Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 12:37:00 đến ngày 2020-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 42,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 64,44 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 10,12 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 116,77 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 128,44 | 1 m3 |
| B | *\- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 33,1 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 73,31 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,67 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.022,99 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=2cm | Chương V của E-HSMT | 38,99 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 1.022,99 | 1 m2 |
| 7 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm BTN dày 5.0mm | Chương V của E-HSMT | 123,279 | Tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 123,27 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 123,27 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 5km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 123,27 | 1 Tấn |
| C | *\- Bù lề đường +hạng mục khác: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 46,49 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 290,56 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,82 | 1 m3 |
| 4 | Đào bt đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,123 | 1 m3 |
| D | *\- Tuyến mương B400: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 467,46 | 1 m3 |
| 2 | Đào bt đường cũ, t cánh =máy đào | Chương V của E-HSMT | 26,93 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất =ô tô tự đổ (trừ td đắp đê quai) Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 374,39 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 45,77 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 91,54 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 95,69 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương, thành mương | Chương V của E-HSMT | 1.185,79 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 34,33 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 457,7 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,63 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 28,65 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 223,47 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 4,097 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,192 | 1 tấn |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 573 | 1 c/kiện |
| E | *\- Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng hố ga máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 56,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 53,13 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,86 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 35,64 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 9,5 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 1,425 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 1,425 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 1 tấn |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| F | *\- Cống D500 : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,47 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,26 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,21 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,03 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp bằng cần trục Đkính ống 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1m |
| 10 | Nối cống hộp bằng PP xảm Đkính ống (500x500)mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 mn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 55,2 | 1 m2 |
| G | *\- Cầu 8m: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm đặc vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu chữ T, I | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng, trọng lượng <=15 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su KT (300x400x47)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bê tông dầm ngang Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,29 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối dọc Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn mối nối dọc | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép mối nối dọc Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép mối nối dọc Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan đường kính lỗ khoan d16, dài L=20cm | Chương V của E-HSMT | 164 | 1 lỗ |
| 19 | Chèn vữa M100 vào lỗ khoan gồm 9 lớp mỗi lớp dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 0,593 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,556 | Tấn |
| 22 | Bê tông tăng cường mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 24 | Bê tông mặt đường, Dày > 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,65 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 20,2 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,294 | Tấn |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan đường kính lỗ khoan d16, dài L=10cm | Chương V của E-HSMT | 82 | 1 lỗ |
| 31 | Chèn vữa M100 vào lỗ khoan gồm 4 lớp mỗi lớp dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 1 m2 |
| 32 | Sxuất lới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 33 | Lắp lới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 150mm dày 3.96mm | Chương V của E-HSMT | 64,65 | 1 m |
| 35 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,617 | 1 tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,617 | Tấn |
| 37 | Bê tông thân mố Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,73 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn thân mố | Chương V của E-HSMT | 46,66 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép thân mố Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép thân mố Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,843 | Tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông móng mố Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn móng mố | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép móng mố Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép móng mố Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 46 | Bê tông đá kê trên mố Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn đá kê trên mố | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép đá kê Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 1 tấn |
| 50 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 51 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 52 | Xây móng đá hộc gia cố lòng cầu Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| 53 | Xây móng đá hộc Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm Cao > 2 m ,vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 55 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,93 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 1 tấn |
| 59 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V của E-HSMT | 0,785 | Tấn |
| 60 | Sản xuất hệ khung dàn Thép I (200x100) dài 4m | Chương V của E-HSMT | 0,419 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng thép I và thép ống d60 | Chương V của E-HSMT | 0,419 | Tấn |
| 62 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,94 | 1 m3 |
| 63 | Đào đá móng công trình bằng máy đào (đm 1751- bộ Nông Nghiệp) | Chương V của E-HSMT | 26,15 | 1 m3 |
| 64 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m | Chương V của E-HSMT | 26,15 | 1 m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,9 | 1 m3 |
| 66 | Phá dỡ lan can + tường cánh cũ cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 17,58 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đắp đê quai bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 69 | Đào phá đê quai đổ đi=máy đào | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đắp đê quai đổ đi ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 71 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tạm thời Đkính ống 315mm dày 7.7mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| H | *\- Bến thuyền: | |||
| 1 | Đào móng = máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp đê quai đổ đi ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cát sỏi | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bến Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,41 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bến Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bến | Chương V của E-HSMT | 27,57 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép trụ, lan can Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 11 | Thép định vị Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 12 | Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20) vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,66 | 1 m2 |
| 14 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 1 m2 |
| 15 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,28 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi