Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + HMC + dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426187-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + HMC + dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200307202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 10:49:00 đến ngày 2020-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,614,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSMT 1,5906 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,5302 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 14,218 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 42,9373 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 63,4844 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,0641 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,2213 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,3572 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,2806 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,8787 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 9,2695 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,7538 100m2
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 1,4623 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSMT 31,9796 m3
15 Tận dụng đất đào hố móng đắp cục bộ phía ngoài công trình Theo HSMT 106,04 m3
B PHẦN THÂN
1 Đào móng bậc cấp, đất C3 Theo HSMT 2,9266 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 6,3273 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 6,9754 m3
4 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4,3594 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo HSMT 0,3908 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao<=28m Theo HSMT 1,9909 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo HSMT 0,5209 tấn
8 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, M200 Theo HSMT 7,8028 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, đá 1x2, M200 Theo HSMT 8,4691 m3
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,8362 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 Theo HSMT 54,9393 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 5,7233 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo HSMT 1,0134 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao<=28 m Theo HSMT 5,2861 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,6323 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 Theo HSMT 62,6224 m3
17 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo HSMT 6,2623 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Theo HSMT 5,792 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm Theo HSMT 0,0065 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M200 Theo HSMT 4,2348 m3
21 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSMT 0,3529 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Theo HSMT 0,0797 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao<=28 m Theo HSMT 0,8125 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 Theo HSMT 4,9428 m3
25 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,5708 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao<=28 m Theo HSMT 0,5108 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao<=28 m Theo HSMT 0,6274 tấn
28 Xây tường ngoài gạch 6 lỗ 10x15x22, câu ngang gạch đặc dày 22cm cao<=4m VXM75 Theo HSMT 22,6808 m3
29 Xây tường ngoài gạch 6 lỗ 10x15x22 câu ngang gạch đặc dày 22cm cao<=28m VXM75 Theo HSMT 29,5116 m3
30 Xây tường trong gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 22cm cao<=6m VXM75 Theo HSMT 33,0694 m3
31 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 22cm cao<=28m VXM75 Theo HSMT 33,0694 m3
32 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,2484 m3
33 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,1147 m3
34 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 7,414 m3
35 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m , vữa XM mác 75 Theo HSMT 8,9511 m3
36 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m , vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,9854 m3
37 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,5525 m3
38 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 2,0283 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 2,0283 tấn
40 Sản xuất giằng mái bằng thép Theo HSMT 0,4393 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HSMT 0,2318 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 4,1777 100m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài <=2m Theo HSMT 0,2742 100m2
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 600,5716 m2
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 676,524 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 290,666 m2
47 Trát xà dầm, lanh tô ô văng, vữa XM M75 Theo HSMT 629,41 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 626,23 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 421,76 m
50 Sơn tường ngoài nhà sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 891,2376 m2
51 Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà 1 lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.932,164 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 629,2328 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang Theo HSMT 58,7294 m2
54 Lát gạch BT mặt mài Granito KT400x400mm sân, nền đường, vỉa hè VXM75 Theo HSMT 10,764 m2
55 GCLD tay vịn inox D60mm Theo HSMT 0,1086 100m
56 Lắp dựng vách kính Upvc cánh lùa (nhựa lỏi thép) Theo HSMT 12,6 m2
57 Quét Flincôte chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSMT 68,4772 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 116 1m2
59 LD cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 43,32 m2
60 LD cửa sổ nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 24,64 m2
61 LD cửa sổ nhựa lỏi thép 4 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 53,76 m2
62 SX cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng12x12x1,0mm Theo HSMT 116 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSMT 1,12 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSMT 0,042 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSMT 0,102 100m
66 Lắp đặt rọ chắn rác D100mm Theo HSMT 14 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo HSMT 8,4184 100m2
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg, vữa XM M75 Theo HSMT 100 cái
69 SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái Theo HSMT 1 cái
70 Trát keo vào cấu kiện BT bằng xi măng nguyên chất Theo HSMT 1.546,306 m2
71 Lắp dựng vách kính Upvc cố định (nhựa lỏi thép) Theo HSMT 37,6 m2
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo HSMT 28 cái
73 Đào xúc đất phong hóa ra bãi thải, đất cấp II Theo HSMT 22,135 m3
74 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 22,135 m3
75 Rải lớp bạt ni long chống mất nước khi thi công bê tông Theo HSMT 2,2135 100m2
76 Bê tông nền, đá 1x2, M150 Theo HSMT 22,135 m3
77 Lát gạch BT mặt mài Granito KT400x400mm sân, nền đường, vỉa hè VXM75 Theo HSMT 221,35 m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 41 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 32 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 8 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 32 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 11 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 16 cái
8 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 550 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo HSMT 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSMT 500 m
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSMT 2 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo HSMT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo HSMT 10 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSMT 16 cái
19 Lắp đặt tủ điện tôn, KT 400x300x120mm Theo HSMT 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tôn, KT 300x200x120mm Theo HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường Theo HSMT 2 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x60x60mm Theo HSMT 40 hộp
23 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSMT 5 cái
24 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Theo HSMT 8 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 40 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo HSMT 80 m
27 Kéo rải dây nối đất an toàn M50 Theo HSMT 20 m
28 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp III Theo HSMT 4 m3
D THIẾT BỊ PCCC
1 LĐ bình bọt cứu hỏa MFZ-8 Theo HSMT 6 bình
2 LĐ biển tiêu lệnh, biển nội quy PCCC Theo HSMT 2 biển
3 Bảng chống lóa Theo HSMT 8 cái
4 Bàn ghế giáo viên Theo HSMT 8 bộ
5 Bàn ghế học sinh Theo HSMT 160 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->