Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425401-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200425211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 16:27:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,309,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO BAO QUANH TRƯỜNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác (tháo dỡ hoa sắt hàng rào) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,4506 tấn
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,184 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 123,9471 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày >45cm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,815 m3
5 Phá dỡ móng xây gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 139,6476 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 350 kg (Tháo dỡ cổng sắt) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 265,4097 đ/m3
8 =Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 265,4097 đ/m3
C PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 242,2144 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5262 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,2579 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,9309 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,7738 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,705 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2218 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4432 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3155 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,4804 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0887 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1471 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,564 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3128 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0273 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1812 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 242,2144 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 98,362 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,648 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 980,99 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 135,52 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 724 m
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.145,47 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước (hàng rào hoa sắt) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,04 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt hàng rào) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,04 m2
D CỔNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2147 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4536 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,4082 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,36 m
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,4082 m2
9 Sản xuất thép dẹt 50x5 uốn cong theo đường bánh xe lăn có bật thép chôn xuống bê tông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,6647 M
10 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m2
E KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ
F PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8439 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,08 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9117 m3
4 Tháo dỡ cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 m
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,984 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống điện, dây điện khu vệ sinh (công 3,5/7) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
11 Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước khu vệ sinh (công 3,5/7) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8148 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8148 đ/m3
G PHẦN CẢI TẠO
1 Quét flinkote chống thấm nền vệ sinh. Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,6304 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,8784 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,08 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,984 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,984 m2
6 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
7 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, phụ kiện kim khí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
8 Cửa sổ vệ sinh mở gập, phụ kiện kim khí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m2
9 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,8784 m2
10 Lắp đặt tấm Compostie làm vách ngăn phòng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,54 m2
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa Gen trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
J PHẦN ĐIỆN VỆ SINH
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
L KHU NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC
M PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,7221 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 620,64 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,2 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 240,3 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 539,82 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
9 Tháo dỡ hệ thống điện, dây điện khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 công
10 Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 công
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,1377 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,1377 đ/m3
N PHẦN CẢI TẠO
1 Quét flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,6524 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 174,4404 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 641,04 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 539,82 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 539,82 m2
6 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m2
7 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, phụ kiện kim khí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,68 m2
8 Cửa sổ vệ sinh nhựa lõi thép mở hất, phụ kiện kim khí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
9 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 174,4404 m2
10 Lắp đặt tấm Compostie làm vách ngăn phòng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,73 m2
O PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa Gen trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
Q PHẦN ĐIỆN KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
R PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->