Gói thầu: Gói thầu số 10 Thi công đầu tư xây dựng mới chợ Bình Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417741-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 10 Thi công đầu tư xây dựng mới chợ Bình Phú
Số hiệu KHLCNT 20200417097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 10:34:00 đến ngày 2020-04-20 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công 18,309 100m2
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 4,5098 100m3
B Sân đường
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 6,2221 m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trình 10,0549 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 100,549 m3
C Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 1,0446 100m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 0,0881 100m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 33,981 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 9,583 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 52,44 m2
6 Xây tường bằng gạch bêtông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 18,3668 m3
7 Xây tường bằng gạch bêtông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,962 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 480,97 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,3536 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3868 tấn
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 6,56 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 139 Cái
D Nhà lồng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 1,3379 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 8,6807 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 93,653 m3
4 Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 49,856 100m
5 Đắp nền móng công trình, thủ công 119,9055 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 13,122 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải nilong làm móng công trình 3,2421 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 32,421 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,2665 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,634 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3963 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 1,8867 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m 0,6422 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1313 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,7536 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2429 Tấn
17 Ván khuôn móng cột 0,4178 100m2
18 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,6343 100m2
19 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m 0,3935 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 16,9852 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 15,7681 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 8,112 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,1472 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 18,732 m3
25 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 4,3469 m3
26 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 20,5517 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 275,157 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 105,56 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 95,6 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 39,34 m2
31 Bả matít vào tường 275,157 m2
32 Bả matít vào cột, dầm, trần 240,5 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 240,5 m2
34 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 275,157 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 435,71 m2
36 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 23,825 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 5,5266 100m2
38 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 3,1233 Tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 3,1233 Tấn
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m 8,5026 Tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 8,5026 Tấn
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm 0,142 100m
43 Cung cấp, lắp đặt chữ Inox 1 Bộ
44 Lập bảng tiêu lệnh PCCC 3 Cái
45 Bình chữa cháy CO2-MT5 6 Bình
46 Bình chữa cháy MFZ8-BC 6 Bình
E Nhà vệ sinh
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 0,0549 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 1,3742 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 4,2553 m3
4 Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 1,728 100m3
5 Đắp nền móng công trình, thủ công 1,164 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 0,692 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0482 Tấn
8 Ván khuôn móng cột 0,0192 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,552 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,9932 m3
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1681 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0545 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,0535 Tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 0,351 m3
15 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0936 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,05 Tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,0929 m3
18 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m 0,0154 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0081 Tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 1,818 m3
21 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,2608 m3
22 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 3,9537 m3
23 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,dày 1,5cm, Vữa XM M75 30,6314 m2
24 Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường dày 1,5cm, Vữa XM M75 5,2939 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 9,36 m2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 2,6775 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 5,175 m
28 Lát nền, sàn gạch Granit nhám 400x400mm 11,7469 m2
29 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 28,4 m2
30 Làm trần bằng tấm Smartboard khung thép 600x600x3.5 8,4 m2
31 Sản xuất thép hộp mạ kẽm 0,0509 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,0509 Tấn
33 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm 0,0896 100m2
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 2,52 m2
35 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 2 m2
36 Bả matít vào tường 35,9253 m2
37 Bả matít vào cột, dầm, trần 12,0375 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 5,2939 m2
39 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 42,6689 m2
40 Lắp đặt chậu xí bệt 2 Bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 Bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 Bộ
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm 0,14 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm 0,2 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm 0,31 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm 0,06 100m
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm 2 cái
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa D60 nối bằng phương pháp dán keo 2 cái
51 Lắp đặt co nhựa D27-21 nối bằng phương pháp dán keo 2 cái
52 Lắp đặt tê nhựa D27-21 6 cái
53 Lắp đặt co 1 đầu răng trong fi 21 4 cái
54 Lắp đặt gương soi 2 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 6,0255 m3
56 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8077 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 0,362 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 0,41 m3
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 2,28 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước 2,28 m2
61 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,0095 m3
62 Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng cữa thông thường,dày 1,5cm, Vữa XM M75 10,14 m2
63 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 0,2544 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0076 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,021 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->