Gói thầu: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421462-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP xây dựng Mạnh Thái
Tên gói thầu Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200407553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 16:41:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP TRẠM Y TẾ
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7608 100m3
2 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7608 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7608 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9136 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2935 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4205 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1368 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1368 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1368 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,99 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,795 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250, đổ bằng bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,747 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3623 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7088 tấn
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,5 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4059 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0421 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,153 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,5035 m3
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1 100m
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7144 m3
23 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7144 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7274 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2042 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1092 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,633 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0202 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2783 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1311 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2783 tấn
36 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2366 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7685 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4646 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6273 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9273 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3852 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,427 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8038 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2849 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5462 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9728 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0288 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7616 100m2
57 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m3
58 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4135 100m3
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9734 m3
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1781 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1781 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5234 100m2
63 Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m
64 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,04 cái
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,7984 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,52 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,9358 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1344 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,86 m2
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,84 m
71 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,98 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,5 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,06 m2
74 Bả bằng bột bả Dulux vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,93 m2
75 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,8 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923,45 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2992 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,956 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,008 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,08 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,8222 m2
83 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7 m2
85 Tay vịn và lan can cầu thang gỗ nhóm 2 + đánh véc ni + LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 md
86 Tay vịn INOX D30mm cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 md
87 Trụ gỗ cầu thang gỗ lim nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,48 m2
89 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m2
90 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
91 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (Đã sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,86 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,86 m2
93 Chốt cửa Việt - Tiệp 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
94 Móc cửa Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
95 Khoá cửa tay gạt Việt - Tiệp 4921 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Khoá treo ngang Việt - Tiệp 1446/64-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Lắp đặt tủ điện 400x300x180 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Lắp đặt tủ điện 500x400x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
111 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bảng
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
117 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Hộp bình dựng chữa cháy bằng sắt 60x50x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
121 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
123 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt vòi cảm biến vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Máy bơm nước Hanil PH 200A 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
136 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
140 Lắp đặt co, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Lắp đặt co, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
142 Lắp đặt co, đường kính 34m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Lắp đặt tê 21/21/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp đặt tê d=27/27/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
145 Lắp đặt tê d=27/27/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Lắp đặt tê d=34/34/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt máy bơm nước Q= 45 lít /phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
152 Măng xông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
153 Lắp đặt co, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Lắp đặt co, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt co, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
156 Lắp đặt co, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
157 Lắp đặt Y, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
158 Lắp đặt Y, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
159 Lắp đặt Y, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 100m3
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8963 m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
165 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 m3
169 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7716 m3
170 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
174 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4383 m3
175 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,984 m2
176 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,984 m2
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m3
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7835 m3
179 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
181 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1833 m3
185 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 m3
186 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
187 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
188 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
190 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8839 m3
191 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,184 m2
192 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,184 m2
193 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 100m3
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5402 m3
195 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m3
196 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m3
197 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 m3
201 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8258 m3
202 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
203 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
204 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
206 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 m3
207 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,232 m2
208 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,232 m2
209 Công tắc phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
211 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
212 Thi công giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,05 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,31 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,82 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->