Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425101-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200376817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 21:52:00 đến ngày 2020-04-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL đào), hệ số mở mái 1,2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1839 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (Tính 10% KL đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,3763 m3
3 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,3312 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0951 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3527 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9662 100m2
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,2184 m3
8 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,4155 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,3138 m3
10 Đắp trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt k95 (bằng 1/3KL đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1793 100m3
11 Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,6026 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2801 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3638 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3268 m3
15 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1242 100m3
16 Phí tài nguyên môi trường (lấy đất tại khu vực đồi phía sau trường Tiểu học Thanh Tân II theo xác định của xã và Chủ đầu tư) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,012 m3
17 Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2701 100m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2701 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,9812 m3
20 Trát tường ngoài móng nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,723 m2
21 Sơn chân móng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,723 m2
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5902 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0164 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1295 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9122 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,195 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6106 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4151 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5071 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,8572 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8197 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2246 tấn
12 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4927 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6018 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0391 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3618 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,7138 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công (gia cố chân móng), rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2129 m3
18 Bê tông lót móng gia cố chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2945 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 gia cố chân móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8982 m3
20 Bê tông chân tường chắn gia cố móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,9536 m3
21 Xây tường thẳng bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,346 m3
22 Lát đá granite bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,141 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 297,034 m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9712 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,4 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,4 m2
27 Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,8 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6978 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4453 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84,82 m2
31 Ke chống bão rải 0,9m/cái theo xà gồ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 433 cái
32 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,22 m
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ tôn dày 0,4ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,237 100m2
34 Bê tông giằng tường chắn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2613 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,204 100m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 125,2076 m2
37 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,22 m2
38 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,74 m
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 302,9772 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 530,4552 m2
41 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,1828 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,4392 m2
43 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 382 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 302,977 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.010,5918 m2
46 Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3223 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4316 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,812 m3
49 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,536 m3
50 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (BG Công ty thiết bị giáo dục Nhật Anh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6 m2
51 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,237 100m2
52 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,9 1000 viên
53 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3,6 m, chiều cao chuẩn 3,6 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9703 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3912 100m2
C Hạng mục 3: Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
7 Lắp đặt hộp điện 350x250x170 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
8 Lắp đặt hộp âm tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 hộp
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 290 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 470 m
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
D Hạng mục 4: Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 95 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
5 Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,8 m3
6 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,8 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
8 Cầu chắc rác inox Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Bộ nội quy tiêu lệnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
10 Bình bột 4kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
11 Bình khí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
12 Hộp đựng dụng cụ chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
E Hạng mục 5: Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 255,94 m2
2 Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0519 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,7811 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 103,1589 m3
6 Xúc phế thải (gạch đá) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3794 100m3
7 Đào xúc đất móng nhà bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0277 100m3
8 Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô tự đổ cự ly <=2 km bằng ôtô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0628 100m3 đá nguyên khai/1km
F Hạng mục 6: Sân bê tông
1 Đào san đất tạo mặt bằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5924 100m3
2 Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5924 100m3
3 Nilon tái sinh sân bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 592,43 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,243 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,325 10m
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 830,025 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->