Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426757-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200426647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 13:32:00 đến ngày 2020-04-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1 KHU ĐỒNG BẢY
1 Bê tông đáy cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 15,12 m3
2 Bê tông tường bên, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 11,28 m3
3 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 6 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy cống nt 0,1965 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường nt 0,5313 100m2
6 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 0,384 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm nt 0,6515 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 nt 5,31 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,5004 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,7373 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 24 cái
12 Nilon tái sinh nt 39,9 m2
13 Nhựa đường nối tấm nt 253,59 kg
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 3,135 m2
B TUYẾN 1 (Đoạn K0+2.55~K0+160.09; Đoạn AB và CD), KHU ĐỒNG BẢY
1 Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 52,09 m3
2 Ván khuôn gỗ đáy kênh nt 1,0939 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 nt 86,92 m3
4 Trát tường kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 1.143,42 m2
5 Nilon tái sinh nt 347,25 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 10,56 m2
7 Đào vét bùn hữu cơ nền đường, đất C1 nt 5,3127 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 nt 5,3127 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 11,1938 100m3
10 Mua đất thải nt 1.264,8994 m3
11 Đào rãnh bằng máy đào, đất C2 nt 1,2519 100m3
12 Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 nt 13,91 m3
13 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,6791 100m3
14 Nilon tái sinh nt 92,9 m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 nt 1,4728 100m3
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 nt 16,79 m3
17 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông nt 0,1776 100m2
C TUYẾN 2 ( Đoạn K0+00~K0+67.35
1 Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 17,93 m3
2 Ván khuôn gỗ đáy kênh nt 0,3764 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 nt 29,91 m3
4 Trát tườngkênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 393,49 m2
5 Nilon tái sinh nt 119,5 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 3,63 m2
7 Đào vét bùn hữu cơ nền đường, đất C1 nt 2,1197 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 nt 2,1197 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 5,9478 100m3
10 Mua đất đá thải nt 672,1014 m3
11 Đào rãnh bằng máy đào, đất C2 nt 0,534 100m3
12 Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 nt 5,933 m3
13 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,3442 100m3
14 Nilon tái sinh nt 181,16 m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 nt 0,2899 100m3
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 nt 32,61 m3
17 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông nt 0,3394 100m2
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG KHU BÙ BÀ
1 Đào vét bùn hữu cơ nền đường, đất C1 nt 3,0196 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 nt 3,0196 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 5,1527 100m3
4 Mua đất đá thải nt 613,0928 m3
5 Đào rãnh bằng máy đào, đất C2 nt 0,4331 100m3
6 Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 nt 4,812 m3
7 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,7541 100m3
8 Nilon tái sinh nt 369,81 m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 nt 0,5905 100m3
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 18cm, M250, PC40, đá 1x2 nt 66,61 m3
11 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông nt 0,537 100m2
12 Bê tông đáy móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 12,79 m3
13 Ván khuôn gỗ đáy móng nt 0,429 100m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 nt 12,45 m3
15 Trát tường , dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 250,38 m2
16 Nilon tái sinh nt 85,29 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 2,9 m2
18 Bê tông đáy móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,95 m3
19 Ván khuôn gỗ đáy móng nt 0,0835 100m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 nt 7,02 m3
21 Trát tường , dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 74,8056 m2
22 Nilon tái sinh nt 26,34 m2
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 0,8 m2
24 Bê tông đáy cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 5,985 m3
25 Bê tông tường bên, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 4,653 m3
26 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 2,576 m3
27 Ván khuôn gỗ đáy cống nt 0,0763 100m2
28 Ván khuôn gỗ tường nt 0,2167 100m2
29 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 0,1568 100m2
30 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm nt 0,2172 tấn
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 nt 2,185 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,1832 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,3006 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 10 cái
35 Nilon tái sinh nt 16,275 m2
36 Nhựa đường nối tấm nt 108,675 kg
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 1,045 m2
E MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG
1 Bê tông đáy móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 8,41 m3
2 Ván khuôn gỗ đáy móng nt 0,1772 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 nt 12,47 m3
4 Trát tường , dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 136,79 m2
5 Nilon tái sinh nt 56,06 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 1,85 m2
7 Đào vét hữu cơ, đất C1 nt 0,288 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 nt 0,288 100m3
9 Đào rãnh bằng máy đào, đất C2 nt 0,0086 100m3
10 Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 nt 0,0455 m3
11 Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,4358 100m3
12 Mua đất đá thải nt 48,2171 m3
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 nt 982 m
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-70 nt 52 cái
3 Cột bê tông PC 8,5-3.0KN Ngọn 190 x Gốc 305 nt 30 cột
4 Cột bê tông PC 8,5-5.0KN Ngọn 190 x Gốc 305 nt 1 cột
5 Móng cột MT-2 nt 21 móng
6 Móng cột MT-2C nt 5 móng
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2T nt 7 bộ
8 Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1T nt 22 bộ
9 Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2VN nt 1 bộ
10 Đầu cốt đồng nhôm AM70 nt 8 cái
11 Tiếp địa RC-2 nt 7 bộ
12 Tủ cầu dao 3 pha 150A-400V nt 1 tủ
13 Ghíp nhôm 3 bu lông nt 16 cái
14 Băng dính nt 20 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->