Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và vốn đối ứng từ NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 11:18:00 đến ngày 2020-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,244,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc cửa thu đầu nguồn bằng sỏi sông suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm (Ống thép đục lỗ thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Răc co thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm (Nối thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống GI xả căn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng cát, D=0.2-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 22 | Sỏi lọc 3x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 26 | Lắp ống thép GI, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thu thép d=65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Rắc co d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kép thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren van đồng, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,97 | m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép GI d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép, d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rắc co thép, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỐ VAN+TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép GI, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép GI, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép GI d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê thép, d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép cút d=40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm (nối thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm (nối thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm (nối thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Tê thu thép, d=65/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép GI, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co thép, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm (nối thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm (nối thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 63 | Lắp đặt mang sông trãng kẽm, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép GI, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép GI nối bằng phương pháp măng, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép GI nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép GI nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,665 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, đường kính 63/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi