Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kè, mương thoát nước bảo vệ kho than xưởng sàng +130
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404127-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kè, mương thoát nước bảo vệ kho than xưởng sàng +130 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao và các nguồn hợp pháp của Công ty Than Nam Mẫu-TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 10:58:00 đến ngày 2020-04-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,864,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Kè, mương bê tông. |
|||
| 1 | Đào xúc đất móng bằng máy đào <=2,3m3, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 32,86 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | 100m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót, Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, Vữa BT sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,88 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn bê tông kè mương BT, Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép móng kè mương BT, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép tường kè mương BT, đường kính d<=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | tấn |
| 8 | Bê tông kè mương BT đá 1x2 M250; BT thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,94 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn dầm ngang mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép dầm kè mương BT, đường kính d<=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép dầm kè mương BT, đường kính d<=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | tấn |
| 12 | BT dầm ngang kè mương đá 1x2 M250; BT thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe lún (2 lớp giấy 2 lớp nhựa) 10m 1 khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m² |
| 14 | Đào xúc đất móng bằng máy đào <=2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 16 | GCLD ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 18 | GCLD ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 19 | BT móng kè bê tông đá 1x2 M250; BT thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn dầm ngang mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | BT tường kè bt đá 1x2 M250; BT thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: C = 5% x (A+B) |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% giá trị | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi