Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425298-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200363268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và vốn đối ứng từ NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 11:18:00 đến ngày 2020-04-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 689,244,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Làm tầng lọc cửa thu đầu nguồn bằng sỏi sông suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm (Ống thép đục lỗ thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
15 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống GI, d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Răc co thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt kép thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm (Nối thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống GI xả căn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
23 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,41 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3847 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2759 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1405 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
21 Làm tầng lọc bằng cát, D=0.2-2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
22 Sỏi lọc 3x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m
25 Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m
26 Lắp ống thép GI, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
27 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt Tê thu thép d=65/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Tê thép, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lưới nhựa ngăn lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
32 Lắp đặt Rắc co d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt Kép thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van ren van đồng, d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
37 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,97 m2
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,48 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m2
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt ống thép GI d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
51 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt Tê thép, d=50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt Rắc co thép, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt kép thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt rắc co d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt kép thép, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: HỐ VAN+TRỤ VÒI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
12 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
16 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m2
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép GI, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
25 Lắp đặt ống thép GI, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
26 Lắp đặt ống thép GI d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
27 Lắp đặt Tê thép, d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn thu thép cút d=40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Tê thép, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm (nối thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm (nối thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm (nối thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt rắc co thép, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt kép thép d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt rắc co thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt kép thép, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
40 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m2
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
49 Lắp đặt Tê thu thép, d=65/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống thép GI, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
51 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt Rắc co thép, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt kép thép d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm (nối thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 100m2
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
60 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm (nối thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
62 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
63 Lắp đặt mang sông trãng kẽm, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,25 m3
3 Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống thép GI nối bằng phương pháp măng, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống thép GI nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt ống thép GI nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,665 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 100m
14 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, đường kính 63/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
28 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->