Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Tân Tiến huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426103-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Tân Tiến huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200233094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 09:55:00 đến ngày 2020-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,039,499,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM ViỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,352 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 9,888 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 9,006 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,6773 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,114 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả theo chương V 26,033 m3
7 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Mô tả theo chương V 19,055 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 8,1525 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,056 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 10,3934 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,6307 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,7514 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,384 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,9753 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,0112 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,2347 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 1,3586 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,3912 100m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 42,792 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 42,792 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,2093 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,3278 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1645 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,714 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,201 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,0613 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1342 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,6032 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,554 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,2441 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0783 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,8032 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,6465 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,5938 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 23,8464 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,9783 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,5392 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 166,873 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 531,63 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 197,92 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 124,472 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 123,476 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 135,864 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 134,1 m
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 60,331 m3
46 Mua sỏi đỏ đắp nền nhà Mô tả theo chương V 60,331 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 19,556 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 34,08 m2
49 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,68 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 174,37 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 13,22 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 59,66 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 698,503 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 240,312 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 166,873 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 771,942 m2
57 SXLD tay vịn bằng Inox phi 60-34 Mô tả theo chương V 9,4 m
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 91,95 m2
59 SX cửa đi khung sắt kính Mô tả theo chương V 30,45 m2
60 SX cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả theo chương V 7,7 m2
61 SXLD kính màu trà dày 5mm Mô tả theo chương V 8,8874 m2
62 Lắp khóa cửa Solex loại tốt Mô tả theo chương V 14 cái
63 SX cửa sổ khung sắt kính Mô tả theo chương V 52 m2
64 SX cửa sổ khung nhôm kính mờ+bông sắt Mô tả theo chương V 2,28 m2
65 SXLD kính màu trà dày 5mm Mô tả theo chương V 25,908 m2
66 Sản xuất bông sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả theo chương V 68,275 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 82,334 m2
68 Đóng trần tôn sóng vuông nhỏ mạ màu dày 3.3 dem Mô tả theo chương V 154,88 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,341 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,341 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 124,292 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,3916 100m2
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1558 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,777 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,512 m3
76 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,5776 m3
77 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,344 m3
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,52 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,87 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,7148 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0904 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,255 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả theo chương V 0,0637 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0606 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V 8 cái
86 Lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200 Mô tả theo chương V 0,2458 m3
87 Lớp sỏi cuội đá 4x6 dày 200 Mô tả theo chương V 0,2458 m3
88 Lớp sỏi cuội đá hộc dày 200 Mô tả theo chương V 0,1108 m3
89 Lớp sỏi cuội+than xỉ dày 200 Mô tả theo chương V 0,27 m3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,01 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,08 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 23 bộ
95 Lắp đèn áp trần D200,1x20W Mô tả theo chương V 5 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả theo chương V 20 cái
98 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 lỗ âm tường Mô tả theo chương V 24 cái
100 Lắp đặt CP 1 pha 63A-220V Mô tả theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt CP 1 pha 32A-220V Mô tả theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt CP 1 pha 20A-220V Mô tả theo chương V 1 cái
103 Kéo rải dây cáp CXV 16.0mm2 Mô tả theo chương V 50 m
104 Kéo rải dây cáp CXV 25.0mm2 Mô tả theo chương V 50 m
105 Kéo rải dây cáp CV 4.0mm2 Mô tả theo chương V 100 m
106 Kéo rải dây cáp CV 2.5mm2 Mô tả theo chương V 300 m
107 Kéo rải dây cáp CV 1.5mm2 Mô tả theo chương V 800 m
108 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16 Mô tả theo chương V 300 m
109 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20 Mô tả theo chương V 150 m
110 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D42 Mô tả theo chương V 100 m
111 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả theo chương V 12 hộp
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,96 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 2,64 m3
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo chương V 1,98 m3
115 Lắp đặt lavabo+giá Mô tả theo chương V 3 bộ
116 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 3 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 2 bộ
120 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V 5 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,6 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
126 Lắp đăt co 27-21 ren ngoài Mô tả theo chương V 18 cái
127 Lắp đăt co 27-21 ren trong Mô tả theo chương V 19 cái
128 Lắp đăt tê giảm 27-21 Mô tả theo chương V 15 cái
129 Lắp đăt co 27 Mô tả theo chương V 14 cái
130 Lắp đặt tê giảm 34-27 Mô tả theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt co giảm 34 Mô tả theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt giảm 60-34 Mô tả theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt van khóa nhựa PVC phi 34 Mô tả theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt van khóa nhựa PVC phi 27 Mô tả theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt co 60 Mô tả theo chương V 15 cái
136 Lắp đặt tê giảm 90-60 Mô tả theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt co 90 Mô tả theo chương V 34 cái
138 Lắp đặt co 114 Mô tả theo chương V 18 cái
139 Lắp đặt co 114 Mô tả theo chương V 8 cái
140 Lắp đăt nối 27 Mô tả theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt nối 34 Mô tả theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt nối 90 Mô tả theo chương V 35 cái
143 Lắp đặt nối 114 Mô tả theo chương V 7 cái
144 Cầu chắn rác Inox phi 90 Mô tả theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->