Gói thầu: Cải tạo nâng cấp nhà bếp bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp nhà bếp bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 10:38:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI L=20M | |||
| 1 | Phá dỡ, nạo vét rãnh thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Tháo dỡ mái PHIBROXIMANG đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2165 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2913 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2913 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9096 | 100m2 |
| 23 | Máng xối đón nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | KHU BẾP NẤU: | |||
| 1 | Phá dỡ khu bếp nấu cũ đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9438 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8975 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1735 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2002 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3811 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4654 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Vận chuyển phê thải ra khỏi bệnh viện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,644 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 23 | Làm dầm trần thép hộp tráng kẽm 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | kg |
| 24 | Sản xuất lắp dựng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đục lỗ thông tường xây gạch , chiều dày tường <=22cm tiết diện lỗ <=0,09 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lỗ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn thu PVC DK42-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Chụp hút khói Inox kích thước 3400x1000x500 + quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bếp nấu + bộ dụng cụ nấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Tủ điện kim loại KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 41 | Lắp công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 47 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 48 | Điều hòa 9000Btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi