Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424328-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200374094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 17:14:00 đến ngày 2020-04-21 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,493,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà hội trường
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.846,2845 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.727,3879 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.188,6742 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 230,1321 m2
5 Cạo bỏ lớp bả+ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.893,4181 m2
6 Cạo bỏ lớp bả+ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 564,6791 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 185 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 346,03 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 534,0557 m2
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 423,9044 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,8537 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,2254 m2
13 Thay trụ thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,5254 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,8537 1m2
16 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.607,1832 m2
17 Tháo dỡ gạch đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 302,01 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 302,01 m2
19 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,5 m3
20 Lát nền đá Thanh Hóa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 185 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 242,16 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 103,87 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 534,0557 m2
24 Dán lưới thủy tinh chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 534,0557 m2
25 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 534,0557 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.203,7311 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.035,717 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 910,4409 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8.114,8715 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5.050,0155 m2
31 Làm trần thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 203,866 m2
32 Làm trần thạch cao giật cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 220,0384 m2
33 Tôn úp nóc, ốp sườn, bẻ góc 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 213,06 m
34 Máng Inox dày 1mm chuyên dụng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 869,5673 kg
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25,5244 100m2
36 Kính cường lực 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37,6025 m2
37 Lắp dựng kính cường lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37,6025 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30,6381 1m2
39 Gia công kết cấu thép mái sảnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7498 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,78 tấn
41 Dây cáp thép phi 25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 46 m
42 Đầu cáp, ốc nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14 bộ
43 Chân nhện Spider Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 bộ
44 Bu lông M20x250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 Cái
45 Buloong M18X250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 Cái
46 Bu lông M12 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 Cái
47 Khoan sử lý cấy bulong thép mái sảnh phụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Khoản
48 Keo cấy thép Hilti HIT–RE 500 SD Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 tuýp
49 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,12 m2
50 Lắp dựng cửa bằng tấm compact chịu nước+ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,12 m2
51 Thay thế Phễu thu sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m
53 Đại giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 cái
55 Quả cầu chắn rác+ phễu thu nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 bộ
56 Chống thấm cổ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22,66 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 39,735 100m2
59 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 68,9014 m3
60 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3744 1m3
61 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 162,688 m3
62 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 59,04 m3
63 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,0365 100m3
64 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40,672 m3
65 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28,864 m3
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34,424 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,0125 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,896 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 662 cấu kiện
70 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34,21 m3
71 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 447,541 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 447,541 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 294,8795 m2
74 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 144,4275 m2
75 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,6295 m2
76 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,74 m
77 Khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,74 md
78 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,74 1m
79 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,6295 1m2
80 Tay nắm cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
81 Khóa cửa tay gạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
82 Nẹp khuôn cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40,34 md
83 Tháo dỡ sàn sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36,2001 m2
84 Tháo dỡ phào cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27,38 m
85 Tháo dỡ bức tranh khổ lớn giữ lại nguyên trạng để làm mẫu phục chế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bức
86 Tháo dỡ diện tường ốp vải nỉ mặt sần bắn đinh ghim vào ván gỗ dày 12mm cố định bằng nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Khoản
87 Tháo dỡ dải tranh phù điêu giữ lại nguyên trạng để làm mẫu phục chế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Khoản
88 Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 134,7985 m2
89 Ốp phào gỗ chân tường, chân cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27,38 m
90 Óp tường bằng vải nỉ mặt sần bắn đinh ghim vào ván gỗ dày 12mm cố định bằng nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,458 m2
91 Vệ sinh lớp vải nỉ ốp tường (phần còn lại) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Khoản
92 Lát sàn gỗ tự nhiên sân khấu: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36,2001 m2
93 Phục chế bức tranh khổ lớn nền gỗ, kích thước 2x3m, hoa văn theo hiện trạng cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bức
94 Phục chế dải tranh phù điêu trên nền gỗ kích thước 1,2x17,5m, hoa văn theo hiện trạng cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bức
95 Thay thế khung tranh, nền tranh gỗ KT 1,5x1,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bức
96 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 144,8003 m2
97 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 144,8003 m2
98 Tháo dỡ phông rèm sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Khoản
99 Thay phông rèm sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 972 m2
100 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 297,214 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,996 m2
102 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,168 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 90,124 m2
104 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 90,124 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,996 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,996 m2
107 Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,168 m2
108 Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37,86 m
109 Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 35,06 m
110 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,612 m2
111 Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,612 m2
112 Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,86 m
113 Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,5 m
114 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 102,115 m2
115 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 102,115 m2
116 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 61,413 m2
117 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,982 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57,101 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57,101 m2
120 Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,98 m2
121 Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,42 m
122 Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,39 m
123 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 62,278 m2
124 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 62,278 m2
125 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 85,132 m2
126 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 86,82 m2
127 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60,724 m2
128 Tháo dỡ chỉ Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 59,9 m
129 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 85,135 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 85,135 m2
131 Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57,528 m2
132 Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,98 m
133 Ốp phàochân tường bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,98 m
134 Lắp đặt chỉ Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 59,9 m
135 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 86,82 m2
136 Lắp đặt gỗ lát sàn sân khấu: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22,5 m2
137 Sản xuất khung sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4081 tấn
138 Lắp đặt khung sàn sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4081 tấn
139 Thảm sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 24,6 m2
140 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 97,83 m2
141 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51,413 m2
142 Tháo dỡ chỉ Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,396 m
143 Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50,586 m2
144 Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,64 m
145 Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30,84 m
146 Lắp đặt chỉ Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,396 m
147 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 97,83 m2
148 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57,224 m2
149 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,986 m2
150 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,16 m2
151 Tháo dỡ chỉ Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,6 m
152 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57,224 m2
153 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57,224 m2
154 Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,502 m2
155 Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,29 m
156 Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,29 m
157 Lắp đặt chỉ Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,6 m
158 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,986 m2
159 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,6778 m3
160 Tháo dỡ hệ thống đèn cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 khoản
161 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 cái
162 Lắp đặt tủ át cài (chứa 18 aptomat) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 hộp
163 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
164 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 41 bộ
165 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 bộ
166 Lắp đặt đèn chiếu khung tranh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 bộ
167 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 bộ
168 Lắp đặt đèn vát góc ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 bộ
169 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 195 bộ
170 Đèn Dowlinght âm trần thạch cao D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 124 cái
171 Tháo dỡ đèn hỏng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 khoản
B Cải tạo nhà nghỉ
1 Tháo dỡ sàn cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 201,9943 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 411,693 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 411,693 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 236,8193 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 236,8193 m2
6 Sàn nhựa vân gỗ hèm khóa 4.2mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 201,9943 m2
7 Nẹp phào nhựa chân tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 160,58 md
8 Nẹp mạ đồng qua cửa chính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,25 m
9 Giường ngủ (KT: 1600x2000) thành giường, vai giường dùng gỗ sồi tự nhiên, đầu giường bọc nỉ mút cứng, thang giường dùng thép hộp 40x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen, dát giường dùng gỗ tấm chống ẩm, 2 mặt phủ Melamin Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
10 Giường ngủ (KT: 1200x2000) thành giường, vai giường dùng gỗ sồi tự nhiên, đầu giường bọc nỉ mút cứng, thang giường dùng thép hộp 40x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen, dát giường dùng gỗ tấm chống ẩm, 2 mặt phủ Melamin Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
11 Táp đầu giường (KT: 500x450x400mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
12 Rèm vải cửa sổ, loại rèm 2 lớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 72,9 m2
13 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 máy
14 Máy điều hòa 2 chiều 9000BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
15 Phụ kiện kèm theo điều hòa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
16 Đệm 1600x2000mm (tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên gồm: đệm lò xo, mặt vải bằng chất liệu Gấm cao cấp kháng khuẩn, dày 22cm, lớp vải nỉ cường lực, lớp bông ép nâng đỡ 10mm...) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 chiếc
17 Đệm 1200x2000mm ( tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên, gồm: đệm lò xo, mặt vải bằng chất liệu Gấm cao cấp kháng khuẩn, dày 22cm, lớp vải nỉ cường lực, lớp bông ép nâng đỡ 10mm...) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 chiếc
18 Bộ chăn, ga, gối 1,6x2,0m - tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên ( gồm: ga chun; vỏ gối 50x70; vỏ chăn; tấm bảo vệ đệm; ruột gối; ruột chăn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 bộ
19 Bộ chăn gối 1,2x2,0m - tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên ( gồm: ga chun; vỏ gối 50x70; vỏ chăn; tấm bảo vệ đệm; ruột gối; ruột chăn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 bộ
20 Ti vi 50 INCH Smart Tivi (50 inch 4K UHD ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 chiếc
21 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 54,4 m
22 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26 m
23 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32,88 m2
24 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,6 m2
25 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28,5 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 94,6425 m2
27 Sơn cửa sổ chớp 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,1 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 94,6424 m2
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34,825 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34,825 m2
31 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
32 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
34 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
36 siphong chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
38 Dây cấp chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
39 Kép inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
C Thay mới bộ đổi nguồn ATS
1 Tháo dỡ vỏ, thay lắp đặt thiết bị cũ sang vỏ mới, hiệu chỉnh, bảo dưỡng toàn bộ thiết bị cũ, lắp dựng vỏ mới vào vị trí. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Đấu nối, hiệu chỉnh với hệ thống nguồn và máy phát điện dự phòng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Tủ
3 Cu/XLPE/PVC - (3x185 + 1x 95) mm² Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 m
4 Cáp điều khiển tín hiệu chuyên dụng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 163 m
5 Dây cáp đồng trần M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51 m
6 Đầu cốt 185 kèm bọc đầu cốt loại co nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 24 chiếc
7 Đầu cốt 95 kèm bọc đầu cốt loại co nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 chiếc
8 Đầu cốt cáp điều khiển, bọc đầu cốt loại co nhiệt. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32 Chiếc
9 Lọc dầu bôi trơn thay thế sau mỗi 300 h chạy máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
10 Lọc dầu nhiện liệu thay thế sau mỗi 300 h chạy máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
11 Lọc tách nước thay thế sau mỗi 300 h chạy máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
12 Dầu bôi trơn thay thế sau mỗi 300 h chạy máy hoặc 6 tháng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 80 lít
13 Lọc gió thay sau 300 h chạy máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
14 Nước làm mát thay sau 300 h chạy máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 lít
15 Khoan giếng tiếp địa D60, sâu 20m, cách nhau 10m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cọc
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50 m
18 Hàn hóa nhiệt liên kết dây-cọc, dây-dây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 mối
19 Hóa chất chuyên dụng giảm và ổn định điện trở đất, có khả năng đông cứng để chống bị rửa trôi, không ngấm vào nước ngầm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bao
20 Nhân công lắp đặt tại site (thi công HT mới, đấu nối vào HT đã có, đo kiểm tra điện trở đạt yêu cầu) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 HT
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 m3
22 Chôn thả điện cực TĐ trong giếng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40 m
23 Rải dây tiếp địa trong rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 m
24 Hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 mối
25 Đổ, rải hóa chất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bao
26 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 m3
27 Đo điện trở Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 HT
28 Phụ kiện đấu nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 TB
D Cải tạo hệ thống PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,2 100m
2 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,2 100m
3 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 700x500x220 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 125 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 cái
8 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cặp bích
9 Tủ điều khiển máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 tủ
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 32mm, bảo vệ dây cấp nguồn cho máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,5 100m
12 Lắp đặt bể nước mồi 300l bằng nhựa HDPE Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt công tắc áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt rọ loc rác ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cặp bích
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2; dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 m
27 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy khói Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 76 1 đầu
28 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 74 1đầu
29 Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 bộ
30 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29 1 đèn
31 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34 bộ
32 Lắp đặt ô cắm đôi, cấp nguồn cho đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34 cái
33 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
34 Cáp 30x2x0.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 250 cái
35 Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 hộp
36 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy khói Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 1 đầu
37 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26 1 đầu
38 Lắp đặt linh kiện báo cháy, bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
39 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 1 đèn
40 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21 bộ
41 Lắp đặt ô cắm đôi, cấp nguồn cho đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 dây tín hiệu báo cháy cấp cho nguồn đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 540 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 210 m
44 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm, bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 750 m
45 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
46 Cáp 20x2x0.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 130 cái
47 Lắp đặt hộp hộp kỹ thuật báo cháy KT<=200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 hộp
48 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy khói Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 44 đầu
49 Lắp đặt linh kiện báo cháy, bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
50 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 1 đèn
51 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14 bộ
52 Lắp đặt ô cắm đôi, cấp cho nguồn đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 dây tín hiệu báo cháy, cấp nguồn cho đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 470 m
54 Lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2 dây tín hiệu từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 280 m
55 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm, bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 750 m
56 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
57 Cáp 20x2x0.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 80 cái
58 Lắp đặt hộp hộp kỹ thuật báo cháy KT<=200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 hộp
E Thiết bị bộ đổi nguồn ATS
1 Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Tủ
2 Vỏ trạm điện loại 6 ngăn, 2 lớp vỏ, sơn tĩnh điện loại đặt ngoài trời (3.860 x 1.650 x 1.200). Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Chiếc
3 Thiết bị cắt sét trên đường điện 3 pha:- Bảo vệ cấp 1 cho toàn bộ phụ tải nhà trạm- Sử dụng công nghệ kết hợp MOV+ Spark GAP- Điện áp làm việc danh định 220-277VAC@50/60Hz, chịu được quá áp duy trì 480VAC- Khả năng cắt xung sét 135+40kA/phase (8/20ms)- Bảo vệ 2 tầng cho mỗi cặp dây L-N, 1 tầng cặp dây N-E- Thời gian nhạy đáp khi có sét <100ns- Vỏ bảo vệ thép sơn tĩnh điện, IP 66 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 TB
F Thiết bị PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=90m3/h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=90m3/h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Tủ trung tâm báo cháy tự động 30 Zone Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Chiếc
4 Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Chiếc
G Thiết bị âm thanh – ánh sáng
1 Bộ loa đã lắp vào thùng (Loa line array dùng treo trên trần) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 Chiếc
2 Bộ loa đã lắp vào thùng 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
3 Bộ loa đã lắp vào thùng 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
4 Bộ loa đã lắp vào thùng ( lắp khu vực trên sân khấu ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
5 Bộ trộn âm thanh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Chiếc
6 Thiết bị xử lý tín hiệu, Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Chiếc
7 Micro không dây 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Bộ
8 Micro không dây 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
9 Dây điện Cadisun 1 x 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 500 m
10 Tủ âm thanh và bộ nguồn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
11 Gía treo loa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
12 Dây tín hiệu Kltoz MY 206 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 300 Mét
13 Palăng điện nâng hạ 1 tấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
14 Phụ kiện: zack Canon , móc treo, cầu đấu dây, ống ghen luồn dây bảo vệ, tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
15 Dây loa 4 lõi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 200 Mét
16 Công lắp đặt hướng dẫn sử dụng,chuyển, giao công nghệ, âm thanh và vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Gói
17 Đèn Moving Head Beam 280W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 Cây
18 Đèn Pard Led 54 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 cây
19 Pard ánh sáng vàng 200w Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 Cây
20 Card sunlite 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Khuyếch đại tín hiệu DMX51 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Hộp
22 Máy khói Haze 600W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Dây tín hiệu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 200 Mét
24 Jack tín hiệu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 cái
25 Dây điện 1x2.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 500 Mét
26 Tủ điện,Attomat tổng, Attomat đơn cho các loại đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Gói
27 Dây điện 1x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 300 Mét
28 Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ…. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
29 Micro chủ tọa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
30 Micro đại biểu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 148 chiếc
31 Thiết bị amply trung tâm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 chiếc
32 Dây loa monter xp6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 200 Mét
33 Nhân công lắp đặt, setup thiết bị Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
34 Tivi 65 ink Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 Chiếc
35 Máy chiếu VIEWSONIC PG 800X Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Chiếc
36 Màn chiếu điện điều khiển tự động ( Kích cỡ 180 inch ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Chiếc
H Dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng + thiết bị) x 4,5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->