Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ + Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước + Cột cờ + Tháo dỡ khối trụ sở làm việc hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường A hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường B hiện trạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371147-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ + Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước + Cột cờ + Tháo dỡ khối trụ sở làm việc hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường A hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường B hiện trạng
Số hiệu KHLCNT 20200208292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung, nguồn tiền sử dụng đất do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 13:51:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,867,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
B Cổng, hàng rào, Nhà bảo vệ
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 M3
2 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 M2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 M3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
5 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 M2
6 Làm trần bằng tấm UCo khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 M2
7 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100M2
8 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 Tấn
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0434 M3
11 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,086 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,836 M2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,836 M2
14 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 M3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 M3
16 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M2
17 Lát bậc cấp, Kích thước gạch nhám 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M2
C Bậc cấp
1 Ốp đá chẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,89 M2
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 M3
3 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 M2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,388 M2
D Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ
1 Lắp dựng muuoi giáo hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,762 M2
2 Lắp dựng các loại cửa thép tráng keom Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,226 M2
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,214 M2
4 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M2
5 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
6 Lắp dựng khung INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,912 M3
8 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,26 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,26 M2
10 Lắp đặt bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
18 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
19 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3022 M3
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118 M3
25 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118 M3
26 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,996 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chỗbê tông đổ tại chỗmóng cột vuông, chư nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6221 100M2
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống , độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8115 M3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9326 M3
30 Sản xuất, lắp dựng xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3674 100M2
31 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,164 M3
32 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chưo nhật bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0328 100M2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 M2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đã, ô văng đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 M3
35 Sản xuất, lắp dựng xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100M2
36 Bê tông tấm đã, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,548 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chỗbê tông đúc sẵn Nắp đã, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4548 100M2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 Cái
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,06 M2
40 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,06 M2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,06 M2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cac, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5195 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chỗbê tông đúc sẵn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9564 100M2
44 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất II, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 100M
45 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 M3
46 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,092 M2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,532 M2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,532 M2
49 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4279 Tấn
50 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 Tấn
51 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 Tấn
52 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 Tấn
53 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 Tấn
54 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9323 Tấn
55 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 Tấn
56 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4202 Tấn
57 Lắp đặt cốt thép tấm đã, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3706 Tấn
58 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 Tấn
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7025 M3
2 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,5 M2
3 Lát gạch xi măng tự chèn 400x400x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,1 M2
4 Lót tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 TT
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 M3
6 Sản xuất lắp dựng đan sân, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9089 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100M2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,168 M3
9 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,844 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 M2
11 Sơn tương ngoài nhà 1 lót 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,58 M2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8186 M3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,296 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,4 M2
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1272 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0716 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6715 100M2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 Cái
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7118 Tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100M
H CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1553 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7813 M3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100M2
7 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 M3
8 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100M2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5206 M3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5039 M2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2908 M2
12 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 Tấn
13 Lắp dựng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 Tấn
14 Cung cấp cột cờ inox fi 90-76-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
I THÁO DỠ KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,776 M3
3 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 M2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 M2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,2 M2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 M2
J THÁO DỠ KHỐI HỘI TRƯỜNG A HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,176 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 M3
5 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 M2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 M2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 M2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 M2
K THÁO DỠ KHỐI HỘI TRƯỜNG B HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,168 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,668 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 M3
5 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 M2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 M2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->