Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425857-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200417766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 10:04:00 đến ngày 2020-04-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,442,180,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Ngày
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,48 100m2
2 Đào đất để đắp taluy, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2693 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,407 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9009 100M3
5 Lót tấm nilong chống thấm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3396 100M2
6 Sản xuất ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M2
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7547 100M2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5141 Tấn
9 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,02 M3
10 Cắt khe co giãn mặt đường (5m/khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 10m
11 Đóng cọc tràm đường kính ngọn Dng>3,8cm, L>4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,38 100M
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3626 Tấn
13 Lót vải bạc sọc giữ đất gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,864 100M2
14 Đắp đất san lấp ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8623 100M3
C Hạng mục:CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất đặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 100M3
2 Đóng cọc gia cố cừ tràm đáy cống đường kính ngọn Dng>3,8cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 100M
3 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 M3
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100M
6 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Cái
7 Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 M2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mmx3,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
9 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 100M3
10 Đóng cọc gia cố cừ tràm đáy cống đường kính ngọn Dng>3,8cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 100M
11 Thép neo đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 Tấn
12 Lót vải bạt sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->