Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 21:52:00 đến ngày 2020-04-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL đào), hệ số mở mái 1,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1839 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (Tính 10% KL đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,3763 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,3312 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0951 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3527 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9662 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,2184 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,4155 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,3138 | m3 |
| 10 | Đắp trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt k95 (bằng 1/3KL đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1793 | 100m3 |
| 11 | Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,6026 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2801 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3638 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3268 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1242 | 100m3 |
| 16 | Phí tài nguyên môi trường (lấy đất tại khu vực đồi phía sau trường Tiểu học Thanh Tân II theo xác định của xã và Chủ đầu tư) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,012 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2701 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2701 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,9812 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài móng nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,723 | m2 |
| 21 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,723 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5902 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0164 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1295 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9122 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6106 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4151 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5071 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,8572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8197 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2246 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6018 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0391 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3618 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,7138 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công (gia cố chân móng), rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2129 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng gia cố chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2945 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 gia cố chân móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8982 | m3 |
| 20 | Bê tông chân tường chắn gia cố móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9536 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,346 | m3 |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,141 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 297,034 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9712 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6978 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4453 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,82 | m2 |
| 31 | Ke chống bão rải 0,9m/cái theo xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 433 | cái |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,22 | m |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ tôn dày 0,4ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,237 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng tường chắn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2613 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125,2076 | m2 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,22 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,74 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302,9772 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 530,4552 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,1828 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,4392 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 382 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302,977 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.010,5918 | m2 |
| 46 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3223 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4316 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,812 | m3 |
| 49 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,536 | m3 |
| 50 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (BG Công ty thiết bị giáo dục Nhật Anh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,237 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | 1000 viên |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3,6 m, chiều cao chuẩn 3,6 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9703 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3912 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 470 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 5 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 8 | Cầu chắc rác inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Bình bột 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 11 | Bình khí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 12 | Hộp đựng dụng cụ chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0519 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,7811 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,1589 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải (gạch đá) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3794 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất móng nhà bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0277 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô tự đổ cự ly <=2 km bằng ôtô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0628 | 100m3 đá nguyên khai/1km |
| F | Hạng mục 6: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5924 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5924 | 100m3 |
| 3 | Nilon tái sinh sân bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 592,43 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,243 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,325 | 10m |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 830,025 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi