Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 10:46:00 đến ngày 2020-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,189,528,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5057 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5525 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,498 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1896 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2015 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,244 | m3 |
| 10 | Cổ móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn giằng móng + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6255 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5636 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4482 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4163 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8807 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung dày <=33cm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,319 | m3 |
| 17 | Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3319 | 100m3 |
| 18 | Tôn nền nhà độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0504 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0117 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2259 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4894 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2601 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9524 | tấn |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,448 | m3 |
| 6 | Xây kết cấu phức tạp, gạch chỉ vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8779 | m3 |
| 7 | Xây ốp cột T1+T2 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,391 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 200x200x400mm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,05 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 100x200x400mm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1845 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn lanh tô, lan can T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5989 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô, lan can T1+T2 D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô, lan can T1+T2 D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3505 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lan can đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6722 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn bản thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép bản thang D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 16 | Bê tông bản thang đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8214 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép dầm cầu thang D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm cầu thang D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm cầu thang đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7031 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn dầm T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8311 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép dấm T1+T2 D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3543 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dấm T1+T2 D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép dấm T1+T2 D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0959 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm T1+T2 đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7069 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn sàn T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1094 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn T1+T2 D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2561 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn T1+T2 đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,694 | m3 |
| 29 | Láng sê nô dày 2cm vxm mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,692 | m2 |
| 30 | SXLD ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9284 | m3 |
| 34 | SX xà gồ thép hình 100x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9085 | tấn |
| 35 | LD xà gồ thép hình 100x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9085 | tấn |
| 36 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,08 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5784 | 100m2 |
| 38 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.150 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất sét chông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Qủa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,77 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,48 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, cột T1+T2 vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,124 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,108 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,94 | m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644 | m |
| 7 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,1666 | m2 |
| 8 | Ôp gạch chân tường 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,592 | m2 |
| 9 | Lát nền nhà vệ sinh 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,074 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,56 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp + cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2625 | m2 |
| 12 | Ôp lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,504 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0939 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,816 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can sắt+lam treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | tấn |
| 17 | Sơn lan can sắt,lam treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt,lam treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.257,942 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,9067 | m2 |
| 21 | SXLD trần thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,08 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,11 | m2 |
| 23 | SXLD tay vịn gỗ cầu thang 140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m |
| 24 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m2 |
| 25 | SXLD giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp hiên D250x11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m x80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 4 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Mặt 1 công tắc +ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 7 | Ô cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 8 | Hộp điện đặt atomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Atomat 63A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Atomat 30A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Atomat 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 14 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 16 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 17 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 18 | Dây tiếp địa tổng 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Băng dính điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 0.0 |
| 21 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 22 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 23 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 24 | Đèn led D150 ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 25 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 26 | Dây đèn led 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 27 | Lắp đặt Điều hòa âm trần 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 28 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 29 | Ống đồng dẫn vào điều hòa D16+D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 30 | Ống đồng dẫn vào điều hòa D12+D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| G | THỐNG KÊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Hạ PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 12 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Téc nước inox 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Bơm nước P=370W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Van vặn tay chụp D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van vặn tay chụp D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bộ công tắc điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 thoát hơi bể phó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Cái |
| 8 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC D90 chếch 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Côn thu D100*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Phễu thu sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | La va bô người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | sợi |
| 5 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 6 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lọ |
| 7 | Tiểu nam đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm bể đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch đặc không nung dày 220 vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch đặc không nung dày 110 vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Láng đáy bể vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn tấm đan lắp bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | SXLD Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,27 | m2 |
| 15 | Láng mặt bể CĐM, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| L | PHẦN KHÔNG TÍNH PHÍ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép thanh nhựa Profile Storos, phụ kiện đồng bộ (dầy 2,5mm), kính 6,38mmm Việt Nhật (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,79 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép thanh nhựa Profile Storos, phụ kiện đồng bộ (dầy 2,5mm), kính 6,38mmm Việt Nhật (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính cầu thang, nhựa lõi thép thanh nhựa Profile Storos, phụ kiện đồng bộ (dầy 2,5mm), kính 5mmm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | SXLD cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 5 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ke inox L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp góc trên + cốt kẹp đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Nẹp xung quanh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 10 | Gỗ công nghiệp sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,952 | m2 |
| 11 | Viền kẻ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | md |
| 12 | Ốp tấm alumex trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,44 | m2 |
| 13 | SXLD chữ alumex màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 14 | SXLD cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8544 | kg |
| 15 | Tấm vách compat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m2 |
| 16 | Tủ tôn kính 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Biển báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Điều hòa âm trần Daikin Cassette 24.000 BTU 1 chiều inverter tiêu chuẩn FCFC71DVM/RZFC71DY1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 20 | ĐIỀU HÒA DAIKIN 18000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC50UVMV/RKC50UVMV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| M | PHẦN MÓNG NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100m2 |
| 5 | SXLD côt thép móng đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 6 | SXLD côt thép móng đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6251 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8844 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8953 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| N | PHẦN THÂN NHÀ CẦU | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép cột đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4874 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4093 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép sàn mái đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6745 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1115 | m3 |
| 13 | Xây tường dày dày 200 lan can vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép lan can đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép lan can đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 17 | Bê tông lan can đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,89 | m2 |
| 19 | Ôp gạch chân cột 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m2 |
| 20 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | m2 |
| 21 | Trát cột vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,74 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5264 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,39 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ BẢO VỆ | |||
| P | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Trát hèm cửa vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,624 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,1244 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,096 | m2 |
| 8 | Láng chống thấm vệ sinh dày 3cm vxm mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5142 | m2 |
| 9 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng bitum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9952 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0284 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.560,4822 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,049 | m2 |
| 13 | Vệ sinh vôi ve cũ tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.132,5312 | m2 |
| 14 | SXLD giàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5918 | 100m2 |
| 15 | SXLD giàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3742 | 100m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0284 | m2 |
| 17 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,84 | m2 |
| 18 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,84 | m2 |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Hạ PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 9 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 8 | Tê nhựa PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 9 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 10 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép thanh nhựa Profile Storos, phụ kiện đồng bộ (dầy 2,5mm), kính 6,38mmm Việt Nhật (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép thanh nhựa Profile Storos, phụ kiện đồng bộ (dầy 2,5mm), kính 6,38mmm Việt Nhật (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,12 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | SXLD cấu kiện chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 10 | Sơn cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3074 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8091 | 100m2 |
| 12 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| V | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vê sinh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,575 | m2 |
| 2 | Vệ sinh hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,807 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,575 | m2 |
| 4 | Sơn hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,807 | m2 |
| 5 | Đào móng tường rào bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,755 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | m3 |
| 7 | Xây móng tường rào gạch chỉ vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,555 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ gạch đặc không nung vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6538 | m3 |
| 9 | Xây tường rào, bó vỉa gạch đặc không nung vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m3 |
| 10 | Trát trụ tường rào vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Trát tường rào vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,31 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào mới 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,21 | m2 |
| W | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót ni lông sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,2 | m2 |
| 2 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,82 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | 10m |
| X | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền tiếp giáp nhà chính dày 3cm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0265 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung dày 11m vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6681 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,058 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7922 | m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6908 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| Z | PHÁ DỠ NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,652 | m² |
| 2 | Tháo dỡ ngói lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,907 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5447 | m³ |
| 5 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9685 | m³ |
| 6 | Phá dỡ nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6751 | 100m³ |
| AA | TƯỜNG RÀO + NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5765 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,858 | m³ |
| 3 | Phá dỡ móng nhà kho (đào đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải vật liệu đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi