Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Nậm Mòn, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306681-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Nậm Mòn, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn MTQG xây dựng NTM + Nhân dân tham gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 13:42:00 đến ngày 2020-04-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,981 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,618 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,9 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,9 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,64 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,88 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,52 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,336 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,19 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,808 | m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,287 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,518 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,179 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,863 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,709 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,408 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,958 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,054 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,595 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,595 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,673 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,245 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,794 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,618 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,338 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,794 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,024 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,927 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,62 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 662,025 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 662,025 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,642 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,462 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,474 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,358 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,086 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,85 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,008 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,008 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,962 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96,168 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96,168 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,782 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,077 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,418 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,335 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,623 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,692 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,824 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,921 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,473 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,507 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,289 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 208,796 | m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,227 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,297 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,158 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,315 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,511 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,062 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,592 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,253 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,773 | tấn |
| 40 | Trát ô văng VXM 50# | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,49 | m2 |
| 41 | Láng ô văng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,904 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,726 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,216 | m2 |
| 44 | Đổ BT cầu thang tại chỗ 200# đá 1x2 (2 cầu thang) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,163 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,537 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,111 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,111 | m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,232 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | tấn |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 139,202 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 280,018 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 985,452 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155,646 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.141,1 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 280,018 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (xây tường sê nô mái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,253 | m3 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 (trát sê nô) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,307 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,452 | m2 |
| 10 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 107,42 | m |
| 11 | Rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Cái |
| 12 | Phễu thu nước + đai giữ miệng ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Cái |
| 13 | Đai giữ ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | Cái |
| 14 | ống nối | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Cái |
| 15 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | 100m |
| 16 | LĐ cút nhựa u.PVC D110 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 385,088 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thẩm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 385,088 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 307,864 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 267,113 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (bằng diện tích lát nền tầng 1) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,786 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,246 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,424 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,254 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,608 | m2 |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,595 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 31 | Bản lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Khóa Việt Tiệp + ống chốt | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,073 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,717 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,298 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,134 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,68 | m |
| 41 | Sản xuất lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,083 | tấn |
| 42 | Sản xuất lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,396 | tấn |
| 43 | Sản xuất lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,002 | tấn |
| 44 | Sản xuất lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 45 | Quả cầu thép D90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | quả |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,139 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,843 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,85 | m2 |
| 49 | Đắp chi tiết trang trí tầng 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,85 | m2 |
| 51 | Bảng chống loá Hàn Quốc KT (3000x1200) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,8 | |
| 52 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,252 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,136 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,859 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,157 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,293 | m2 |
| 57 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,06 | m |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,556 | m3 |
| 59 | Cốp pha tay vịn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,337 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,133 | tấn |
| 61 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,68 | m |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,231 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,215 | m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,892 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung đặc, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,053 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,366 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,909 | m2 |
| 68 | Quét nước ximăng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,909 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,033 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,773 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,24 | m3 |
| 74 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,4 | m2 |
| 75 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,11 | m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,028 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,991 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,008 | m2 |
| 79 | Láng granitô nền sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,008 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,28 | m |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt sắt hộp 40x80x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,078 | tấn |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x60x1.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,053 | tấn |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x30x1.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,347 | tấn |
| 84 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,317 | tấn |
| 85 | Sản xuất thép L30x30x3 gia cường khuôn cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | tấn |
| 86 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,212 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 251,865 | m2 |
| 88 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,03 | m2 |
| 89 | Giăng cao su nẹp kính | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 680,256 | m |
| 90 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,427 | kg |
| 91 | VÍt bắt nẹp nhôm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.608 | cái |
| 92 | Khóa cửa đi | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | bộ |
| 93 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| 94 | Bản lề cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360 | bộ |
| 95 | Móc gió cửa sổ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | |
| 96 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,157 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,978 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,44 | m2 |
| 99 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,61 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,92 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,6 | m2 |
| 102 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| 103 | Lắp đặt loại đèn ốp trần 60W | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 105 | Tủ điện tôn mạ kẽm 250x300x150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 106 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 107 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 470 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 111 | Lắp cáp điện 2 ruột, loại 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 112 | Lắp cáp điện 2 ruột, loại 2x16mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 113 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | m |
| 114 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=35 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m |
| 115 | Bình cưu hoả MFZ4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Bình |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 118 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt bảng điện Foocmica 200x300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | hộp |
| 120 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt bảng điện Foocmica 150x90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | hộp |
| 122 | Cầu chì sứ 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 123 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 126 | Bật đỡ dây F8 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cọc |
| 129 | Xi măng chèn trát | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | kg |
| 130 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,72 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,187 | 100m3 |
| F | SAN NỀN (NHÂN DÂN THAM GIA, KHÔNG CÓ GIÁ TRỊ THANH TOÁN ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,824 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,824 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,824 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 1 km bằng ôtô 7 tấn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi