Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424925-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200409567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 08:41:00 đến ngày 2020-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,229,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2831 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6701 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,389 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2701 m3
5 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0782 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8368 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3158 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3203 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2576 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4662 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4783 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4096 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1066 m3
15 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4532 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3326 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2578 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7527 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6981 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9333 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0022 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8873 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2376 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,3408 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,3408 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,764 m2
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7631 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5212 m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4829 m3
30 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m3
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,562 m2
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2994 m3
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 cái
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 100m3
B HẠNG MỤC: THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4631 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,745 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2991 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8657 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6329 m3
6 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7378 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,4905 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.316,5257 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,052 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,52 m
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,45 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,67 m
13 Lan can hành lang bằng ống INOX D 60+ thanh INOX D20: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,96 m
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,792 m2
15 Tay vịn gỗ nhóm 3 D60, mặt lan can cầu thang ( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 m
16 Ốp tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7625 m2
17 Công cắt mạch lõm trang trí tường, đắp chi tiết nổi, trang trí biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ck
18 Chi tiết quốc huy bằng meca (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
19 Cột sảnh sơn giả đá ( cả chân trụ , đầu trụ, thân trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
20 Tấm COMPACT HPL dày 20 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,911 m2
21 Thanh chắn nắng theo thiết kế (đầy đủ phụ kiện, khung chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,804 m2
22 Lắp dựng thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,804 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,2451 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4044 m2
25 Ốp chân tường, cột kích thước gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0416 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,31 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.131,2157 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.191,9119 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8654 m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8969 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8969 tấn
32 Bu lông M14 L =80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 ck
33 Thép D16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 ck
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9282 100m2
35 Tôn úp nóc+ máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m
36 Cầu chắn rác + phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Cút sành vào phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
39 Ống thoát nước mái PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m
40 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
41 Hoa sắt cửa vuông 12*12+ sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,104 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,104 m2
43 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)+ lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,112 m2
44 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ(đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,104 m2
45 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
46 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện)+ lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,216 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thi công 3 tháng - VL*3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (TT thi công 3 tháng - VL*3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6941 100m2
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2687 m3
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0719 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8546 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7657 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0251 tấn
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,258 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,258 m2
59 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,098 m3
60 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8345 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5728 m3
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3496 tấn
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8592 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9211 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4554 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1931 tấn
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,92 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,92 m2
69 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,0663 m3
70 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,7623 m3
71 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2872 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9282 tấn
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.028,72 m2
74 Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.028,72 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,1981 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,3585 m2
77 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,207 m3
78 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9945 100m2
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4358 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 tấn
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,45 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,45 m2
83 Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6838 m3
84 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,404 m2
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7716 m3
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6259 100m2
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6204 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2732 tấn
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,59 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,934 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,59 m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 4*10mm2 (cáp trục lõi đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
6 Automat 3 pha 4P 125A-Icu=25kA (Automat tổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Automat 3 pha 4P 40A-Icu=25kA (Automat nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
9 Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
10 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
11 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
12 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*10W - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Bộ đèn LED tròn trần D300*24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
14 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
16 Quạt trần 4 cánh D1400-80W +điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
17 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
25 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
26 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
28 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
29 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
30 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
32 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
33 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
34 Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
35 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
36 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
41 Đinh vít m3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 bộ
42 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
44 Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
45 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D50/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
47 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
48 Lắp đặt ống SP luồn dây điện D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
49 Lắp đặt ống SP luồn dây điện D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
50 Lắp đặt ống SP luồn dây điện D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
51 Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
52 Phụ kiện ống luồn dây T: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
53 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
54 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
55 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
56 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay mua sẵn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
57 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
58 Đèn EXIT thoát hiểm -3w-120p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Đèn chiếu sáng sự cố -2*6w-120P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
60 SWITCH-TP-LINK 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Nút mạng NT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
62 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
63 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
64 AMP RJ-45 CONNECTOR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
65 Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
66 Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
67 Công đấu lắp đầu mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
68 Đinh vít + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bộ
69 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
70 Tủ điện âm tường kim loại KT: 500*350*200 (tủ áp tô mát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
71 Ống SP luồn dây điện PVC - D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC WC
1 LĐ ống nhựa đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
2 LĐ ống nhựa PVC, đk d =90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 LĐ ống nhựa đk d =76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
4 LĐ ống nhựa , đk d =48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
5 LĐ ống nhựa , đk d =34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
6 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
7 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
8 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
9 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
10 LĐ cút nhựa PVC D110 -90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 LĐ cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 LĐ cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Cút PVC D48- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D90-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D76-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 LĐ tê nhựa PVC D110-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 LĐ tê nhựa PVC D90 -90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 LĐ tê nhựa PVC D76-90độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 LĐ tê nhựa PVC D34-90độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 LĐ tê nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 LĐ côn nhựa PVC D110*48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 LĐ côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 LĐ côn nhựa PVC D110*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 LĐ côn nhựa PVC D90*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 LĐ côn nhựa PVC D90*48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 LĐ tê nhựa PVC D110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 LĐ tê nhựa PVC D76-135độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Cút nhựa PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
31 Cút nhựa PP-R d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Cút nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
33 Cút nhựa ren ngoài PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
34 Khớp nối ren ngoài PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
35 Côn nhựa PP-R d = 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Côn nhựa PPR D40*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Tê nhựa ren trong PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
38 Tê nhựa ren ngoài PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Tê nhựa PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Tê nhựa PP-R d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Tê nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
42 Tê thu nhựa PP-R, đk d =50*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Tê thu nhựa PP-R, đk d =40*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Tê nhựa PP-R d = 32mm*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Khớp nối nhựa ren trong PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Khớp nối nhựa ren ngoài PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
51 Racco nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Racco nhựa PPR, D 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Racco nhựa PPR, D 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Racco nhựa PPR, D 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
55 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
56 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
57 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
58 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
59 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
60 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
61 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
62 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
63 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
64 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm+D 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
66 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
67 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Dây tín hiệu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
71 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Kép thép mạ kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
73 Tê thép mạ kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
74 Măng sông thép mạ kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1338 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
80 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4188 m3
81 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
83 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ +SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9643 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6548 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6301 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4421 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5613 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8459 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1449 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1992 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4062 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,897 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0989 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0659 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2604 100m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6468 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0727 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
30 Lắp đặt ống nhựa, qua dầm , ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Cầu chắc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9712 m3
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5706 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3701 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1079 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,204 m2
41 Công cắt vữa trụ cổng C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
42 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,26 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m
44 Chữ mi ca gắn trên cổng ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đồng
45 Chi tiết C đắp múi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1406 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,0608 m2
48 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6926 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
50 Bánh xe cổng đẩy +cổng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
51 Khoá cổng vuông đồng loại to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
52 Chi tiết sắt đầu trụ ( khoán giọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7896 1m2
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6323 100m3
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,557 m3
57 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
58 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357 m3
59 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m3
60 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0638 m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9326 100m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9207 m3
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0142 tấn
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5146 100m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,306 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4004 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2859 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,788 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,5376 m2
70 Thêm công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
71 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8493 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,285 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,079 1m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,6316 m2
75 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,89 m3
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,3 m3
77 Cắt khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 10m
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
79 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 m3
81 Ốp đá xẻ vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,6 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6875 m3
88 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,375 m2
90 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,375 m2
91 Ống i nốc làm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
92 Lắp dựng cột cờ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CK
93 Thép bản táp chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 kg
94 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ GARA XE ĐẠP, XE MÁY (3ck)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,852 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9154 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,896 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 100m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6512 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5357 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 m3
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4746 tấn
11 Thép D 16 chôn trong móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 kg
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4746 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3767 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3767 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,6665 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5166 100m2
19 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,42 m
20 Máng nước tôn dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,4463 kg
21 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
23 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
25 Đai nhựa +vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,927 m2
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: ĐIỆN NGOÀI + ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,034 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m3
5 Lưới bao cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m2
6 Gạch không nung đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.600 viên
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
8 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/pvc- 4*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/pvc- 4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
10 Dây đồng bọc Cu/PVC/PVC- 2x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
11 Aptomat SUNMAX hoặc tương đương 1 pha 6 Ampe,+ bảng điện BKELIT trong thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Tủ điện trọn bộ điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-40A-03 lộ ra ( thiết bị ngoại ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
13 Bộ cột đèn chùm 4 bóng -80W-IP 54 ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Cột thép bát giác côn H=8m -liền cần đơn H=1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cần đèn
16 Bộ đèn chiếu sáng đường LED-150w -IP66 ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
17 Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*750 *300(Đầu mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Bu lông khung móng cột đèn chùm M16*500 *240(Đầu mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Bu lông khung móng tủ điều khiển M16*500 *200(Đầu mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Ống nhựa xoắn chịu lực -HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
21 Ống nhựa xoắn chịu lực -HDPE D40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
22 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
24 Đầu cốt đồng M2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
26 ống thép tráng kẽm,ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
27 Cút thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện & các cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Thép tròn d=12, L = 2,5m có tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 thanh
32 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
33 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
34 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Thép tròn d=12, L = 2,5m có tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 thanh
37 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 kg
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
39 Cột điện ly tâm T 8.B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
40 Xe chở cột bê tông từ z 113 nơi sản xuất đến công trình ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
43 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV- 4*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
44 Tấm treo cáp TT-ABC 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Kẹp hãm -ABC 4*(25-50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Đai thép không rí cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Khóa đai thép không rí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Bịt đầu cáp SRE-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: THOÁT NƯỚC NGOÀI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8521 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8963 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6472 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,289 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,324 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,324 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,059 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1cấu kiện
13 Nắp tôn đậy bệ đặt máy bơm+ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Thép D 10 làm bậc thăm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7919 m3
16 Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8812 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
21 Láng MB thượng lưu dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m2
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,734 m2
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 đoạn
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 mối nối
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
26 Ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
I NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0735 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0686 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1593 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6602 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5818 m3
6 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0255 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3003 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1516 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5191 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2412 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m2
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6416 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5371 m3
16 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8302 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1983 100m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5197 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0756 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6162 100m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5927 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2518 100m3
23 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3446 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2439 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5918 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5836 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,584 m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 m3
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1605 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6722 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7895 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2884 tấn
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0707 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7527 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,0716 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,0716 m2
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5825 m3
47 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8612 m3
48 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1886 100m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3891 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8917 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0372 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9766 100m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,2892 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,2892 m2
56 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7144 m3
57 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3551 m3
58 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4336 100m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2094 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6997 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2649 tấn
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,94 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,94 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,2616 m2
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2631 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,31 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,31 m2
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 tấn
72 Bản táp 80x220x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,13 kg
73 Thép D16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 ck
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,36 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1902 100m2
77 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,72 m
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8331 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3038 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,4 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,4 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,2645 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,2645 m2
84 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0474 m3
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,249 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,975 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,274 m2
88 Chi tiết trát nổi đầu cột , chân cột toàn bộ nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,55 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,55 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,8 m
92 Đắp gờ nổi trang trí KT 360*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 ck
93 Đắp chi tiết lo go thành phố tuyên quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
94 Đắp chữ " nhà văn hóa phường Ỷ La" nổi 2cm, cao 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,1648 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5444 m2
97 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9488 m2
98 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
99 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
100 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
101 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
103 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
104 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3116 m2
105 Lan can hoa sắt ( đã sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,312 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12*12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4035 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1435 1m2
109 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 m2
110 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ(đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
111 Khóa cửa đi ( đầy đủ phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5604 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8416 100m2
115 Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*16MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
116 Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*10MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
117 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
118 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
119 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
120 AUTOMAT 1 pha 2P 50A.Icu 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 AUTOMAT 1 pha 2P 20A.Icu 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
123 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
124 Bộ đèn LED tròn trần D300*18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
125 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
126 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
127 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
132 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
133 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
134 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
138 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
139 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
140 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
141 Tủ điện âm tường Kim loại KT 400*300*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
142 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
143 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
144 Đinh vít m3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 bộ
145 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
148 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
150 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
151 Lắp đặt ống SP luồn dây điện D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
152 Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
153 Phụ kiện ống luồn dây T: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
154 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
155 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
156 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
157 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay mua sẵn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
158 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
159 Gia công kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
160 Lắp đặt kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
161 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
163 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
164 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
165 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
166 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
167 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
168 Đai INOX 3mm L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
170 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
171 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
173 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN
1 Đào vét bùn đổ đi đất bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7 100m3
2 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3208 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,483 100m3
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phóng tia tiên đạo NLP 1100-CIRPRTEC SPAIN hoặc tương đương bán kính bảo vệ cấp III-RP=44M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp dựng cột thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bộ đếm sét CDR 401-CIRPROTEC SPAIN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
6 Kéo rải dây cáp đồng bọc Cu/PVC 1*50 chống sét theo tường, cột và mái nhà, Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20L=2.5mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
8 Bộ ghép nối INOC 3m*D42mm*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Chân trụ đỡ +đai cố định đầu cáp vào kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Đai cố định đầu cáp vào kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Dây chằng , dây néo , tăng đơ +ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Móng néo & gia công móng néo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Kẹp gữi định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
14 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
17 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->