Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tự Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 13:46:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,266,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,74 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,0521 | 100m3 |
| 3 | Nilon (bạt dứa) lót đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11.130 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,1362 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 2x4, mác 250. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.780,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,6548 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp k90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.317,848 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4635 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 150. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh, chiều dày <=33cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,65 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp, nan hoa, con sơn. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5068 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35 | c.kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi