Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 09:55:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,465,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các công trình kiến trúc cũ, đào cây, gốc rễ cây có trong mặt bằng công trình bằng máy đào 0,8 m3, san phẳng mặt bằng hiện trạng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải phá dỡ ra đi đổ vào nơi quy định bằng ô tô 5 tần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại gara xe, mái tôn sân trước sang vị trí mới | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ lót nền ( vữa XM mác 50 ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40,962 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 41,66 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | m2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt để mở cổng vào nhà khai thác | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,596 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4219 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8618 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3204 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,069 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,272 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4687 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2504 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 33,666 | m2 |
| 17 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40,706 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa Class2, d=110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7348 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC 2: NHÀ KHAI THÁC | |||
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90%) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8276 | 100m3 |
| 2 | Đào và sửa hố móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6888 | m3 |
| 3 | Đào và sửa hố móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II(10%) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3877 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8953 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,585 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0382 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6148 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3122 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1103 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,823 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5398 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4385 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2058 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3128 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1671 | 100m3 |
| 18 | Cát còn thiếu phải mua | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 54,1535 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ lót nền ( vữa XM mác 50 ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,7947 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25,9363 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2386 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1562 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9797 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8837 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 55,7942 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,457 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7545 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1297 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7775 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6329 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6806 | m3 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1024 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2047 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,45 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1616 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,40 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, máng xối, khổ rộng 0,6m, dày 0,45mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48,42 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn, dày 0,45mm ( bao gồm cả hệ giằng, ke đỡ...) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 53,24 | m |
| 39 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.402,4 | cái |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6703 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6703 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5758 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5758 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp (chỉ tính vật liệu phụ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3398 | tấn |
| 45 | Xà gồ hộp mạ kẽm 40*80*1,8 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 354,4 | m |
| 46 | Xà gồ hộp mạ kẽm 30*60*1,4 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 68,08 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3398 | tấn |
| 48 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 38,346 | m2 |
| 49 | Quét nước ximăng 2 nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 38,346 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 360,362 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 283,998 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 34,93 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0928 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,744 | m2 |
| 55 | Trát nẹp cửa 70x15, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 84,5 | m |
| 56 | Sơn nền sàn nhà khai thác bằng sơn epoxy có chất tăng cứng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 265,9464 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Màu thương hiệu giống gạch nền nhà giao dịch 2 tầng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 31,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn cuốn, tấm liền, sóng vuông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,62 | m2 |
| 59 | Khóa cửa cuốn bằng clemon chốt ngang và khuy khóa âm sàn ( khóa đứng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung thép hộp, panô tôn( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 63 | Quét nước ximăng 2 nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 167,383 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 162,7518 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 286,304 | m2 |
| 66 | Sản xuất đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 mm, a800 (2,54 kg/m) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8321 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8321 | tấn |
| 68 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,4 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6372 | 100m2 |
| 69 | Phào trần bằng nhôm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 79,52 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện mặt nhựa đế sắt 2-4 mô đun | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*6 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*4 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*2,5 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*1,5 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đàn hồi CAF-20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn Panasonic hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi Panasonic hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba Panasonic hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi 2 cực ngầm- Panasonic | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp ổ cắm đơn 2 cực ngầm- Panasonic | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| I | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy mfzl4 abc- 4kg/bình: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát nạn(Exit): | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bảng nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Dây PVC 2*1,5mm2 cấp cho đèn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác bằng inox D150 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5033 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1175 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2306 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0825 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0181 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,161 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2068 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0652 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7078 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19,068 | m2 |
| 18 | Đánh màu ximăng vào tường thành bể | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19,068 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9198 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0748 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8616 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1469 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,412 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,09 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5838 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch 300*300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7123 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 34,155 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,412 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,412 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,674 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,674 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xiphont thoát chậu rửa hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước Tiền Phong, ống lạnh PPR, D25*4.2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối thẳng nhựa tiền phong, D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối ren trong, D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d<25mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( dây cấp cho van phao điện) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (chỉ tính công lắp đặt, đã có bồn cũ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bể |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa Tiền Phong Class2, d=42mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa Tiền Phong Class2, d=60mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa Tiền Phong Class2, d=90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=42mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=60mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=42mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=60mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi