÀ MẪU
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 con
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,9424 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,025 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,3437 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,6704 m3
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,3 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,13 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2661 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2661 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2661 100m3
11 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,6083 m3
BO PHẦN NGHI MÔN
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 con
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 con
3 Hạ giải cuốn thư, triện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,065 m3
4 Hạ giải mái cổng (bằng cần cẩu + nhân công 4/7) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trọn gói
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 68,7132 m2
6 Vệ sinh con giống hạ giải Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,0436 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0206 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0206 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0206 100m3
10 Xử lý phế thải Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0614 m3
BP CHỐNG MỐI ĐẠI ĐÌNH
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.165,1826 m2
2 Đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,9264 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,88 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,0464 m3
5 Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,9264 m3
6 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 82 m2
BQ HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 621,7859 m2
2 Đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,36 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,64 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,72 m3
5 Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,36 m3
6 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,92 m2
BR HẠNG MỤC: NHÀ MẪU
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 233,3063 m2
2 Đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,5261 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,432 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,0941 m3
5 Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,5261 m3
6 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 m2
BS HẠNG MỤC: MIẾU THỜ
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,1945 m2
2 Đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,0824 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,7 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3824 m3
5 Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,0824 m3
6 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,65 m2
BT HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, BQLDA
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 164,5003 m2
2 Đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,6608 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,88 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7808 m3
5 Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,68 m3
6 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,17 m2
BU HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,1336 m2
BV HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 99,3455 m2
2 Đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4144 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6144 m3
5 Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4144 m3
6 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,96 m2
BW HẠNG MỤC: TRẠM BƠM PCCC
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,78 m2
BX NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH PHƯƠNG ĐÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,472 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,6428 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8614 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3284 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,968 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1954 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1728 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3424 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,6428 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3231 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0546 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7642 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36,2854 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1483 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1483 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1483 100m3
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0571 tấn
18 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -1,6251 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5689 tấn
20 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -1,2394 tấn
21 Sản xuất giằng mái thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6536 tấn
22 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -0,5163 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2861 tấn
24 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -1,016 tấn
25 Lắp dựng cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5689 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0571 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2861 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6536 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,6439 100m2
30 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -2,8787 100m2
31 Bulong D16 + Ecu Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 con
32 Bulong D24 + Ecu Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 con
BY THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 364,39 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,5657 tấn
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,5848 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,6439 100m2
BZ NHÀ BAO CHE NHÀ MẪU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2112 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9248 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7464 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0866 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,052 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0581 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0432 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0864 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9248 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0811 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2614 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1924 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,3376 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,038 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,038 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,038 100m3
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5372 tấn
18 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -0,4244 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3759 tấn
20 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -0,297 tấn
21 Sản xuất giằng mái thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0864 tấn
22 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -0,0683 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2433 tấn
24 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -0,1922 tấn
25 Lắp dựng cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3759 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5372 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2433 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0864 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6756 100m2
30 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng 2%x7 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7% Mô tả theo yêu cầu Chương V -0,5337 100m2
31 Bulong D16 + Ecu Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 con
32 Bulong D24 + Ecu Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 con
CA THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 67,56 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2428 tấn
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,3908 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6756 100m2
CB I. PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,6 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 5 chuông
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 5 đèn
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 hộp
8 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 hộp
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 m
11 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu 15 đôi 15x2x0,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Mô tả theo yêu cầu Chương V 225 m
14 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 113 cái
15 Lắp đăt kẹp ống nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 188 cái
16 Bộ chia 3 ống PVC D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m
18 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, để đặt ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 1lỗ
19 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,5 m2
20 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,25 m3
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,2 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,102 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,102 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,102 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,102 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,25 m3
27 Lát hoàn trả gạch sân 400x400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,5 m2
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 43 bộ
29 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cọc
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,75 m3
31 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 10m
32 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,75 m3
CC II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 5 đèn
3 Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
4 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
6 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 76 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Mô tả theo yêu cầu Chương V 76 m
8 Lắp đăt kẹp ống nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 63 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 cái
10 Chia 3 ngả D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 hộp
11 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, để đặt ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1lỗ
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 bộ
CD III. PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,43 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
4 Sơn đường ống bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,728 m2
5 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
6 Lắp đặt cút thép D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
7 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê thép D100/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn thép D100/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
11 Thép V4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 m
12 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
13 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 BC Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
14 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 hộp
15 Hộp chữa cháy 500x400x180 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
16 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
17 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cuộn
18 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
19 Lắp đặt trụ chữa cháy loại 3 cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
20 Lắp đặt họng tiếp nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
22 Lắp bích thép, đường kính ống D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
23 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
24 Bulong M16x60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
25 Bulong M16x120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
26 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cuộn
27 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi ngoài nhà (KT: 1200x600x200) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
29 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
30 Đục lỗ thông tường để đi ống thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1lỗ
31 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 86,28 m2
32 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,76 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2876 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2876 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2876 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2876 100m3
37 Lát hoàn trả gạch sân 400x400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 86,28 m2
CE PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
3 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
4 Lắp đặt Cáp 3x25+1x16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
6 Cung cấp và lắp đặt cốt 25 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 cái
7 Lắp đặt bể nước mồi 500L Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bình
8 Lắp đặt Rọ hút D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 mối
11 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
12 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
17 Lắp đặt kép tiện D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kép ren D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút ren D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
20 Lơ đồng 15/10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn thu hàn 100/65 ( côn lệch tâm cho đường hút) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn thu hàn 100/50 ( côn đồng tâm cho đường hút) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bích
24 Zoăng cao su D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bích
26 Lắp bích thép, đường kính ống D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
27 Lắp đặt zoăng cao su D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
28 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
29 Lắp Đặt cút ren D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
31 Lắp đặt zac co D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
32 Bulong M16x120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
33 Bulong M16x60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,306 m3
CF Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh: Xuất xứ tương đương Đài Loan, AH-00212 - Horing; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Trung tâm báo cháy 10 kênh; Tích hợp nhiều chức năng giảm thiểu báo giả; Có bộ phận tích điện để cho đèn hiển thị nguồn sáng lên; Nhãn chỉ định zone có thể di dịch dễ dàng). Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Xuất xứ tương đương GT50-200/15 - Tubos; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Lưu lường: Q=21-72 m3/h; Cột áp: H=58,1-38,8 m; Điện áp: 380/660V; Vòng tua: 3000 rpm; Động cơ: Điện; Công suất: 15 kW; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. Được lắp ráp trên hệ thép Việt Nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
3 Máy bơm chạy diesel chữa cháy: Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Đầu bơm: Xuất xứ: Việt Nam tương đương GTR50-200 /15 - Tubos; Lưu lượng: Q=21-72 m3/h; Cột áp: H=58,1-38,8 m; Điện áp: 380/660V; Vòng tua: 3000 rpm; Động cơ: Điện; Công suất : 15 kW Động cơ Diesel; Xuất xứ: tương đương DH2V88 - YAKAI; Công suất: 16,5 kw/22HP/3600RPM; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. Được lắp ráp trên hệ thép Việt Nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
4 Tủ trung điều khiển máy bơm chữa cháy: Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha, sử dụng cho: 01 Máy bơm điện 15kW; 01 Máy bơm diesel 15 kW; Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước; Thiết bị tương đương chính hãng LS - Korea, Lắp ráp tại Việt Nam; Các thiết bị lắp đặt bên trong tủ bao gồm: 1.MCCB 50A, 3P, 50Hz 18,5kA; 2. Contactor 32A, Coil: 220VAC; 3. MT 32 (22 - 32); 4. Đồng hồ Voltage; 5. Đồng hồ A 50/5; 6.Biến dòng 50/5; 7.Nút nhấn màu đỏ; 8.Đèn báo chạy; 9.Đèn báo dừng; 10.Nút nhấn màu xanh; 11.Đèn báo phase A,B,C; 12.Cầu chì điều khiển; 13.Sạc tự động 10A; 14.Rơ le thời gian 12V 30 s; 15.Rơ le trung gian 12V; 16.Cáp động lực (10mm); 17.Dây điều khiển; 18.Đầu cost,đầu chụp, cầu đấu , máng...; 19. Vật tư phụ, bu lông , ốc vít,… Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
5 Bình chữa cháy MT5 CO2: Xuất xứ: tương đương MT5; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Loại bình: Bình xách tay; Chất chữa cháy: CO2; Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg; Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép; Bình đã được kiểm định an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 Bình
6 Bình chữa cháy: Xuất xứ: tương đương -Trung Quốc MFZ8 BC ; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Chất chữa cháy: Bột BC; Khối lượng (Kg): 8Kg; Hiệu quả phun (s): ≥12s; Cự ly phun (m): 5m; Bình đã được kiểm định an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 Bình
7 Tủ dụng cụ phá dỡ thông thường: Xuất xứ: Việt Nam; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Kích thước 1400x800x200mm; Vật liệu bằng tôn thép, sơn tĩnh điện màu đỏ; Bao gồm: Kìm công lực, búa tạ,… Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
CG Thiết bị xây dựng
1 Máy bơm nước sinh hoạt; Xuất xứ: tương đương Pentax INOX 100/62- Italy; Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Nguồn điện: 220V/1P/50hz; Công suất: 750 W (1 HP); Cột áp: 50-21 m; Lưu lượng: 0,6-3 m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->