Gói thầu: Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425605-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200363572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 10:51:00 đến ngày 2020-04-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,671,167,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Theo TKBVKTTC 100,7721 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TKBVKTTC 0,4339 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 6,1038 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo TKBVKTTC 29,3306 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo TKBVKTTC 13,1723 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo TKBVKTTC 5,8854 m3
7 Tháo dỡ trần, thủ công Theo TKBVKTTC 53,97 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 118,6435 m3
9 Tháo dỡ biển hiệu Theo TKBVKTTC 1 công
10 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVKTTC 78,86 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo TKBVKTTC 150,45 m
12 Phá dỡ cầu thang Theo TKBVKTTC 1 ca
13 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo TKBVKTTC 21,8698 m3
14 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (Quạt trần, điều hòa, bóng điện....) và các biển hiệu quảng cáo Theo TKBVKTTC 1 ca
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Theo TKBVKTTC 63,9506 m2
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TKBVKTTC 0,2445 tấn
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Theo TKBVKTTC 171,9036 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TKBVKTTC 0,4174 tấn
19 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 7,067 m3
20 Tháo dỡ trần, thủ công Theo TKBVKTTC 81,0147 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 38,3044 m3
22 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Theo TKBVKTTC 4,9764 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo TKBVKTTC 2,0328 m3
24 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVKTTC 30,02 m2
25 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo TKBVKTTC 76,7 m
26 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo TKBVKTTC 19,7948 m3
27 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (Quạt trần, bóng điện....) và các biển hiệu quảng cáo Theo TKBVKTTC 1 ca
28 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo TKBVKTTC 0,8316 m3
29 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo TKBVKTTC 3,953 m3
30 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Theo TKBVKTTC 1,7094 m3
31 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 10,0065 m3
32 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVKTTC 8,512 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo TKBVKTTC 27,28 m
34 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Theo TKBVKTTC 57,4356 m2
35 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TKBVKTTC 0,2136 tấn
36 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 2,7087 m3
37 Tháo dỡ trần, thủ công Theo TKBVKTTC 37,8327 m2
38 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 26,4517 m3
39 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Theo TKBVKTTC 4,9764 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo TKBVKTTC 0,9874 m3
41 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVKTTC 18,73 m2
42 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo TKBVKTTC 34,6 m
43 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo TKBVKTTC 8,4779 m3
44 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (Quạt trần, bóng điện....) và các biển hiệu quảng cáo Theo TKBVKTTC 1 ca
45 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo TKBVKTTC 1,068 m3
46 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 1,4342 m3
47 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo TKBVKTTC 27,342 m2
48 Phá dỡ cột trụ gạch đá Theo TKBVKTTC 3,465 m3
49 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 27,951 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo TKBVKTTC 563,6851 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 5 tấn Theo TKBVKTTC 563,6851 m3
B Hạng mục: Xây mới nhà giao dịch
1 Bơm nước ao bằng máy bơm 3HP 1PHA - N1P-3LB Theo TKBVKTTC 3 ca
2 Nạo vét dưới nước, máy đào gâu dây <= 1,6 m3 chiều sâu <= 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn Theo TKBVKTTC 1,9245 100m3
3 Đào xúc đất lên xe ôtô, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo TKBVKTTC 1,9245 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TKBVKTTC 1,9245 100m3
5 Vận chuyển đất 3000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 4km, đất C1 Theo TKBVKTTC 1,9245 100m3/1km
6 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 19,5309 100m3
7 Mua đất san lấp nền (hệ số đất đầm chặt K95 là 1,13) Theo TKBVKTTC 1.873,5458 m3
8 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TKBVKTTC 18,7355 100m3
9 Vận chuyển đất 3000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 4km, đất C3 Theo TKBVKTTC 18,7355 100m3/1km
10 Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Theo TKBVKTTC 0,06 100m
11 Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25cm, đất C2 Theo TKBVKTTC 3,23 100m
12 Nối cọc vuông, KT 25x25 cm Theo TKBVKTTC 58 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công Theo TKBVKTTC 1,0875 m3
14 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 1,849 100m3
15 Sửa móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 21,0768 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,6866 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 12,9585 m3
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,4505 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 51,6975 m3
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 2,3921 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 3,3796 m3
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,4645 100m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 43,906 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 6,4031 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,5821 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVKTTC 0,8629 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVKTTC 2,207 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TKBVKTTC 2,9461 tấn
29 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 1,734 100m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 17,5634 m3
31 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 2,4859 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,4472 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 2,1444 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 1,1996 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 52,6419 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 4,1586 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 1,6512 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 5,6196 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 3,4395 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 108,7542 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 9,3669 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 11,4883 tấn
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVKTTC 0,3688 100m2
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 3,6884 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,7593 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,6127 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0761 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,0574 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,0105 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 2,769 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,4084 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,1099 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,1442 tấn
54 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVKTTC 154,967 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 Theo TKBVKTTC 154,967 m2
56 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 19,0204 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 248,3458 m2
58 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TKBVKTTC 125,254 m
59 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo TKBVKTTC 75,5955 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 75,5955 m2
61 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo TKBVKTTC 1,8063 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVKTTC 1,8063 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4mm Theo TKBVKTTC 0,9441 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm Theo TKBVKTTC 0,9441 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TKBVKTTC 73,0781 m2
66 Lợp mái che bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 3,1853 100m2
67 Ke chống bão (4cái/m2) Theo TKBVKTTC 1.274,1344 cái
68 Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm Theo TKBVKTTC 46,434 m
69 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 199,7044 m3
70 Xây trụ cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 0,7893 m3
71 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TKBVKTTC 71,36 m
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 760,6581 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 1.506,6992 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 71,0675 m2
75 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 110,177 m2
76 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 842,4762 m2
77 Bả bằng matít ngoại thất vào tường Theo TKBVKTTC 758,7831 m2
78 Bả bằng matít nội thất vào tường Theo TKBVKTTC 1.285,7493 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 484,6841 m2
80 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 758,7831 m2
81 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 1.770,4333 m2
82 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo TKBVKTTC 539,0366 m2
83 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 539,0366 m2
84 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 539,0366 m2
85 Làm Backgroup tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo TKBVKTTC 7,955 m2
86 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 7,955 m2
87 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 7,955 m2
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 39,9122 m3
89 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TKBVKTTC 763,3696 m2
90 Ốp chân tường bằng gạch 600x600mm Theo TKBVKTTC 34,1662 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo TKBVKTTC 17,8215 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo TKBVKTTC 186,7837 m2
93 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 47,91 m2
94 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ điện cánh mở quay Theo TKBVKTTC 17 bộ
95 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 42,48 m2
96 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay Theo TKBVKTTC 17 bộ
97 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 66,627 m2
98 Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10x0,8 mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 15,784 m2
99 Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 140,2872 m2
100 Sản xuất và lắp dựng lam hộp nhôm kích thước 50x100x2,5 khoảng cách 175mm mặt dựng (đã bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 9,9998 m2
101 Vách ngăn phòng vệ sinh nam bao gồm cả diện tích cửa Theo TKBVKTTC 9,694 m2
102 Sản xuất và lắp đặt phụ kiện vách ngăn, cửa Theo TKBVKTTC 4 bộ
103 Khung lắp bàn chậu rửa bằng Inox 304 (SX và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 cái
104 Công tác ốp lát đá granit trắng Italia (Bàn đá lắp chậu âm) Theo TKBVKTTC 7,0882 m2
105 Nẹp gờ chỉ đá granit trắng Theo TKBVKTTC 7,13 m
106 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) Theo TKBVKTTC 50,464 m2
107 Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) Theo TKBVKTTC 4 bộ
108 Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) Theo TKBVKTTC 4 bộ
109 Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) Theo TKBVKTTC 4 bộ
110 Lắp đặt lưu điện cửa cuốn Theo TKBVKTTC 4 bộ
111 Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) Theo TKBVKTTC 21,3249 m2
112 Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm Theo TKBVKTTC 20,16 m2
113 Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) Theo TKBVKTTC 2 bộ
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 0,8835 m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,3534 m3
116 Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 6,234 m3
117 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVKTTC 26,238 m2
118 Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 1,6848 m3
119 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVKTTC 46,314 m2
120 Sản xuất và lắp dựng Lan can sắt cầu thang sắt lập là 5x5mm, tay vịn gỗ 60x60mm (Đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 23,8896 m2
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 10,6425 m3
122 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,0355 100m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,5913 m3
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,7699 m3
125 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,026 100m2
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TKBVKTTC 0,0311 tấn
127 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 2,7844 m3
128 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 16,2 m2
129 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 15,957 m2
130 Láng , chống thấm đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo TKBVKTTC 18,867 m2
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVKTTC 0,0504 100m2
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm Theo TKBVKTTC 0,0239 tấn
133 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVKTTC 0,4121 m3
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TKBVKTTC 4 cái
135 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo TKBVKTTC 1 cái
136 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 40 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVKTTC 13 bộ
138 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TKBVKTTC 1 cái
139 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TKBVKTTC 27 cái
140 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Theo TKBVKTTC 6 cái
141 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TKBVKTTC 31 cái
142 Lắp đặt hộp âm tường <=60x80mm Theo TKBVKTTC 61 hộp
143 Tủ điện Theo TKBVKTTC 2 hộp
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TKBVKTTC 2 cái
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TKBVKTTC 13 cái
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVKTTC 50 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVKTTC 75 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVKTTC 120 m
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVKTTC 701 m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVKTTC 2.463 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TKBVKTTC 1.190 m
152 Bộ switch chia 16 cổng Theo TKBVKTTC 1 bộ
153 Bộ chia dây điện thoại Theo TKBVKTTC 1 bộ
154 Dây dẫn mạng iternet + dự phòng Theo TKBVKTTC 357 m
155 Dây dẫn điện thoại + dự phòng Theo TKBVKTTC 357 m
156 Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera Theo TKBVKTTC 410 m
157 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TKBVKTTC 15 cái
158 Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) Theo TKBVKTTC 7 Cái
159 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo TKBVKTTC 225 bộ
160 Dây đèn Led chiếu sáng blackdrop + hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 395 m
161 Tụ điện cho đèn led chiếu sáng Bakcdrop+ hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 22 Cái
162 Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 24000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 7 cái
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TKBVKTTC 55 m
164 Tủ thu toàn bộ dây + kệ tầng 1 Theo TKBVKTTC 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo TKBVKTTC 0,76 100m
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 25 mm Theo TKBVKTTC 36 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TKBVKTTC 0,25 100m
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Theo TKBVKTTC 13 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo TKBVKTTC 0,22 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo TKBVKTTC 7 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo TKBVKTTC 0,5 100m
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=90 mm Theo TKBVKTTC 11 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo TKBVKTTC 0,22 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo TKBVKTTC 0,65 100m
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo TKBVKTTC 16 cái
176 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 4 bộ
177 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVKTTC 4 bộ
178 Lắp đặt gương soi Theo TKBVKTTC 2 cái
179 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVKTTC 4 cái
180 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo TKBVKTTC 4 cái
181 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo TKBVKTTC 4 cái
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVKTTC 4 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVKTTC 4 bộ
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 Theo TKBVKTTC 1 bể
185 Máy bơm nước Theo TKBVKTTC 1 cái
186 Máy bơm nước Theo TKBVKTTC 1 cái
187 Van khóa nước Theo TKBVKTTC 3 cái
188 Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống tràn Theo TKBVKTTC 1 cái
189 Biển giờ mở cửa theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN Theo TKBVKTTC 1 cái
190 Bảng niêm ít thông tin theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN Theo TKBVKTTC 1 cái
191 Tủ phụ quầy giao dịch theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN Theo TKBVKTTC 2 cái
192 Tủ hồ sơ cao theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN Theo TKBVKTTC 3 cái
193 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Theo TKBVKTTC 1 gói
C Hạng mục: Xây mới nhà khai thác
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 0,7458 100m3
2 Sửa móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 4,4817 m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TKBVKTTC 2,2831 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,1494 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 10,5623 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,2668 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 10,6276 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,168 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 3,1763 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,4461 100m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 29,9398 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 8,668 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,8166 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVKTTC 0,5372 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVKTTC 1,1628 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TKBVKTTC 2,5389 tấn
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,8898 100m3
18 Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông Theo TKBVKTTC 355,9112 m2
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền Theo TKBVKTTC 3,5591 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 35,5743 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 35,5743 m3
22 Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông Theo TKBVKTTC 355,7425 m2
23 Mài nền bê tông với 11 bước: mài sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) Theo TKBVKTTC 355,7425 m2
24 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, Epoxy gốc nước, 3 nước Theo TKBVKTTC 355,7425 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 5,6417 m3
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,7964 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,1 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,9697 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 9,4558 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,8596 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,1683 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,7562 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,9571 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,2455 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,0424 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,1832 tấn
37 Sản xuất lắp đặt bu lông M24 đỉnh cột: Theo TKBVKTTC 72 cái
38 Sản xuất lắp đặt bu lông M16 nối dầm: Theo TKBVKTTC 48 cái
39 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Theo TKBVKTTC 3,5795 tấn
40 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Theo TKBVKTTC 3,5795 tấn
41 Sản xuất giằng mái thép Theo TKBVKTTC 0,4652 tấn
42 Lắp dựng giằng thép cột, mái, bu lông Theo TKBVKTTC 0,4652 tấn
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m Theo TKBVKTTC 0,2626 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVKTTC 0,2626 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVKTTC 2,6178 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVKTTC 2,6178 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TKBVKTTC 12 Bộ
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 3,4092 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,1521 100m2
50 Lắp dựng tôn úp nóc, bịt thu hồi, góc xối khổ 500mm, dày 0,4mm Theo TKBVKTTC 53,63 m
51 Máng thu nước khổ lớn Inox 304 Theo TKBVKTTC 58,78 m
52 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo TKBVKTTC 1.824,5303 cái
53 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 61,1414 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 333,8544 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 347,1908 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 347,1908 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 333,8544 m2
58 Làm trần bằng tấm aluminium thả 60x60 cm Theo TKBVKTTC 316,6773 m2
59 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) Theo TKBVKTTC 38,442 m2
60 Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) Theo TKBVKTTC 2 bộ
61 Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) Theo TKBVKTTC 2 bộ
62 Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) Theo TKBVKTTC 2 bộ
63 Lắp đặt lưu điện cửa cuốn Theo TKBVKTTC 2 bộ
64 Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) Theo TKBVKTTC 13,2433 m2
65 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 3,24 m2
66 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ điện cánh mở quay Theo TKBVKTTC 1 bộ
67 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 9,12 m2
68 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay Theo TKBVKTTC 4 bộ
69 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 21,258 m2
70 Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10x0,8 mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 0,8164 m2
71 Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 12,138 m2
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 0,3273 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,1309 m3
74 Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 1,9144 m3
75 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVKTTC 9,2285 m2
76 Sản xuất và lắp đặt Quạt thông gió Theo TKBVKTTC 3 Cái
77 Sản xuất và lắp đặt đèn pha Led 50W Theo TKBVKTTC 3 cái
78 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 60x60 (36W) Theo TKBVKTTC 29 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 10 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TKBVKTTC 7 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TKBVKTTC 11 cái
82 Tủ điện CLIPSAN có đèn báo Theo TKBVKTTC 1 hộp
83 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TKBVKTTC 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TKBVKTTC 3 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TKBVKTTC 1 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Theo TKBVKTTC 75 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVKTTC 516 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVKTTC 1.225 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TKBVKTTC 715 m
90 Lắp đặt quạt điện Theo TKBVKTTC 11 cái
91 Bộ switch chia 8 cổng Theo TKBVKTTC 1 bộ
92 Dây mạng internet + dự phòng Theo TKBVKTTC 225 m
93 Dây dẫn điện thoại + dự phòng Theo TKBVKTTC 225 m
94 Ổ cắm mạng máy tính âm tường Theo TKBVKTTC 2 bộ
95 Ổ cắm điện thoại âm tường Theo TKBVKTTC 2 bộ
96 Sản xuất hệ khung treo đèn, quạt Theo TKBVKTTC 0,1186 tấn
97 Lắp đặt khung treo đèn, quạt Theo TKBVKTTC 0,1186 tấn
D Hạng mục: Sân, cổng, hàng rào, bể nước ngầm, trạm máy bơm, bể lọc nước
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,2677 100m3
2 Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông Theo TKBVKTTC 540,06 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 72,8388 m3
4 Mài nền, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) Theo TKBVKTTC 540,06 m2
5 Sản xuất và lắp dựng Cổng sắt (theo bản vẽ thiết kế) Đã bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng , sơn tĩnh điện hoàn chỉnh Theo TKBVKTTC 13,1076 m2
6 Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 16,2221 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 2,7037 m3
8 Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 6,4835 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,947 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,177 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVKTTC 0,2159 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVKTTC 0,0419 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 21,8087 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo TKBVKTTC 23,688 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo TKBVKTTC 122,5656 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 146,2536 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 25,8379 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 3,7083 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 8,5092 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 36,8233 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo TKBVKTTC 13,5155 m2
22 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVKTTC 4,9754 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVKTTC 0,2995 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm Theo TKBVKTTC 0,156 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TKBVKTTC 52 cái
26 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo TKBVKTTC 26 cấu kiện
27 Đục hạ cốt tường rãnh thoát nước, loại tường gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 10,5248 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVKTTC 2,4877 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVKTTC 0,1498 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm Theo TKBVKTTC 0,078 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TKBVKTTC 26 cái
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVKTTC 2,5 m3
33 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 2 100m2
34 Bê tông đáy bể, Vữa mác 250, Đá 1x2 Theo TKBVKTTC 5,76 m3
35 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đáy bể Theo TKBVKTTC 0,048 100m2
36 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo TKBVKTTC 0,7378 tấn
37 Bê tông tường bể, đá 1x2, dày <=45 cm,mác 200 Theo TKBVKTTC 6,384 m3
38 Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm Theo TKBVKTTC 0,828 tấn
39 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo TKBVKTTC 0,6384 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,9 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể Theo TKBVKTTC 0,19 100m2
42 Cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=18 mm Theo TKBVKTTC 0,2542 tấn
43 Trát tường bể VXMM75 dày 1,5cm Theo TKBVKTTC 63,84 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo TKBVKTTC 47,92 m2
45 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TKBVKTTC 0,036 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVKTTC 0,0024 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm Theo TKBVKTTC 0,0037 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TKBVKTTC 1 cái
49 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVKTTC 0,45 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,3 m3
51 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đáy bể Theo TKBVKTTC 0,01 100m2
52 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo TKBVKTTC 0,0101 tấn
53 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 0,9979 m3
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 5,768 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 8 m2
56 Quét Flinkote chống thấm Theo TKBVKTTC 6,7664 m2
57 Sản xuất giằng mái thép Theo TKBVKTTC 0,0437 tấn
58 Lắp dựng giằng thép cột, mái, bu lông Theo TKBVKTTC 0,0437 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 0,0573 100m2
60 Tôn úp nóc Theo TKBVKTTC 3,1 m
61 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo TKBVKTTC 22,9152 cái
62 Vật liệu cho phần lọc bể nước (Cát đen, vàng, cát thạch anh, hoạt tính, cát mang gan, sỏi) Theo TKBVKTTC 1 bể
63 Khoan giếng (bao gồm nhân công và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 1 bộ
64 Di dời cột điện lực đến vị trí mới Theo TKBVKTTC 1 cái
65 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 50 cm Theo TKBVKTTC 2 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->