Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 10:59:00 đến ngày 2020-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,839,458,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 177,7892 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20,6784 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát bậc tam cấp | 41,028 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | 37,3825 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | 318,7212 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can | 21,36 | m | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | 502,1464 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | 990,6608 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 373,3872 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | 48,024 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ rèm, khánh tiết, bảng hiệu khu vực sân khấu trục D-H (10-12) | 2 | công | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 2,9278 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | 28,2018 | m2 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 122,7048 | m2 | |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 43,4852 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 43,4852 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 43,4852 | m3 | |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cửa kính thủy lực - kính cường lực dày 12mm | 13,2 | m2 | |
| 2 | Bản lề sàn | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp vuông trên, dưới | 4 | cái | |
| 4 | Tay nắm cửa thủy lực bằng inox dài 1,6m | 4 | cái | |
| 5 | Khóa sàn | 2 | cái | |
| 6 | Dán decan cửa kính | 6,96 | m2 | |
| 7 | Cửa kính khung nhôm hệ FA450, kính trắng dày 8mm - cửa đi 2 cánh | 12,48 | m2 | |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 4 | bộ | |
| 9 | Cửa kính khung nhôm hệ FA450, kính trắng dày 8mm - cửa đi 1 cánh | 23,04 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 12 | bộ | |
| 11 | Cửa kính khung nhôm hệ FA4400, kính trắng dày 8mm - cửa sổ 2 cánh | 68,4 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 26 | bộ | |
| 13 | Cửa gỗ nhóm II, sơn PU, thi công theo thiết kế, giá hoàn thiện | 13,44 | m2 | |
| 14 | Khuôn cửa gỗ | 29,6 | md | |
| 15 | Khóa cửa đồng + phụ kiện | 1 | cái | |
| 16 | Khóa cửa gỗ loại thường | 4 | cái | |
| 17 | Vách kính khung nhôm hệ FA1100, kính trắng dày 8mm | 39,1888 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,44 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 104,88 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 13,2 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 39,1888 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 20,6784 | m2 | |
| 23 | Sản xuất hoa cửa bằng inox vuông 12,7x12,7x1,2mm (0.4833kg/m) | 63,7956 | kg | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,8 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | 6,0016 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | 9,8345 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | 10,3725 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | 1,8027 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1449 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0751 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1961 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6671 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0908 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0217 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,0824 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9344 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) | 147,7633 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) | 79,0032 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,779 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 70,8422 | m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | 1,217 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 800x800mm, XM PCB40 | 134,7648 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | 160,2776 | m2 | |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 43,9071 | m2 | |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần ốp đá mặt tiền) | 35,104 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.045,3158 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.101,7569 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lan can inox (giá hoàn thiện) | 161,5785 | kg | |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | 17,712 | m2 | |
| 50 | Sản xuất hệ khung dàn (khung xương vách gỗ phòng họp + sân khấu) | 0,1625 | tấn | |
| 51 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,1101 | m2 | |
| 52 | Bộ chữ nối " HỘI TRƯỜNG " bằng aluminium màu đỏ | 1 | bộ | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 21,6 | m | |
| 54 | Kẻ chỉ lõm | 16 | m | |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,7048 | m2 | |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 122,7048 | m2 | |
| 57 | Bảng hiệu bằng aluminium màu đỏ sẫm | 11,656 | m2 | |
| 58 | Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồng " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM " | 1 | bộ | |
| 59 | Bảng đèn led chạy chữ điện tử Modul Led P10 1 màu mặt tiền trục 1* (E-G) | 2,4 | m2 | |
| 60 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (trần thạch cao phần sân khấu) | 37,5548 | m2 | |
| 61 | Nẹp gỗ trần thạch cao | 20,36 | m | |
| D | CHI TIẾT MÁI KÍNH | |||
| 1 | Sản xuất giằng mái bằng thép | 0,2567 | tấn | |
| 2 | Sản xuất giằng mái inox | 0,0268 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2835 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 8,702 | m2 | |
| 5 | Kính cường lực dày 12mm | 15,36 | m3 | |
| E | CÔNG TÁC GIÀN DÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 6,7992 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | 2,9504 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi