Gói thầu: Xây dựng công trình Đường xã Nà Hẩu, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Đường xã Nà Hẩu, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 11:40:00 đến ngày 2020-04-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đắp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất máy ủi , máy đào. Đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 22,8184 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy ủi , máy đào. Đất cấp 4 | Theo quy định hiện hành | 6,623 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 3+4 | Theo quy định hiện hành | 6,1073 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh = máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,1858 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,5424 | m3 |
| 7 | Đào rãnh = máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,0635 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 2,1704 | m3 |
| 9 | Phá đá rãnh đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 3+4 | Theo quy định hiện hành | 0,9151 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 3= máy đào | Theo quy định hiện hành | 8,0435 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,4154 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đất cấp 4= máy đào | Theo quy định hiện hành | 0,8012 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,6352 | m3 |
| 14 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 3+4 | Theo quy định hiện hành | 0,6333 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,2719 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 5,1655 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,153 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 8,5258 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 50m | Theo quy định hiện hành | 7,6557 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM tuyến chính | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc cấp phối bằng máy đào và máy ủi, tính đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, tính đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,964 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành | 40,63 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 65,9827 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 6,7448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày <=25 cm, VXM M250 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 1.055,72 | m3 |
| 8 | Khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 9 | Ma tít chèn khe | Theo quy định hiện hành | 1.044 | kg |
| 10 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | m3 |
| 11 | Di chuyển cột điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cột |
| C | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phục vụ thi công | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng = máy, máy đào, đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 1,9629 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,331 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,2563 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,349 | m3 |
| 6 | Phá đá móng cống bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 3+4 | Theo quy định hiện hành | 0,1498 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,8954 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,2698 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0544 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 50m | Theo quy định hiện hành | 0,1498 | 100m3 |
| 11 | Móng cống, tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 12 | Đệm cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,8535 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 53,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 2,2312 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường thân cống đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 33,86 | m3 |
| 17 | Cống tròn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3902 | tấn |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 0,6102 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,66 | m3 |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo quy định hiện hành | 6 | ống cống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông D150 | Theo quy định hiện hành | 6 | đoạn ống |
| 23 | Cống bản | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 24 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2146 | tấn |
| 25 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 4,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,408 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,3552 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,4073 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,2582 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 6,64 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 6,2682 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 120,9763 | m3 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,16 | m3 |
| 3 | Biển báo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| F | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Thuế TNMT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 696,4 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 4 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 696,4 | m3 |
| 5 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 101,18 | m3 |
| 6 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 4.680,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi