Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 17:14:00 đến ngày 2020-04-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,493,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.846,2845 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.727,3879 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.188,6742 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 230,1321 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp bả+ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.893,4181 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp bả+ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 564,6791 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 185 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 346,03 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 534,0557 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 423,9044 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,8537 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,2254 | m2 |
| 13 | Thay trụ thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,5254 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,8537 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.607,1832 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 302,01 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 302,01 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 20 | Lát nền đá Thanh Hóa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 185 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 242,16 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 103,87 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 534,0557 | m2 |
| 24 | Dán lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 534,0557 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 534,0557 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.203,7311 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.035,717 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 910,4409 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8.114,8715 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5.050,0155 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 203,866 | m2 |
| 32 | Làm trần thạch cao giật cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 220,0384 | m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, ốp sườn, bẻ góc 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 213,06 | m |
| 34 | Máng Inox dày 1mm chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 869,5673 | kg |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,5244 | 100m2 |
| 36 | Kính cường lực 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37,6025 | m2 |
| 37 | Lắp dựng kính cường lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37,6025 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,6381 | 1m2 |
| 39 | Gia công kết cấu thép mái sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7498 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 41 | Dây cáp thép phi 25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 42 | Đầu cáp, ốc nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Chân nhện Spider | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 44 | Bu lông M20x250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 45 | Buloong M18X250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 46 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 47 | Khoan sử lý cấy bulong thép mái sảnh phụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 48 | Keo cấy thép Hilti HIT–RE 500 SD | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | tuýp |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa bằng tấm compact chịu nước+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 51 | Thay thế Phễu thu sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 53 | Đại giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Quả cầu chắn rác+ phễu thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,66 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 39,735 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 68,9014 | m3 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3744 | 1m3 |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 162,688 | m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 59,04 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0365 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40,672 | m3 |
| 65 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,864 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,424 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,0125 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,896 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 662 | cấu kiện |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,21 | m3 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 447,541 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 447,541 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 294,8795 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 144,4275 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,6295 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,74 | m |
| 77 | Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,74 | md |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,74 | 1m |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,6295 | 1m2 |
| 80 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40,34 | md |
| 83 | Tháo dỡ sàn sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,2001 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ phào cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,38 | m |
| 85 | Tháo dỡ bức tranh khổ lớn giữ lại nguyên trạng để làm mẫu phục chế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bức |
| 86 | Tháo dỡ diện tường ốp vải nỉ mặt sần bắn đinh ghim vào ván gỗ dày 12mm cố định bằng nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 87 | Tháo dỡ dải tranh phù điêu giữ lại nguyên trạng để làm mẫu phục chế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 88 | Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 134,7985 | m2 |
| 89 | Ốp phào gỗ chân tường, chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,38 | m |
| 90 | Óp tường bằng vải nỉ mặt sần bắn đinh ghim vào ván gỗ dày 12mm cố định bằng nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,458 | m2 |
| 91 | Vệ sinh lớp vải nỉ ốp tường (phần còn lại) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 92 | Lát sàn gỗ tự nhiên sân khấu: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,2001 | m2 |
| 93 | Phục chế bức tranh khổ lớn nền gỗ, kích thước 2x3m, hoa văn theo hiện trạng cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bức |
| 94 | Phục chế dải tranh phù điêu trên nền gỗ kích thước 1,2x17,5m, hoa văn theo hiện trạng cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bức |
| 95 | Thay thế khung tranh, nền tranh gỗ KT 1,5x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bức |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 144,8003 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 144,8003 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ phông rèm sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 99 | Thay phông rèm sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 972 | m2 |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 297,214 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,996 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90,124 | m2 |
| 104 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90,124 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,996 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,996 | m2 |
| 107 | Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 108 | Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37,86 | m |
