Gói thầu: Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 10:51:00 đến ngày 2020-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,671,167,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Theo TKBVKTTC | 100,7721 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 0,4339 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 6,1038 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo TKBVKTTC | 29,3306 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo TKBVKTTC | 13,1723 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo TKBVKTTC | 5,8854 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo TKBVKTTC | 53,97 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 118,6435 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ biển hiệu | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 78,86 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TKBVKTTC | 150,45 | m |
| 12 | Phá dỡ cầu thang | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 21,8698 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (Quạt trần, điều hòa, bóng điện....) và các biển hiệu quảng cáo | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Theo TKBVKTTC | 63,9506 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 0,2445 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Theo TKBVKTTC | 171,9036 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 0,4174 | tấn |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 7,067 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo TKBVKTTC | 81,0147 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 38,3044 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo TKBVKTTC | 4,9764 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo TKBVKTTC | 2,0328 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 30,02 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TKBVKTTC | 76,7 | m |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 19,7948 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (Quạt trần, bóng điện....) và các biển hiệu quảng cáo | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVKTTC | 0,8316 | m3 |
| 29 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo TKBVKTTC | 3,953 | m3 |
| 30 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo TKBVKTTC | 1,7094 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 10,0065 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 8,512 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 27,28 | m |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Theo TKBVKTTC | 57,4356 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 0,2136 | tấn |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 2,7087 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo TKBVKTTC | 37,8327 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 26,4517 | m3 |
| 39 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo TKBVKTTC | 4,9764 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo TKBVKTTC | 0,9874 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 18,73 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TKBVKTTC | 34,6 | m |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 8,4779 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (Quạt trần, bóng điện....) và các biển hiệu quảng cáo | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TKBVKTTC | 1,068 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 1,4342 | m3 |
| 47 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo TKBVKTTC | 27,342 | m2 |
| 48 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo TKBVKTTC | 3,465 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 27,951 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo TKBVKTTC | 563,6851 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 5 tấn | Theo TKBVKTTC | 563,6851 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây mới nhà giao dịch | |||
| 1 | Bơm nước ao bằng máy bơm 3HP 1PHA - N1P-3LB | Theo TKBVKTTC | 3 | ca |
| 2 | Nạo vét dưới nước, máy đào gâu dây <= 1,6 m3 chiều sâu <= 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Theo TKBVKTTC | 1,9245 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên xe ôtô, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo TKBVKTTC | 1,9245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo TKBVKTTC | 1,9245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 4km, đất C1 | Theo TKBVKTTC | 1,9245 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 19,5309 | 100m3 |
| 7 | Mua đất san lấp nền (hệ số đất đầm chặt K95 là 1,13) | Theo TKBVKTTC | 1.873,5458 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo TKBVKTTC | 18,7355 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 4km, đất C3 | Theo TKBVKTTC | 18,7355 | 100m3/1km |
| 10 | Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 11 | Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 3,23 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo TKBVKTTC | 58 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,0875 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 1,849 | 100m3 |
| 15 | Sửa móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 21,0768 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,6866 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 12,9585 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,4505 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 51,6975 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 2,3921 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 3,3796 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,4645 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 43,906 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 6,4031 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,5821 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,8629 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo TKBVKTTC | 2,207 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo TKBVKTTC | 2,9461 | tấn |
| 29 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 1,734 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 17,5634 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 2,4859 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,4472 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 2,1444 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 1,1996 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 52,6419 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 4,1586 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 1,6512 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 5,6196 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 3,4395 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 108,7542 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 9,3669 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 11,4883 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVKTTC | 0,3688 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 3,6884 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,7593 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,6127 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0761 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,0574 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,0105 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 2,769 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,4084 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,1099 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,1442 | tấn |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVKTTC | 154,967 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo TKBVKTTC | 154,967 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 19,0204 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 248,3458 | m2 |
| 58 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 125,254 | m |
| 59 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 75,5955 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 75,5955 | m2 |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo TKBVKTTC | 1,8063 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVKTTC | 1,8063 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4mm | Theo TKBVKTTC | 0,9441 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm | Theo TKBVKTTC | 0,9441 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVKTTC | 73,0781 | m2 |
| 66 | Lợp mái che bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 3,1853 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 1.274,1344 | cái |
| 68 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 46,434 | m |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 199,7044 | m3 |
| 70 | Xây trụ cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 0,7893 | m3 |
| 71 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 71,36 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 760,6581 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 1.506,6992 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 71,0675 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 110,177 | m2 |
| 76 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 842,4762 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít ngoại thất vào tường | Theo TKBVKTTC | 758,7831 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít nội thất vào tường | Theo TKBVKTTC | 1.285,7493 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 484,6841 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 758,7831 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 1.770,4333 | m2 |
| 82 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo TKBVKTTC | 539,0366 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 539,0366 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 539,0366 | m2 |
| 85 | Làm Backgroup tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo TKBVKTTC | 7,955 | m2 |
| 86 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 7,955 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 7,955 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 39,9122 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 763,3696 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường bằng gạch 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 34,1662 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 17,8215 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TKBVKTTC | 186,7837 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 47,91 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ điện cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 17 | bộ |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 42,48 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 17 | bộ |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 66,627 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10x0,8 mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 15,784 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 140,2872 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng lam hộp nhôm kích thước 50x100x2,5 khoảng cách 175mm mặt dựng (đã bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 9,9998 | m2 |
| 101 | Vách ngăn phòng vệ sinh nam bao gồm cả diện tích cửa | Theo TKBVKTTC | 9,694 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp đặt phụ kiện vách ngăn, cửa | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 103 | Khung lắp bàn chậu rửa bằng Inox 304 (SX và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 104 | Công tác ốp lát đá granit trắng Italia (Bàn đá lắp chậu âm) | Theo TKBVKTTC | 7,0882 | m2 |
| 105 | Nẹp gờ chỉ đá granit trắng | Theo TKBVKTTC | 7,13 | m |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) | Theo TKBVKTTC | 50,464 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 111 | Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) | Theo TKBVKTTC | 21,3249 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm | Theo TKBVKTTC | 20,16 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 0,8835 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,3534 | m3 |
| 116 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 6,234 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 26,238 | m2 |
| 118 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 1,6848 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVKTTC | 46,314 | m2 |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng Lan can sắt cầu thang sắt lập là 5x5mm, tay vịn gỗ 60x60mm (Đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 23,8896 | m2 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 10,6425 | m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,0355 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,5913 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,7699 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,026 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo TKBVKTTC | 0,0311 | tấn |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 2,7844 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 16,2 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 15,957 | m2 |
| 130 | Láng , chống thấm đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo TKBVKTTC | 18,867 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,0504 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Theo TKBVKTTC | 0,0239 | tấn |
| 133 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVKTTC | 0,4121 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 40 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVKTTC | 13 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TKBVKTTC | 27 | cái |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TKBVKTTC | 31 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp âm tường <=60x80mm | Theo TKBVKTTC | 61 | hộp |
| 143 | Tủ điện | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVKTTC | 75 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 120 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 701 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 2.463 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVKTTC | 1.190 | m |
| 152 | Bộ switch chia 16 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 153 | Bộ chia dây điện thoại | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 154 | Dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 357 | m |
| 155 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 357 | m |
| 156 | Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera | Theo TKBVKTTC | 410 | m |
| 157 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TKBVKTTC | 15 | cái |
| 158 | Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 7 | Cái |
| 159 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo TKBVKTTC | 225 | bộ |
| 160 | Dây đèn Led chiếu sáng blackdrop + hắt trần thạch cao | Theo TKBVKTTC | 395 | m |
| 161 | Tụ điện cho đèn led chiếu sáng Bakcdrop+ hắt trần thạch cao | Theo TKBVKTTC | 22 | Cái |
| 162 | Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 24000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVKTTC | 55 | m |
| 164 | Tủ thu toàn bộ dây + kệ tầng 1 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo TKBVKTTC | 0,76 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 25 mm | Theo TKBVKTTC | 36 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVKTTC | 0,25 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo TKBVKTTC | 0,22 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVKTTC | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=90 mm | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo TKBVKTTC | 0,22 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVKTTC | 0,65 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo TKBVKTTC | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 185 | Máy bơm nước | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 186 | Máy bơm nước | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 187 | Van khóa nước | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 188 | Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống tràn | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 189 | Biển giờ mở cửa theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 190 | Bảng niêm ít thông tin theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 191 | Tủ phụ quầy giao dịch theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 192 | Tủ hồ sơ cao theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 193 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | gói |
| C | Hạng mục: Xây mới nhà khai thác | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 0,7458 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 4,4817 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TKBVKTTC | 2,2831 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,1494 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 10,5623 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,2668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 10,6276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 3,1763 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,4461 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 29,9398 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 8,668 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,8166 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,5372 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo TKBVKTTC | 1,1628 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo TKBVKTTC | 2,5389 | tấn |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,8898 | 100m3 |
| 18 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 355,9112 | m2 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền | Theo TKBVKTTC | 3,5591 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 35,5743 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 35,5743 | m3 |
| 22 | Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông | Theo TKBVKTTC | 355,7425 | m2 |
| 23 | Mài nền bê tông với 11 bước: mài sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 355,7425 | m2 |
| 24 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, Epoxy gốc nước, 3 nước | Theo TKBVKTTC | 355,7425 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 5,6417 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,7964 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,1 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,9697 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 9,4558 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,8596 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,1683 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,7562 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,9571 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,2455 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,0424 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,1832 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp đặt bu lông M24 đỉnh cột: | Theo TKBVKTTC | 72 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp đặt bu lông M16 nối dầm: | Theo TKBVKTTC | 48 | cái |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Theo TKBVKTTC | 3,5795 | tấn |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo TKBVKTTC | 3,5795 | tấn |
| 41 | Sản xuất giằng mái thép | Theo TKBVKTTC | 0,4652 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép cột, mái, bu lông | Theo TKBVKTTC | 0,4652 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m | Theo TKBVKTTC | 0,2626 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVKTTC | 0,2626 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 2,6178 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 2,6178 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVKTTC | 12 | Bộ |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 3,4092 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,1521 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng tôn úp nóc, bịt thu hồi, góc xối khổ 500mm, dày 0,4mm | Theo TKBVKTTC | 53,63 | m |
| 51 | Máng thu nước khổ lớn Inox 304 | Theo TKBVKTTC | 58,78 | m |
| 52 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 1.824,5303 | cái |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 61,1414 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 333,8544 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 347,1908 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 347,1908 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 333,8544 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm aluminium thả 60x60 cm | Theo TKBVKTTC | 316,6773 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) | Theo TKBVKTTC | 38,442 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 64 | Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) | Theo TKBVKTTC | 13,2433 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 3,24 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ điện cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 9,12 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 21,258 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10x0,8 mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 0,8164 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 12,138 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 0,3273 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,1309 | m3 |
| 74 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 1,9144 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 9,2285 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt Quạt thông gió | Theo TKBVKTTC | 3 | Cái |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt đèn pha Led 50W | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 60x60 (36W) | Theo TKBVKTTC | 29 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 82 | Tủ điện CLIPSAN có đèn báo | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 75 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 516 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 1.225 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVKTTC | 715 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt điện | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 91 | Bộ switch chia 8 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 92 | Dây mạng internet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 225 | m |
| 93 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 225 | m |
| 94 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 95 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 96 | Sản xuất hệ khung treo đèn, quạt | Theo TKBVKTTC | 0,1186 | tấn |
| 97 | Lắp đặt khung treo đèn, quạt | Theo TKBVKTTC | 0,1186 | tấn |
| D | Hạng mục: Sân, cổng, hàng rào, bể nước ngầm, trạm máy bơm, bể lọc nước | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,2677 | 100m3 |
| 2 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 540,06 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 72,8388 | m3 |
| 4 | Mài nền, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 540,06 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng Cổng sắt (theo bản vẽ thiết kế) Đã bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng , sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Theo TKBVKTTC | 13,1076 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 16,2221 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 2,7037 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 6,4835 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo TKBVKTTC | 0,2159 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0419 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 21,8087 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo TKBVKTTC | 23,688 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo TKBVKTTC | 122,5656 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 146,2536 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 25,8379 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 3,7083 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 8,5092 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 36,8233 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo TKBVKTTC | 13,5155 | m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVKTTC | 4,9754 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,2995 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Theo TKBVKTTC | 0,156 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TKBVKTTC | 52 | cái |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo TKBVKTTC | 26 | cấu kiện |
| 27 | Đục hạ cốt tường rãnh thoát nước, loại tường gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 10,5248 | m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVKTTC | 2,4877 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,1498 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Theo TKBVKTTC | 0,078 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TKBVKTTC | 26 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVKTTC | 2,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 2 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể, Vữa mác 250, Đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 5,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đáy bể | Theo TKBVKTTC | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo TKBVKTTC | 0,7378 | tấn |
| 37 | Bê tông tường bể, đá 1x2, dày <=45 cm,mác 200 | Theo TKBVKTTC | 6,384 | m3 |
| 38 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm | Theo TKBVKTTC | 0,828 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo TKBVKTTC | 0,6384 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,9 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Theo TKBVKTTC | 0,19 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=18 mm | Theo TKBVKTTC | 0,2542 | tấn |
| 43 | Trát tường bể VXMM75 dày 1,5cm | Theo TKBVKTTC | 63,84 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo TKBVKTTC | 47,92 | m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVKTTC | 0,036 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,0024 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Theo TKBVKTTC | 0,0037 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 49 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVKTTC | 0,45 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,3 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đáy bể | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo TKBVKTTC | 0,0101 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 0,9979 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 5,768 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 8 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm | Theo TKBVKTTC | 6,7664 | m2 |
| 57 | Sản xuất giằng mái thép | Theo TKBVKTTC | 0,0437 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép cột, mái, bu lông | Theo TKBVKTTC | 0,0437 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 0,0573 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo TKBVKTTC | 3,1 | m |
| 61 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 22,9152 | cái |
| 62 | Vật liệu cho phần lọc bể nước (Cát đen, vàng, cát thạch anh, hoạt tính, cát mang gan, sỏi) | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 63 | Khoan giếng (bao gồm nhân công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 64 | Di dời cột điện lực đến vị trí mới | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 65 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 50 cm | Theo TKBVKTTC | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi