Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Nậm Mòn, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306681-04
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Nậm Mòn, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20200306624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn MTQG xây dựng NTM + Nhân dân tham gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 13:42:00 đến ngày 2020-04-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,981 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,02 m3
3 Xây gạch không nung rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,618 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,9 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,9 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,64 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,88 m2
8 Láng granitô nền sàn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,52 m2
B SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,336 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,19 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,484 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,808 m3
3 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,082 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,944 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,287 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,784 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,518 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,67 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,179 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,863 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,709 tấn
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,408 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,958 m3
15 Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,054 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65,595 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65,595 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,673 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,245 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,794 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,618 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,338 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,794 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,024 100m3
25 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,927 100m3
D PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 74,01 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,62 100m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 662,025 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 662,025 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,642 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,462 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,715 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,474 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,358 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,086 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,85 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85,008 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85,008 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,878 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,962 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 96,168 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 96,168 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,782 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,077 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,418 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,335 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,623 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,692 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,824 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,921 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,473 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 77,507 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 131,289 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 208,796 m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,227 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,297 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,158 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,315 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,511 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,062 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,592 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,253 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,773 tấn
40 Trát ô văng VXM 50# Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,49 m2
41 Láng ô văng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,904 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,726 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67,216 m2
44 Đổ BT cầu thang tại chỗ 200# đá 1x2 (2 cầu thang) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,163 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,537 100m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,111 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,111 m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,232 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,106 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,056 tấn
E Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 139,202 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 280,018 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 985,452 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 155,646 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.141,1 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 280,018 m2
7 Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (xây tường sê nô mái) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,253 m3
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 (trát sê nô) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 91,307 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64,452 m2
10 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 107,42 m
11 Rọ chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 Cái
12 Phễu thu nước + đai giữ miệng ống Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 Cái
13 Đai giữ ống Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 96 Cái
14 ống nối Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 Cái
15 ống nhựa thoát nước mái D110 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,02 100m
16 LĐ cút nhựa u.PVC D110 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 cái
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 385,088 m2
18 Quét sika chống thẩm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 385,088 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 307,864 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 267,113 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (bằng diện tích lát nền tầng 1) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30,786 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,246 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,424 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,254 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 cái
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 83,608 m2
28 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,595 m2
30 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
31 Bản lề Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
32 Khóa Việt Tiệp + ống chốt Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,073 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,036 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,02 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,54 m2
37 Xây gạch không nung rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,717 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,298 m2
39 Láng granitô cầu thang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,134 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82,68 m
41 Sản xuất lan can Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,083 tấn
42 Sản xuất lan can Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,396 tấn
43 Sản xuất lan can Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,002 tấn
44 Sản xuất lan can Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,006 tấn
45 Quả cầu thép D90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 quả
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,139 m2
47 Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,843 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 109,85 m2
49 Đắp chi tiết trang trí tầng 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 109,85 m2
51 Bảng chống loá Hàn Quốc KT (3000x1200) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,8
52 Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,252 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 59,136 m2
54 Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,859 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70,157 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 129,293 m2
57 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60,06 m
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,556 m3
59 Cốp pha tay vịn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,337 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,133 tấn
61 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 134,68 m
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,231 100m3
63 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,215 m3
64 Đắp cát nền móng công trình Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,892 m3
65 Xây gạch không nung đặc, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,053 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,366 m2
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75,909 m2
68 Quét nước ximăng 2 nước Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75,909 m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,033 tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,773 m3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,065 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44 cái
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,24 m3
74 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62,4 m2
75 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,11 m3
76 Đắp cát nền móng công trình Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,028 m3
77 Xây gạch không nung rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,991 m3
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,008 m2
79 Láng granitô nền sàn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,008 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,28 m
81 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt sắt hộp 40x80x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,078 tấn
82 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x60x1.5 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,053 tấn
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x30x1.5 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,347 tấn
84 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,317 tấn
85 Sản xuất thép L30x30x3 gia cường khuôn cửa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,191 tấn
86 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,212 tấn
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 251,865 m2
88 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,03 m2
89 Giăng cao su nẹp kính Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 680,256 m
90 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,427 kg
91 VÍt bắt nẹp nhôm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.608 cái
92 Khóa cửa đi Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 bộ
93 Chốt cửa đi, cửa sổ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 bộ
94 Bản lề cửa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 360 bộ
95 Móc gió cửa sổ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72
96 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,157 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,978 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100,44 m2
99 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,61 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,92 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,6 m2
102 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 bộ
103 Lắp đặt loại đèn ốp trần 60W Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
105 Tủ điện tôn mạ kẽm 250x300x150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 hộp
106 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
107 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 470 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 m
111 Lắp cáp điện 2 ruột, loại 2x10mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 m
112 Lắp cáp điện 2 ruột, loại 2x16mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
113 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=21 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130 m
114 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=35 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m
115 Bình cưu hoả MFZ4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 Bình
116 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
117 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
118 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
119 Lắp đặt bảng điện Foocmica 200x300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 hộp
120 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
121 Lắp đặt bảng điện Foocmica 150x90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 hộp
122 Cầu chì sứ 10A Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
123 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
124 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
126 Bật đỡ dây F8 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 cái
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 128 m
128 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cọc
129 Xi măng chèn trát Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 kg
130 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,72 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,187 100m3
F SAN NỀN (NHÂN DÂN THAM GIA, KHÔNG CÓ GIÁ TRỊ THANH TOÁN )
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,824 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,824 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,824 100m3
4 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,082 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,082 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 1 km bằng ôtô 7 tấn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,082 100m3
7 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,082 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->