Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống báo động, báo cháy; Hệ thống chữa cháy vách tường, chữa cháy khí; Máy bơm chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống báo động, báo cháy; Hệ thống chữa cháy vách tường, chữa cháy khí; Máy bơm chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20190436529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ và quỹ PTHĐN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 09:09:00 đến ngày 2020-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,116,245,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125 mm, dày 6.55mm | Quy định tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100 mm, dày 5mm | Quy định tại Chương V | 2,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80 mm, dày 4.5mm | Quy định tại Chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50 mm, dày 4mm | Quy định tại Chương V | 1,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32 mm, dày 3.2mm | Quy định tại Chương V | 2,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25 mm, dày 3mm | Quy định tại Chương V | 4,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20 mm, dày 2.5mm | Quy định tại Chương V | 3,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100 mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80 mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50 mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/32 mm | Quy định tại Chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32 mm | Quy định tại Chương V | 55 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25 mm | Quy định tại Chương V | 102 | cái |
| 14 | Nối thẳng thép ren D25 | Quy định tại Chương V | 60 | cái |
| 15 | Nối thẳng thép ren D20 | Quy định tại Chương V | 290 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25 mm | Quy định tại Chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20 mm | Quy định tại Chương V | 650 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32 mm | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50 mm | Quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80 mm | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100 mm | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125 mm | Quy định tại Chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 25 mm | Quy định tại Chương V | 96 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 32 mm | Quy định tại Chương V | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 50 mm | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 80/50 mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100 mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 125 mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 50 mm | Quy định tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 80 mm | Quy định tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100 mm | Quy định tại Chương V | 15 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 125 mm | Quy định tại Chương V | 15 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100 mm | Quy định tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 125 mm | Quy định tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32 mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ cứu hoả 100 mm, 3 ngõ ra | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 600x1300mm, có mái che | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65x60m | Quy định tại Chương V | 4 | cuộn |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D65x13mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Búa tạ PCCC | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Xà beng PCCC | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cưa sắt PCCC | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng cứu hoả 50 mm | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà, KT 600x1300mm | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20m | Quy định tại Chương V | 15 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt khớp nối nhanh D50 | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đầu chữa cháy tự động Sprinkler 68 độ, quay xuống | Quy định tại Chương V | 236 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu chữa cháy tự động Sprinkler 68 độ, quay lên | Quy định tại Chương V | 47 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ cứu hoả 100 mm, 3 ngõ ra | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125 mm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100 mm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80 mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32 mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50 mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125 mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80 mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50 mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 150 mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm<=50 mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ hút, van 1 chiều D125 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ hút, van 1 chiều D50 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt van báo động D125 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình áp lực 50 lít | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt RƠLE áp lực | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả dư D80 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 800 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x25+1x10mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x16mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtx1, loại dây 4x2,5+1x2.5mm2 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25 mm | Quy định tại Chương V | 8 | 100m |
| 78 | Tiêu lệnh chữa cháy | Quy định tại Chương V | 25 | bộ |
| 79 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Quy định tại Chương V | 15 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy MFZL4 | Quy định tại Chương V | 78 | bình |
| 81 | Bình chữa cháy xe đẩy MFZ35 | Quy định tại Chương V | 2 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy tự kích, dung tích chữa cháy 30m3 (pyrogen) | Quy định tại Chương V | 6 | bình |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy - Đất cấp II | Quy định tại Chương V | 40 | m3 |
| 84 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu - K=0,85 | Quy định tại Chương V | 38 | m3 |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100 mm | Quy định tại Chương V | 12,12 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100 mm | Quy định tại Chương V | 2,98 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125 mm | Quy định tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 88 | Quang treo, giá đỡ ống | Quy định tại Chương V | 1.100 | bộ |
| 89 | Bệ bê tông, giá đỡ khối bơm | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 91 | Vệ sinh, tẩy rửa lòng ống | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói | Quy định tại Chương V | 79 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy nhiệt cố định 70 độ C | Quy định tại Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy phòng | Quy định tại Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Hộp tổ hợp báo cháy | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp các loại rơ le - Rơle trung gian | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 chống cháy | Quy định tại Chương V | 1.600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 10 ruột, loại dây 10x1,5mm2 chống cháy | Quy định tại Chương V | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Quy định tại Chương V | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp =200x200x80 mm | Quy định tại Chương V | 6 | hộp |
| 13 | Vật liệu phụ cho hệ thống bảo hộ (5% ống bảo hộ) | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NITƠ | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32 mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van định tuyến | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Van chọn 2 vùng D50 + D50 kèm giá đỡ kèm 2 công tắc áp | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Van chọn 2 vùng D32 + D32 kèm giá đỡ kèm 2 công tắc áp | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bình CO2 2.1lit kích hoạt | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Hộp kỹ thuật 2 đường | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cụm giây giắc nối van điện từ đến tủ điều khiển | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Còi + đèn chớp báo xả khí | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đầu phun khí Nitơ loại lắp trần D25 | Quy định tại Chương V | 43 | cái |
| 10 | Đầu phun khí Nitơ loại lắp thổi ngang D25 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp điều khiển xả khí Nitơ bằng tay | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lắp đặt linh kiện báo cháy - Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại thông thường | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lắp đặt linh kiện báo cháy - Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định 70độ C | Quy định tại Chương V | 31 | bộ |
| 14 | Modul địa chỉ cho đầu báo cháy khói, nhiệt | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Modul địa chỉ cho Còi, đèn | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Modul địa chỉ cho van điện đừ | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Modul địa chỉ cho hộp điều khiển xả khí | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Modul địa chỉ cho công tắc áp suất | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Modul địa chỉ cho chế độ Tự đông/ bằng tay | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Van xả áp | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thép đúc đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65 mm, dày 7.01mm | Quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đúc đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50 mm, dày 6.55mm | Quy định tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen đúc bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32 mm, dày 4.85mm | Quy định tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đúc đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25 mm, dày 4.55mm | Quy định tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65 mm | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50 mm | Quy định tại Chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32 mm | Quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25 mm | Quy định tại Chương V | 102 | cái |
| 29 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50 mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 50/32 mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 32/25 mm | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren bằng đồng, đường kính van D6 <=25 mm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Quy định tại Chương V | 3,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Quy định tại Chương V | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6 mm | Quy định tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 940 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 10 ruột, loại dây 10x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 190 | m |
| 38 | Phụ kiện ghép nối bình với ống trục chính (T, rắc co, que hàn...) | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 39 | Kiểm tra, thử áp hệ thống | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 40 | Vật tư phụ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=41,31l/s; H=65m | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=5m3/h; H=75m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điểu khiển máy bơm chữa cháy (Khởi động Sao -Tam giác) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 kênh (bao gồm Ác quy) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ hiển thị phụ 20 kênh | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cụm 10 bình ni tơ 83 lít (gồm giá đỡ, ống góp chính, ống dẫn từ bình lên ống góp chính, khớp nối) | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cụm 1 bình ni tơ 83 lít (gồm giá đỡ, ống góp chính, ống dẫn từ bình lên ống góp chính, khớp nối) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bình Pilot 87 lít có đồng hồ áp suất, van tháo | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Trung tâm điểu khiển hệ thống Ni tơ 254 địa chỉ/2 loop | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi