Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426847-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200426819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 12:23:00 đến ngày 2020-04-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm 1 khoản
3 Chi phí chung 1 khoản
B THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 267,24 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ 80x120 cao <=16 m theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,988 m3
3 Tháo dỡ trần 189,8 m2
4 Phá dỡ lan can sắt theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 24,8 m2
5 Tháo dỡ cửa khung sắt kính theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 199,08 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10,32 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại tập kết tại kho theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 20,94 10m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 19,483 m3
9 Đục nhám mặt bê tông tạo liên kết theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 30,12 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 526,66 m2
C XÂY LẮP
1 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=8, chiều sâu khoan <=10cm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 306 1 lỗ khoan
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,442 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,016 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,991 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,08 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,836 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 24,26 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,024 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,144 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,877 100m2
11 Xây tường thẳng gạch không nung 9.5x13.5x19cm chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 12,345 m3
12 Xây tường thẳng gạch không nung 9.5x13.5x19cm chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 17,284 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng 2,988 m3
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,672 100m2
15 Trát trụ, vữa XM mác 75 dày 1,5cm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 128,035 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 187,72 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 193,64 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 11,884 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 160,4 m
20 Lát đá granit tím Bình Định bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 24,414 m2
21 Lát đá granit đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10,248 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 540,35 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm cắt từ gạch nền theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 46,56 m2
24 Đục tường tạo rãnh khuôn cửa theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 106,4 m
25 GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa, kính cường lực 8mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 56,303 m2
26 GCLD cửa sổ mở trượt nhôm xingfa, kính cường lực 5mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 33,8 m2
27 GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa, kính cường lực 5mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 116 m2
28 GCLD vách cố định toàn kính, kính cường lực 8mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,8 m2
29 GCLD lan can bảo vệ inox suc 304 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 44,8 m
30 GCLD khung hoa bảo vệ cửa, thép hộp 16x16x1.2mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 149,8 m2
31 Đóng trần thạch cao khung xương chìm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 38,48 m2
32 Bả bằng matít ngoài nhà vào cột, dầm, trần theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 497,183 m2
33 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 388,04 m2
34 Bả bằng matít ngoài nhà vào tường theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 628,55 m2
35 Bả bằng matít trong nhà vào tường theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1.067,8 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1.159,189 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1.455,84 m2
38 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2.105,634 m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 7,686 100m2
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuyp led dài 1.2m M16 36W, loại hộp đèn 1 bóng theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 32 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần led D LN03L 320/18w theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 17 cái
4 Lắp đặt Hộp đế âm tường + mặt nạ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 16 hộp
5 Lắp đặt Hộp đế âm trần d60 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 34 hộp
6 Lắp hạt công tấc đơn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 34 cái
7 Lắp hạt ổ cắm loại ổ đơn 2 cực theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 20 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 16 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 350 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 850 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 100 m
E THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->