Gói thầu: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP xây dựng Mạnh Thái |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 16:41:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9136 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2935 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4205 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1368 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1368 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1368 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,99 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,795 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250, đổ bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,747 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3623 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7088 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4059 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0421 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,5035 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | 100m |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7144 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2042 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1092 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2783 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1311 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2783 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2366 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7685 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4646 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6273 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9273 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,427 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8038 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2849 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5462 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9728 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0288 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4135 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9734 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1781 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1781 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5234 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 64 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,04 | cái |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,7984 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,52 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9358 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1344 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,86 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,84 | m |
| 71 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,98 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,06 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả Dulux vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,93 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,8 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,45 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2992 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,956 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,008 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,08 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8222 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m2 |
| 85 | Tay vịn và lan can cầu thang gỗ nhóm 2 + đánh véc ni + LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | md |
| 86 | Tay vịn INOX D30mm cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | md |
| 87 | Trụ gỗ cầu thang gỗ lim nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,48 | m2 |
| 89 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 90 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (Đã sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 93 | Chốt cửa Việt - Tiệp 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 94 | Móc cửa Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 95 | Khoá cửa tay gạt Việt - Tiệp 4921 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Khoá treo ngang Việt - Tiệp 1446/64-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 400x300x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bảng |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 117 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Hộp bình dựng chữa cháy bằng sắt 60x50x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 121 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi cảm biến vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Máy bơm nước Hanil PH 200A 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt co, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt co, đường kính 34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê 21/21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê d=27/27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê d=27/27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê d=34/34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt máy bơm nước Q= 45 lít /phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt co, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8963 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7716 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4383 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,984 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,984 | m2 |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7835 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8839 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m2 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5402 | m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8258 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | m3 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,232 | m2 |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,232 | m2 |
| 209 | Công tắc phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Thi công giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi