Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Cổ Loa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 17:19:00 đến ngày 2020-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,376,674,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC B 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7688 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 395,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 747,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 211,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.703,133 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 401,9471 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.617,5239 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7788 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7788 | đ/m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng bù lún, tạo phẳng sau khi đục nền cũ tầng 1) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 494,2182 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 494,2182 | m2 |
| 3 | Cầm cạnh cửa đi, cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 958,4 | m |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép mở ra ngoài kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở ra ngoài kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,94 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 401,9471 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.019,471 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,4 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,4 | m2 |
| 13 | Dán màng chống thấm mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (bảo vệ màng chống thấm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8 | m2 |
| 15 | Rọ chắn rác cho ống thoát 110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| D | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,124 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,28 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg (tháo dỡ hoa sắt cửa sổ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,614 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 303,48 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 195,0732 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 780,2928 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,232 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,394 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,394 | đ/m3 |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,58 | m |
| 2 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép mở ra ngoài kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,99 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở ra ngoài kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,614 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,614 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,614 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9848 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0884 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,846 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,232 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,232 | m2 |
| 12 | Dán màng chống thấm mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,232 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Bảo vệ màng chống thấm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,232 | m2 |
| 14 | Rọ chắn rác cho ống thoát 110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| H | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc, tự sáng thời gian tối thiểu 2h | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004 | m |
| 8 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh_RPP-EBW 05_Hochiki | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 10 | Chuông báo cháy Hochiki_FBB-150I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chuông |
| 11 | Nút nhấn báo cháy Hochiki_PPE-1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | nút |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi