Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 16:27:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,309,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO BAO QUANH TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác (tháo dỡ hoa sắt hàng rào) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4506 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,184 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9471 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày >45cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,6476 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 350 kg (Tháo dỡ cổng sắt) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 265,4097 | đ/m3 |
| 8 | =Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 265,4097 | đ/m3 |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 242,2144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2579 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9309 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7738 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,705 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4432 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3155 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3128 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 242,2144 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,362 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,648 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 980,99 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,52 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 724 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,47 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (hàng rào hoa sắt) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt hàng rào) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,04 | m2 |
| D | CỔNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2147 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4082 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4082 | m2 |
| 9 | Sản xuất thép dẹt 50x5 uốn cong theo đường bánh xe lăn có bật thép chôn xuống bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6647 | M |
| 10 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| E | KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8439 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9117 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,984 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây điện khu vệ sinh (công 3,5/7) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước khu vệ sinh (công 3,5/7) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8148 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8148 | đ/m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm nền vệ sinh. | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6304 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8784 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,984 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,984 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 8 | Cửa sổ vệ sinh mở gập, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8784 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm Compostie làm vách ngăn phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,54 | m2 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Gen trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | KHU NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7221 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 620,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240,3 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 539,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây điện khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1377 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1377 | đ/m3 |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,6524 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4404 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 641,04 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 539,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 539,82 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 8 | Cửa sổ vệ sinh nhựa lõi thép mở hất, phụ kiện kim khí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4404 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm Compostie làm vách ngăn phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,73 | m2 |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Gen trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| R | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi