Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 08:16:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,151,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG, 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,3461 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 8,832 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 28,689 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,9354 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,4942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo Chương V | 0,6852 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,8422 | tấn |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 3,1995 | m3 |
| 12 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 0,4137 | m3 |
| 13 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 24,1539 | m3 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 10,1526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,9854 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 0,5419 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 1,3805 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 14,8896 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 14,8896 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,0825 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 9,6096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,538 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,4072 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 2,1631 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 33,68 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ cột | Mô tả theo Chương V | 33,68 | m2 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 16,9027 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,3567 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,952 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 3,8459 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 201,7695 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu xà dầm | Mô tả theo Chương V | 201,7695 | m2 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 47,7578 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 4,2609 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo Chương V | 3,6729 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 387,9188 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trần nhà | Mô tả theo Chương V | 387,9188 | m2 |
| 38 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô kiêm giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,7364 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | Mô tả theo Chương V | 0,2782 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,5933 | tấn |
| 42 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 7,16 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ô văng | Mô tả theo Chương V | 7,16 | m2 |
| 44 | Láng mặt trên ô văng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 4,3962 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,4289 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,2857 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,1816 | tấn |
| 49 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 42,8887 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cầu thang | Mô tả theo Chương V | 42,8887 | m2 |
| 51 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 46,1424 | m3 |
| 52 | Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 45,1057 | m3 |
| 53 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 5,0211 | m3 |
| 54 | Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 4,5459 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 113,996 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (vật liệu x hệ số 1.1 cho gạch lỗ) | Mô tả theo Chương V | 108,62 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 222,616 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 336,3044 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (vật liệu x hệ số 1.1 cho gạch lỗ) | Mô tả theo Chương V | 305,2976 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả theo Chương V | 641,602 | m2 |
| 61 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 6,5297 | m3 |
| 62 | Râu thép D6 đầu trụ đỡ xây gạch ốp | Mô tả theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 63 | Trát trụ cột xây ốp gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 83,4274 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ ốp gạch | Mô tả theo Chương V | 83,4274 | m2 |
| 65 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 8,6087 | m3 |
| 66 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 2,8556 | m3 |
| 67 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 4,2087 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 110,809 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu đỡ mái | Mô tả theo Chương V | 84,27 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo Chương V | 75,48 | m |
| 71 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo Chương V | 75,48 | m |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 132,6132 | m2 |
| 73 | Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,6986 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,7256 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 92,4336 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,7256 | tấn |
| 79 | Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 1,754 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc 0.4mm rộng 400mm | Mô tả theo Chương V | 36,9954 | md |
| 81 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,7963 | m3 |
| 82 | Lát đá granit màu đỏ phấn vàng dày 25 bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 25,2484 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm | Mô tả theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc | Mô tả theo Chương V | 0,1926 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 10,9975 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 11,4415 | m2 |
| 87 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,3284 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 8,4168 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường lan can | Mô tả theo Chương V | 8,4168 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can sắt bằng sắt hộp rỗng | Mô tả theo Chương V | 0,6491 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 33,272 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả theo Chương V | 28,27 | m2 |
| 93 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 17,42 | m3 |
| 94 | Rải bạt rứa chống mất nước | Mô tả theo Chương V | 1,742 | 100m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 290,9961 | m2 |
| 96 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 44,9926 | m2 |
| 97 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 22,1883 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 1) | Mô tả theo Chương V | 75,804 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 2) | Mô tả theo Chương V | 75,588 | m2 |
| 100 | Vách compact HPL ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả theo Chương V | 7,488 | m2 |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,2175 | m3 |
| 102 | Lót cát nền móng bậc | Mô tả theo Chương V | 0,8111 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 104 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 1,9743 | m3 |
| 105 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,0841 | m3 |
| 106 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,1441 | m3 |
| 107 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 3,8619 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 24,6586 | m2 |
| 109 | Trát thành đầu bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 1,5324 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu thành bậc | Mô tả theo Chương V | 1,5324 | m2 |
| 111 | Sản xuất thép nắp thang thăm mái | Mô tả theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 0,896 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa thang thăm | Mô tả theo Chương V | 0,5041 | m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 | Mô tả theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 115 | Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,0396 | m3 |
| 116 | Khóa cửa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 33,972 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu má cửa | Mô tả theo Chương V | 33,972 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả theo Chương V | 2,0792 | tấn |
| 121 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 122 | Sản xuất cửa thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 123 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 189,8901 | m2 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 45,433 | m2 |
| 126 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả theo Chương V | 43,744 | kg |
| 127 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 578,624 | m |
| 128 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả theo Chương V | 3.760 | cái |
| 129 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 183 | cái |
| 130 | Khóa cửa đi | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 131 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 39 | cái |
| 132 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả theo Chương V | 81,6 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả theo Chương V | 0,4925 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 21,3202 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 6,0534 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 3,7185 | 100m2 |
| 140 | TĐT 400x500x200mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Tủ |
| 141 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | LĐ Aptomat loại 1 pha 45A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | LĐ Aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | LĐ loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m | Mô tả theo Chương V | 16 | bộ |
| 145 | Đèn ốp trần bóng Compact 21W | Mô tả theo Chương V | 32 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thang | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả theo Chương V | 16 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây cap lõi đồng PVC, loại 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 0 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2+dây bơm nước | Mô tả theo Chương V | 122 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 290 | m |
| 157 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả theo Chương V | 250 | m |
| 158 | Máy bơm nước | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | LĐ cầu dao điều khiển | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 3 | cọc |
| 161 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 163 | Bình bọt chữa chát MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 8 | bình |
| 164 | Bình bọt chữa chát MT3 | Mô tả theo Chương V | 4 | bình |
| 165 | Bản nội quy PCCC | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Bản tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả theo Chương V | 37 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 | Mô tả theo Chương V | 46,7 | m |
| 172 | Ống thép bảo vệ D50 | Mô tả theo Chương V | 14,7894 | kg |
| 173 | Quả sứ đỡ kim thu sét | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Mô tả theo Chương V | 0,403 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 0,494 | 100m |
| 176 | Tê PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Tê PPR D32x25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 178 | Tê PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 179 | Cút PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 180 | Cút PPR D32x25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả theo Chương V | 0 | cái |
| 183 | Nối trong PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 184 | Nối trong PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa INAX | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V | 24 | cáI |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, | Mô tả theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 202 | Cút uPVC90o D110 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 203 | Cút uPVC90o D90 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 204 | Cút uPVC90o D76 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Cút uPVC90o D48 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 206 | Cút uPVC90o D34 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 207 | Tê nhựa D110 | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 208 | Tê nhựa D90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Tê nhựa D48 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 210 | Tê nhựa D48/34 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 211 | Côn thu nhựa D110/34 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Côn thu nhựa D90/48 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Côn thu nhựa D90/34 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Côn thu nhựa D48/34 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Y nhựa D110 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 216 | Chếch nhựa D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX vuông 150x150 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 218 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 0,8436 | m3 |
| 219 | Sản xuất, đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,1855 | m3 |
| 220 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 221 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 222 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 2,8619 | m3 |
| 223 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 17,75 | m2 |
| 224 | Đánh màu thành bể | Mô tả theo Chương V | 17,75 | m2 |
| 225 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,709 | m2 |
| 226 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,7172 | m3 |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi