Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và CP hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356615-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và CP hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200355655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 08:04:00 đến ngày 2020-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
B XÂY LẮP
C Toàn bộ công việc phân đoạn Km0+502.03 - Km0+821.2
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,126 m3
2 Phá dỡ mương cũ, cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m3
3 Vận chuyển đất đổ ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,53 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,856 m3
5 Khối lượng đất cấp 3 thiếu phải mua về đổ tận chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,642 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6888 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2197 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,88 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,15 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,15 m2
14 Ván khuôn thép thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9289 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5064 100m2
16 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6383 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7567 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
D Toàn bộ công việc phân đoạn Km0+00 - Km0+438.5 và Km0+821.2 - Km1+140.95
1 Đào đất hố móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,055 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,05 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.031,589 m3
4 Khối lượng đất cấp 3 thiếu phải mua về đổ tận chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,6967 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4379 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6711 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,11 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,09 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,19 m2
13 Ván khuôn thép thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3801 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 100m2
15 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6395 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4754 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7825 tấn
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,27 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,36 m3
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
23 Ván khuôn thép thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3061 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6641 100m2
25 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7499 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->