Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419762-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200230645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 08:16:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,151,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu Mô tả theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục xây dựng
C NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG, 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 2,3461 100m3
2 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 8,832 m3
3 Sản xuất, đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo Chương V 28,689 m3
4 Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả theo Chương V 1,9354 m3
5 Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả theo Chương V 0,4942 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,6004 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,3114 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo Chương V 0,0489 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo Chương V 0,6852 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 0,8422 tấn
11 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 3,1995 m3
12 Lót cát đáy móng Mô tả theo Chương V 0,4137 m3
13 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 24,1539 m3
14 Sản xuất, đổ bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 10,1526 m3
15 Ván khuôn dầm giằng móng Mô tả theo Chương V 0,9854 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 0,5419 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 1,3805 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 14,8896 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả theo Chương V 14,8896 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 2,0825 100m3
21 Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả theo Chương V 9,6096 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 1,538 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,4072 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 2,1631 tấn
25 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 33,68 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ cột Mô tả theo Chương V 33,68 m2
27 Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 16,9027 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 2,3567 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,952 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 3,8459 tấn
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 201,7695 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu xà dầm Mô tả theo Chương V 201,7695 m2
33 Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 47,7578 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo Chương V 4,2609 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo Chương V 3,6729 tấn
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 387,9188 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trần nhà Mô tả theo Chương V 387,9188 m2
38 Sản xuất, đổ bê tông lanh tô kiêm giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 1,7364 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. Mô tả theo Chương V 0,2782 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,099 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,5933 tấn
42 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 7,16 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ô văng Mô tả theo Chương V 7,16 m2
44 Láng mặt trên ô văng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 5,76 m2
45 Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 4,3962 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo Chương V 0,4289 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,2857 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,1816 tấn
49 Trát cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 42,8887 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cầu thang Mô tả theo Chương V 42,8887 m2
51 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 46,1424 m3
52 Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 45,1057 m3
53 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 5,0211 m3
54 Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 4,5459 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 113,996 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (vật liệu x hệ số 1.1 cho gạch lỗ) Mô tả theo Chương V 108,62 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả theo Chương V 222,616 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 336,3044 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (vật liệu x hệ số 1.1 cho gạch lỗ) Mô tả theo Chương V 305,2976 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả theo Chương V 641,602 m2
61 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 6,5297 m3
62 Râu thép D6 đầu trụ đỡ xây gạch ốp Mô tả theo Chương V 0,0013 tấn
63 Trát trụ cột xây ốp gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 83,4274 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ ốp gạch Mô tả theo Chương V 83,4274 m2
65 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 8,6087 m3
66 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 2,8556 m3
67 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 4,2087 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 110,809 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu đỡ mái Mô tả theo Chương V 84,27 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 75,48 m
71 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 75,48 m
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo Chương V 132,6132 m2
73 Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 0,6986 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả theo Chương V 0,127 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,1088 tấn
76 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo Chương V 0,7256 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 92,4336 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V 0,7256 tấn
79 Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm Mô tả theo Chương V 1,754 100m2
80 Tôn úp nóc 0.4mm rộng 400mm Mô tả theo Chương V 36,9954 md
81 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 0,7963 m3
82 Lát đá granit màu đỏ phấn vàng dày 25 bậc cầu thang, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 25,2484 m2
83 Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Mô tả theo Chương V 0,0462 tấn
84 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc Mô tả theo Chương V 0,1926 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 10,9975 m2
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo Chương V 11,4415 m2
87 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 0,3284 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 8,4168 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường lan can Mô tả theo Chương V 8,4168 m2
90 Sản xuất lan can sắt bằng sắt hộp rỗng Mô tả theo Chương V 0,6491 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 33,272 m2
92 Lắp dựng hoa sắt lan can Mô tả theo Chương V 28,27 m2
93 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 17,42 m3
94 Rải bạt rứa chống mất nước Mô tả theo Chương V 1,742 100m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 290,9961 m2
96 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 44,9926 m2
97 Quét Sika chống thấm khu vệ sinh tầng 2 Mô tả theo Chương V 22,1883 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 1) Mô tả theo Chương V 75,804 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 2) Mô tả theo Chương V 75,588 m2
100 Vách compact HPL ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Mô tả theo Chương V 7,488 m2
101 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 4,2175 m3
102 Lót cát nền móng bậc Mô tả theo Chương V 0,8111 m3
103 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,0143 100m3
104 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 1,9743 m3
105 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 0,0841 m3
106 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 0,1441 m3
107 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 3,8619 m3
108 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 24,6586 m2
109 Trát thành đầu bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 1,5324 m2
110 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu thành bậc Mô tả theo Chương V 1,5324 m2
111 Sản xuất thép nắp thang thăm mái Mô tả theo Chương V 0,0119 tấn
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 0,896 m2
113 Lắp dựng cửa thang thăm Mô tả theo Chương V 0,5041 m2
114 Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 Mô tả theo Chương V 0,0302 tấn
115 Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 0,0396 m3
116 Khóa cửa Mô tả theo Chương V 1 bộ
117 Bản lề cửa Mô tả theo Chương V 2 bộ
118 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 33,972 m2
119 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu má cửa Mô tả theo Chương V 33,972 m2
120 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả theo Chương V 2,0792 tấn
121 Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm Mô tả theo Chương V 0,1078 tấn
122 Sản xuất cửa thép hình Mô tả theo Chương V 0,0404 tấn
123 Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả theo Chương V 0,1241 tấn
124 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 189,8901 m2
125 Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả theo Chương V 45,433 m2
126 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả theo Chương V 43,744 kg
127 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo Chương V 578,624 m
128 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả theo Chương V 3.760 cái
129 Bản lề cửa Mô tả theo Chương V 183 cái
130 Khóa cửa đi Mô tả theo Chương V 13 cái
131 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả theo Chương V 39 cái
132 Móc gió cửa sổ Mô tả theo Chương V 16 cái
133 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả theo Chương V 81,6 m2
134 Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả theo Chương V 12,32 m2
135 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả theo Chương V 0,4925 tấn
136 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 21,3202 m2
137 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 43,68 m2
138 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo Chương V 6,0534 100m2
139 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo Chương V 3,7185 100m2
140 TĐT 400x500x200mm Mô tả theo Chương V 2 Tủ
141 LĐ Aptomat loại 1 pha 63A Mô tả theo Chương V 1 cái
142 LĐ Aptomat loại 1 pha 45A Mô tả theo Chương V 2 cái
143 LĐ Aptomat loại 1 pha 30A Mô tả theo Chương V 4 cái
144 LĐ loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m Mô tả theo Chương V 16 bộ
145 Đèn ốp trần bóng Compact 21W Mô tả theo Chương V 32 bộ
146 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo Chương V 8 cái
147 Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thang Mô tả theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 11 cái
149 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 16 cái
150 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo Chương V 8 cái
151 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả theo Chương V 16 hộp
152 Lắp đặt dây cap lõi đồng PVC, loại 2x10mm2 Mô tả theo Chương V 20 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả theo Chương V 10 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả theo Chương V 0 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2+dây bơm nước Mô tả theo Chương V 122 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 290 m
157 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả theo Chương V 250 m
158 Máy bơm nước Mô tả theo Chương V 1 cái
159 LĐ cầu dao điều khiển Mô tả theo Chương V 1 cái
160 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả theo Chương V 3 cọc
161 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 7,44 m3
162 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 7,44 m3
163 Bình bọt chữa chát MFZ4 Mô tả theo Chương V 8 bình
164 Bình bọt chữa chát MT3 Mô tả theo Chương V 4 bình
165 Bản nội quy PCCC Mô tả theo Chương V 4 bộ
166 Bản tiêu lệnh PCCC Mô tả theo Chương V 4 bộ
167 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 Mô tả theo Chương V 4 cái
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
169 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
170 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả theo Chương V 37 m
171 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 Mô tả theo Chương V 46,7 m
172 Ống thép bảo vệ D50 Mô tả theo Chương V 14,7894 kg
173 Quả sứ đỡ kim thu sét Mô tả theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm Mô tả theo Chương V 0,403 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Mô tả theo Chương V 0,494 100m
176 Tê PPR D32 Mô tả theo Chương V 8 cái
177 Tê PPR D32x25 Mô tả theo Chương V 12 cái
178 Tê PPR D25 Mô tả theo Chương V 24 cái
179 Cút PPR D32 Mô tả theo Chương V 24 cái
180 Cút PPR D32x25 Mô tả theo Chương V 2 cái
181 Cút PPR D25 Mô tả theo Chương V 24 cái
182 Côn thu PPR D32x25 Mô tả theo Chương V 0 cái
183 Nối trong PPR D32 Mô tả theo Chương V 12 cái
184 Nối trong PPR D25 Mô tả theo Chương V 32 cái
185 Lắp đặt van ren PPR D32 Mô tả theo Chương V 11 cái
186 Lắp đặt van ren PPR D25 Mô tả theo Chương V 24 cái
187 Lắp đặt van phao D25 Mô tả theo Chương V 2 cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 Mô tả theo Chương V 2 cái
189 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả theo Chương V 12 bộ
190 Lắp đặt chậu rửa INAX Mô tả theo Chương V 12 bộ
191 Lắp đặt gương soi Mô tả theo Chương V 12 cái
192 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả theo Chương V 12 cái
193 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả theo Chương V 8 bộ
194 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả theo Chương V 24 cáI
195 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo Chương V 24 bộ
196 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo Chương V 24 bộ
197 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Mô tả theo Chương V 0,6 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, Mô tả theo Chương V 0,88 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả theo Chương V 0,32 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả theo Chương V 0,36 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả theo Chương V 0,08 100m
202 Cút uPVC90o D110 Mô tả theo Chương V 13 cái
203 Cút uPVC90o D90 Mô tả theo Chương V 10 cái
204 Cút uPVC90o D76 Mô tả theo Chương V 4 cái
205 Cút uPVC90o D48 Mô tả theo Chương V 14 cái
206 Cút uPVC90o D34 Mô tả theo Chương V 13 cái
207 Tê nhựa D110 Mô tả theo Chương V 26 cái
208 Tê nhựa D90 Mô tả theo Chương V 4 cái
209 Tê nhựa D48 Mô tả theo Chương V 12 cái
210 Tê nhựa D48/34 Mô tả theo Chương V 8 cái
211 Côn thu nhựa D110/34 Mô tả theo Chương V 2 cái
212 Côn thu nhựa D90/48 Mô tả theo Chương V 4 cái
213 Côn thu nhựa D90/34 Mô tả theo Chương V 2 cái
214 Côn thu nhựa D48/34 Mô tả theo Chương V 4 cái
215 Y nhựa D110 Mô tả theo Chương V 7 cái
216 Chếch nhựa D110 Mô tả theo Chương V 4 cái
217 Lắp đặt phễu thu sàn INOX vuông 150x150 Mô tả theo Chương V 13 cái
218 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 0,8436 m3
219 Sản xuất, đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo Chương V 1,1855 m3
220 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo Chương V 0,0641 tấn
221 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 0,0551 tấn
222 Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 2,8619 m3
223 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 17,75 m2
224 Đánh màu thành bể Mô tả theo Chương V 17,75 m2
225 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 4,709 m2
226 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 0,7172 m3
227 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 0,0322 100m2
228 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo Chương V 0,0377 tấn
229 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả theo Chương V 6 cái
230 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo Chương V 1 cái
231 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm Mô tả theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->