| 109 | Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35,06 | m |
| 110 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,612 | m2 |
| 111 | Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,612 | m2 |
| 112 | Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 113 | Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 102,115 | m2 |
| 115 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 102,115 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61,413 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,982 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,101 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,101 | m2 |
| 120 | Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 121 | Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,42 | m |
| 122 | Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,39 | m |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 62,278 | m2 |
| 124 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 62,278 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 85,132 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 86,82 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60,724 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ chỉ Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 59,9 | m |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 85,135 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 85,135 | m2 |
| 131 | Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,528 | m2 |
| 132 | Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,98 | m |
| 133 | Ốp phàochân tường bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,98 | m |
| 134 | Lắp đặt chỉ Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 59,9 | m |
| 135 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 86,82 | m2 |
| 136 | Lắp đặt gỗ lát sàn sân khấu: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 137 | Sản xuất khung sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4081 | tấn |
| 138 | Lắp đặt khung sàn sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4081 | tấn |
| 139 | Thảm sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 97,83 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,413 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ chỉ Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,396 | m |
| 143 | Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50,586 | m2 |
| 144 | Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,64 | m |
| 145 | Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,84 | m |
| 146 | Lắp đặt chỉ Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,396 | m |
| 147 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 97,83 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,224 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,986 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ chỉ Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,6 | m |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,224 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,224 | m2 |
| 154 | Ốp vách, tường, cột gỗ chống ẩm dày 12mm, phủ Veneer dày 3mm, khung xương nẹp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,502 | m2 |
| 155 | Ốp phào trần bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,29 | m |
| 156 | Ốp phào chân tường bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,29 | m |
| 157 | Lắp đặt chỉ Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,6 | m |
| 158 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,986 | m2 |
| 159 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,6778 | m3 |
| 160 | Tháo dỡ hệ thống đèn cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt tủ át cài (chứa 18 aptomat) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn chiếu khung tranh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn vát góc ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 195 | bộ |
| 170 | Đèn Dowlinght âm trần thạch cao D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 171 | Tháo dỡ đèn hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Cải tạo nhà nghỉ | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 201,9943 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 411,693 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 411,693 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 236,8193 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 236,8193 | m2 |
| 6 | Sàn nhựa vân gỗ hèm khóa 4.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 201,9943 | m2 |
| 7 | Nẹp phào nhựa chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 160,58 | md |
| 8 | Nẹp mạ đồng qua cửa chính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,25 | m |
| 9 | Giường ngủ (KT: 1600x2000) thành giường, vai giường dùng gỗ sồi tự nhiên, đầu giường bọc nỉ mút cứng, thang giường dùng thép hộp 40x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen, dát giường dùng gỗ tấm chống ẩm, 2 mặt phủ Melamin | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Giường ngủ (KT: 1200x2000) thành giường, vai giường dùng gỗ sồi tự nhiên, đầu giường bọc nỉ mút cứng, thang giường dùng thép hộp 40x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen, dát giường dùng gỗ tấm chống ẩm, 2 mặt phủ Melamin | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Táp đầu giường (KT: 500x450x400mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Rèm vải cửa sổ, loại rèm 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 14 | Máy điều hòa 2 chiều 9000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Phụ kiện kèm theo điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đệm 1600x2000mm (tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên gồm: đệm lò xo, mặt vải bằng chất liệu Gấm cao cấp kháng khuẩn, dày 22cm, lớp vải nỉ cường lực, lớp bông ép nâng đỡ 10mm...) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 17 | Đệm 1200x2000mm ( tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên, gồm: đệm lò xo, mặt vải bằng chất liệu Gấm cao cấp kháng khuẩn, dày 22cm, lớp vải nỉ cường lực, lớp bông ép nâng đỡ 10mm...) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 18 | Bộ chăn, ga, gối 1,6x2,0m - tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên ( gồm: ga chun; vỏ gối 50x70; vỏ chăn; tấm bảo vệ đệm; ruột gối; ruột chăn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Bộ chăn gối 1,2x2,0m - tiêu chuẩn khách sạn 4 sao trở lên ( gồm: ga chun; vỏ gối 50x70; vỏ chăn; tấm bảo vệ đệm; ruột gối; ruột chăn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Ti vi 50 INCH Smart Tivi (50 inch 4K UHD ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 54,4 | m |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 94,6425 | m2 |
| 27 | Sơn cửa sổ chớp 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 94,6424 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,825 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,825 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | siphong chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Dây cấp chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Kép inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| C | Thay mới bộ đổi nguồn ATS | |||
| 1 | Tháo dỡ vỏ, thay lắp đặt thiết bị cũ sang vỏ mới, hiệu chỉnh, bảo dưỡng toàn bộ thiết bị cũ, lắp dựng vỏ mới vào vị trí. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đấu nối, hiệu chỉnh với hệ thống nguồn và máy phát điện dự phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Cu/XLPE/PVC - (3x185 + 1x 95) mm² | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cáp điều khiển tín hiệu chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 5 | Dây cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 6 | Đầu cốt 185 kèm bọc đầu cốt loại co nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 7 | Đầu cốt 95 kèm bọc đầu cốt loại co nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 8 | Đầu cốt cáp điều khiển, bọc đầu cốt loại co nhiệt. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 9 | Lọc dầu bôi trơn thay thế sau mỗi 300 h chạy máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Lọc dầu nhiện liệu thay thế sau mỗi 300 h chạy máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Lọc tách nước thay thế sau mỗi 300 h chạy máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Dầu bôi trơn thay thế sau mỗi 300 h chạy máy hoặc 6 tháng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80 | lít |
| 13 | Lọc gió thay sau 300 h chạy máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | Nước làm mát thay sau 300 h chạy máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | lít |
| 15 | Khoan giếng tiếp địa D60, sâu 20m, cách nhau 10m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây-cọc, dây-dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | mối |
| 19 | Hóa chất chuyên dụng giảm và ổn định điện trở đất, có khả năng đông cứng để chống bị rửa trôi, không ngấm vào nước ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 20 | Nhân công lắp đặt tại site (thi công HT mới, đấu nối vào HT đã có, đo kiểm tra điện trở đạt yêu cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 22 | Chôn thả điện cực TĐ trong giếng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Rải dây tiếp địa trong rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | mối |
| 25 | Đổ, rải hóa chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 27 | Đo điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 28 | Phụ kiện đấu nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| D | Cải tạo hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 700x500x220 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 32mm, bảo vệ dây cấp nguồn cho máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bể nước mồi 300l bằng nhựa HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ loc rác ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2; dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 76 | 1 đầu |
| 28 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 74 | 1đầu |
| 29 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29 | 1 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi, cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Cáp 30x2x0.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | 1 đầu |
| 37 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26 | 1 đầu |
| 38 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | 1 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi, cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 dây tín hiệu báo cháy cấp cho nguồn đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm, bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 45 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Cáp 20x2x0.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp hộp kỹ thuật báo cháy KT<=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 44 | đầu |
| 49 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi, cấp cho nguồn đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 dây tín hiệu báo cháy, cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2 dây tín hiệu từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm, bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 56 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Cáp 20x2x0.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp hộp kỹ thuật báo cháy KT<=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| E | Thiết bị bộ đổi nguồn ATS | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Vỏ trạm điện loại 6 ngăn, 2 lớp vỏ, sơn tĩnh điện loại đặt ngoài trời (3.860 x 1.650 x 1.200). | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị cắt sét trên đường điện 3 pha:- Bảo vệ cấp 1 cho toàn bộ phụ tải nhà trạm- Sử dụng công nghệ kết hợp MOV+ Spark GAP- Điện áp làm việc danh định 220-277VAC@50/60Hz, chịu được quá áp duy trì 480VAC- Khả năng cắt xung sét 135+40kA/phase (8/20ms)- Bảo vệ 2 tầng cho mỗi cặp dây L-N, 1 tầng cặp dây N-E- Thời gian nhạy đáp khi có sét <100ns- Vỏ bảo vệ thép sơn tĩnh điện, IP 66 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| F | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=90m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=90m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 30 Zone | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| G | Thiết bị âm thanh – ánh sáng | |||
| 1 | Bộ loa đã lắp vào thùng (Loa line array dùng treo trên trần) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 2 | Bộ loa đã lắp vào thùng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bộ loa đã lắp vào thùng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bộ loa đã lắp vào thùng ( lắp khu vực trên sân khấu ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bộ trộn âm thanh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị xử lý tín hiệu, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro không dây 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Micro không dây 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dây điện Cadisun 1 x 4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Tủ âm thanh và bộ nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Gía treo loa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Dây tín hiệu Kltoz MY 206 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 300 | Mét |
| 13 | Palăng điện nâng hạ 1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | Phụ kiện: zack Canon , móc treo, cầu đấu dây, ống ghen luồn dây bảo vệ, tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Dây loa 4 lõi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 16 | Công lắp đặt hướng dẫn sử dụng,chuyển, giao công nghệ, âm thanh và vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 17 | Đèn Moving Head Beam 280W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | Cây |
| 18 | Đèn Pard Led 54 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 19 | Pard ánh sáng vàng 200w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | Cây |
| 20 | Card sunlite 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Khuyếch đại tín hiệu DMX51 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 22 | Máy khói Haze 600W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Dây tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 24 | Jack tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Dây điện 1x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | Mét |
| 26 | Tủ điện,Attomat tổng, Attomat đơn cho các loại đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 27 | Dây điện 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 300 | Mét |
| 28 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ…. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Micro chủ tọa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 30 | Micro đại biểu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 148 | chiếc |
| 31 | Thiết bị amply trung tâm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 32 | Dây loa monter xp6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 33 | Nhân công lắp đặt, setup thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tivi 65 ink | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 35 | Máy chiếu VIEWSONIC PG 800X | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 36 | Màn chiếu điện điều khiển tự động ( Kích cỡ 180 inch ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng + thiết bị) x 4,5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi