Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường Quốc lộ 62 - Khu hành chính (Đoạn từ đường N1 đến N3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425342-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường Quốc lộ 62 - Khu hành chính (Đoạn từ đường N1 đến N3)
Số hiệu KHLCNT 20200425337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 16:58:00 đến ngày 2020-04-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,147,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,200,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 100m3
3 Móng cấp phối sỏi đỏ K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,453 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,193 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,651 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,651 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,339 100m2
8 Rải thảm mặt đườngbù phụ bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,586 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,339 100m2
B PHẦN LỀ, TALUY + BÓ VỈA
1 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 100m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,008 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
4 Trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,53 m2
5 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
2 Bê tông móng trụ đá 1x2, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
3 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Trụ đỡ biển báo 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,65 m2
D PHẦN CỐNG D=80CM
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,716 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố đào K=0,95 50% máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố đào K=0,95 50% đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 100m3
4 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,726 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,366 m3
6 Ván lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m2
7 Lắp gối cống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 cái
8 Lắp đặt cống, đoạn dài 3m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
9 Lắp đặt cống, đoạn dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 đoạn ống
10 Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 mối nối
11 Gối cống d=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 cái
12 Cống D=80cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m
13 Cống D=80cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m
14 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,553 m3
15 Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
E PHẦN HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
4 Sản xuất thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
5 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn, máng, lưỡi hầm, đkính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
7 Sản xuất thép hình khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
8 Sản xuất thép hình STK lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
9 Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
10 Bê tông hố ga, cử thu nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m3
11 Bê tông khuôn hầm, máng, lưỡi hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,804 m3
12 Ván khuôn hố ga, máng, lưỡi, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m2
13 Bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
14 Lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->