Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 22:43:00 đến ngày 2020-04-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,527,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp: Nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0672 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4988 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4581 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7261 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9168 | m3 |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1825 | m |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng cống, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 12 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | 100m2 |
| 16 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ống cống |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi