Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ + Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước + Cột cờ + Tháo dỡ khối trụ sở làm việc hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường A hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường B hiện trạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ + Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước + Cột cờ + Tháo dỡ khối trụ sở làm việc hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường A hiện trạng + Tháo dỡ khối hội trường B hiện trạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung, nguồn tiền sử dụng đất do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 13:51:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,867,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Cổng, hàng rào, Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 5 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm UCo khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M2 |
| 7 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0434 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,086 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,836 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,836 | M2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | M3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M2 |
| 17 | Lát bậc cấp, Kích thước gạch nhám 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M2 |
| C | Bậc cấp | |||
| 1 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | M2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | M2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,388 | M2 |
| D | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | |||
| 1 | Lắp dựng muuoi giáo hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,762 | M2 |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa thép tráng keom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,226 | M2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,214 | M2 |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M2 |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 6 | Lắp dựng khung INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,26 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,26 | M2 |
| 10 | Lắp đặt bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3022 | M3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | M3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | M3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,996 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chỗbê tông đổ tại chỗmóng cột vuông, chư nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | 100M2 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống , độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8115 | M3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9326 | M3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3674 | 100M2 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | M3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chưo nhật bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | 100M2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | M2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đã, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | M3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100M2 |
| 36 | Bê tông tấm đã, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chỗbê tông đúc sẵn Nắp đã, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4548 | 100M2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Cái |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,06 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,06 | M2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,06 | M2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cac, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5195 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chỗbê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9564 | 100M2 |
| 44 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất II, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | 100M |
| 45 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | M3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,092 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,532 | M2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,532 | M2 |
| 49 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4279 | Tấn |
| 50 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | Tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | Tấn |
| 52 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | Tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | Tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9323 | Tấn |
| 55 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | Tấn |
| 56 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4202 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt cốt thép tấm đã, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | Tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | Tấn |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7025 | M3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,5 | M2 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn 400x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,1 | M2 |
| 4 | Lót tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | TT |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng đan sân, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | M3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,844 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | M2 |
| 11 | Sơn tương ngoài nhà 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,58 | M2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8186 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,296 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,4 | M2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1272 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6715 | 100M2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | Cái |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7118 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100M |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1553 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7813 | M3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100M2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100M2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5206 | M3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5039 | M2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2908 | M2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | Tấn |
| 14 | Cung cấp cột cờ inox fi 90-76-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | THÁO DỠ KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,776 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | M2 |
| J | THÁO DỠ KHỐI HỘI TRƯỜNG A HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | M2 |
| K | THÁO DỠ KHỐI HỘI TRƯỜNG B HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi