Gói thầu: Gói thầu 01- Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425263-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 01- Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200424437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 17:54:00 đến ngày 2020-05-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,399,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đào bỏ kết cấu hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3.755,89 m3
2 Tháo dỡ rào tạm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 52,35 m2
3 Đập phá tường xây Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 163,06 m3
B Xử lý mặt đường BTN cũ
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 658,3 m
2 Đào kết cấu đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 435,77 m3
3 Lu lèn khuôn đường đạt K=0.98 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 270,84 m3
4 Móng CPĐD loại I Dmax37,5mm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 225,7 m3
5 Móng CPĐD loại I Dmax25mm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 135,42 m3
6 Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.066,45 m2
7 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.066,45 m2
C Nền - Mặt đường
1 Đào nền đường, khuôn đường Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24.277,38 m3
2 Đắp đất nền đường K0.95 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.056 m3
3 Đắp đất đồi chọn lọc K0.98 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9.370,29 m3
4 Móng CPĐD loại I Dmax37,5mm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7.808,58 m3
5 Móng CPĐD loại I Dmax25mm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4.685,15 m3
6 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10.873,62 m2
7 Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 31.234,32 m2
8 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 3,5cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.302,61 m2
9 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,49 m2
10 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 600,73 m2
11 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (kể cả bù vênh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8.970,27 m2
12 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 31.234,32 m2
D Bó vỉa, đan rãnh
1 Đan rãnh, bó vỉa đá tận dụng (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70,48 m
2 Bó vỉa, đan rãnh BTXM đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4.220,84 m
E Vỉa hè
1 Tháo dỡ, lát lại vỉa hè gạch Block tận dụng (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 222,45 m2
2 Tháo dỡ, thi công lắp đặt lại lan can inox (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 98,24 m
3 Vỉa hè lát gạch Block làm mới (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5.599,96 m2
F Hố trồng cây
1 Hố trồng cây đá Bazan (hoàn chỉnh) 381 hố
G Tường chắn đất, lối vào nhà dân
1 Đào đất cấp 3 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 42,93 m3
2 Đệm móng CPĐD Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,5 m3
3 Bê tông móng, tường chắn, lối vào đá 2x4M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 98,52 m3
4 Tầng lọc đá 4x6 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 140 cái
5 Đắp trả đất Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,16 m3
6 Đệm cát dày 3cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,88 m3
H Dải phân cách
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4.844,06 m
2 Đào kết cấu đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2.438,92 m3
3 Đệm móng CPĐD Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 127,66 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 133,98 m3
5 Thi công, lắp đặt dải phân cách BTXM đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3.297 m
6 Thi công, lắp đặt dải phân cách đá xanh chạm hoa văn (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.195,85 m
7 Lát đá bazan KT(40x20x3)cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 45 m2
8 Quét sơn 2 lớp Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.729,23 m2
9 Đắp đất hữu cơ trong dải phân cách Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3.136,66 m3
I Hệ thống cấp nước tưới cây
1 Xử lý mặt đường đoạn không bố trí dải phân cách (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 104,43 m2
2 Đấu nối vào hệ thống cấp nước, lắp đặt đồng hồ nước (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 bộ
3 Hệ thống cấp nước bằng ống thép không rỉ d60mm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 240,75 m
4 Hệ thống cấp nước bằng ống nhựa PVC d42mm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2.517,43 m
J Hệ thống an toàn giao thông
1 Đào bỏ vỉa đảo cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,26 m3
2 Đệm móng CPĐD dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,47 m3
3 Vỉa đảo giao thông BTXM đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,23 m3
4 Trồng lại biển báo tên đường (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13 biển
5 Thi công, lắp đặt biển báo tam giác (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 48 cái
6 Thi công, lắp đặt biển báo tròn (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27 cái
7 Thi công, lắp đặt biển báo chữ nhật, loại 2biển/cột (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
8 Thi công, lắp đặt biển báo chữ nhật, loại 1biển/cột (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
9 Tháo dỡ biển báo cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 cái
10 Sơn kẻ đường sơn dẻo nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2.750,79 m2
11 Sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 52,2 m2
K Cửa thu nước đơn
1 Thi công cửa thu nước (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 169 cửa
L Hố ga
1 Thi công hố ga (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 166 hố
M Cống dọc d100
1 Cống thoát nước dọc D100 không chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3.524 m
2 Cống thoát nước dọc D100 chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 488 m
N Mương bê tông đậy đan KT (50x70)cm
1 Mương bê tông đậy đan KT (50x70)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 88 m
O Mương bê tông KT(50xH)cm
1 Mương không chịu lực loại 1 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 44 m
2 Mương không chịu lực loại 2 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 175 m
3 Mương không chịu lực loại 3 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 m
P Cống qua đường 100x100
1 Cống hộp H100x100 nối thượng lưu (trục vớt tận dụng 4m), hoàn chỉnh Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 m
2 Cống qua đường 100x100 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 45,6 m
Q Cống kỹ thuật H100x100
1 Cống kỹ thuật H100x100 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 191,4 m
R Cửa xả số 1 - Km2+12.42m
1 Thi công hố ga (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 42 hố
2 Cống dọc tròn d100 không chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 505,5 m
3 Cống dọc tròn d100 chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 254 m
4 Mương bê tông đậy đan 100xH (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 203,5 m
S Bậc nước, hố tiêu năng, cửa ra (Cửa xả số 1)
1 Đào đất Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 145,6 m3
2 Đắp đất K0,95 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 33,24 m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,15 m3
4 BTXM đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 64,37 m3
T Mương xả nội đồng (Cửa xả số 1)
1 Đệm móng đá dăm + cát Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,32 m3
2 BTXM đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,4 m3
3 BTCT đá 1x2 M200 (hoàn hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,05 m3
U Mương dẫn + cuối mương xả (Cửa xả số 1)
1 Đệm móng đá dăm + cát Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,43 m3
2 Móng, mương BTXM đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,79 m3
3 Rọ đá KT(2x1x0.5)m Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 rọ
V Hạng mục khác (Cửa xả số 1)
1 Đào bỏ kết cấu hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,19 m3
2 Đập phá tường xây cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,5 m3
3 Xây tường gạch Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,67 m3
4 Hoàn trả BTXM đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,92 m3
W Cửa xả số 2 - Km2+334.65m
1 Thi công hố ga (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 51 hố
2 Cống dọc tròn d100 không chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.050 m
3 Cống dọc tròn d100 chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 51 m
4 Mương bê tông đậy đan 100xH (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 222,5 m
X Bậc nước, hố tiêu năng, cửa ra (Cửa xả số 2)
1 Đào đất Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 40,93 m3
2 Đắp đất K0,95 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,52 m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,11 m3
4 BTXM đá 2x4 M200 móng, bậc nước (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 69,25 m3
5 Cống d60 không chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 m
6 Rọ đá KT(2x1x0.5)m Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 rọ
Y Hạng mục khác (Cửa xả số 2)
1 Đào bỏ kết cấu hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,42 m3
2 Đập phá tường xây, cống cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 33,23 m3
3 Xây tường gạch Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 40,47 m3
4 BTXM đá 2x4 M200 hoàn trả hiện trạng (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,96 m3
5 Hoàn trả mặt đường láng nhựa (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 43,09 m2
6 Tháo dỡ, lắp đặt thay thế tấm đan BTCT mới (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 tấm
7 Nạo vét cống cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,67 m3
Z Tổ chức đảm bảo ATGT khi thi công
1 Tấm chắn phía đường xe chạy (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 78 bộ
2 Tấm chắn phía nhà dân (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60 bộ
3 Barie chuyển làn (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
AA Hệ thống điện chiếu sáng
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 116 m
2 Đào kết cấu đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,696 m3
3 Đào đất Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 167,64 m3
4 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 103 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3.294 m
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 490 m
7 Rải cáp CVV 4x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3.661,8 m
8 Khung bulon móng 4M22x800mm Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 103 bộ
9 Bê tông đá 4x6 M50 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,047 m3
10 Bê tông móng đá 2x4 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,002 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 54,178 m3
12 Đắp cát móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 173,394 m3
13 Xếp gạch chỉ (bảo vệ cáp) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3.108,75 viên
14 Đắp đất K0,95 Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 61,47 m3
15 Thi công, lắp đặt đèn chiếu sáng (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 103 bộ
16 Thi công, lắp đặt tủ điện điều khiển (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->