Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425600-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200352995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 09:55:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,465,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG, HÀNG RÀO
B THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ các công trình kiến trúc cũ, đào cây, gốc rễ cây có trong mặt bằng công trình bằng máy đào 0,8 m3, san phẳng mặt bằng hiện trạng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 ca
2 Vận chuyển phế thải phá dỡ ra đi đổ vào nơi quy định bằng ô tô 5 tần Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 ca
3 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại gara xe, mái tôn sân trước sang vị trí mới Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 toàn bộ
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông gạch vỡ lót nền ( vữa XM mác 50 ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 40,962 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 41,66 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 118 m2
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt để mở cổng vào nhà khai thác Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 13,2 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,596 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,4219 m3
4 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,8618 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,432 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,3204 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,069 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,272 m3
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0266 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1456 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,4687 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,2504 m3
14 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0577 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0888 100m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 33,666 m2
17 Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,04 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 40,706 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép hộp mạ kẽm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 11,4 m2
E THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống thoát nước nhựa Class2, d=110mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,7348 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=110mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
3 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=110mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
F HẠNG MỤC 2: NHÀ KHAI THÁC
G PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90%) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8276 100m3
2 Đào và sửa hố móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,6888 m3
3 Đào và sửa hố móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II(10%) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,3877 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,8953 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21,585 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0619 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,0382 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,6148 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,3122 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10,1103 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,823 m3
12 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0875 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5398 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,4385 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,2058 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3128 100m3
17 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,1671 100m3
18 Cát còn thiếu phải mua Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 54,1535 m3
19 Bê tông gạch vỡ lót nền ( vữa XM mác 50 ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 28,7947 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 25,9363 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,2386 m3
22 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1562 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,9797 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8837 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 55,7942 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,457 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,7545 m3
28 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1297 tấn
29 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,7775 tấn
30 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,6329 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,6806 m3
32 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1024 tấn
33 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1232 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,2047 100m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,45 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,1616 100m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,40 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3444 100m2
37 Tôn úp nóc, máng xối, khổ rộng 0,6m, dày 0,45mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 48,42 m
38 Sản xuất, lắp dựng máng tôn, dày 0,45mm ( bao gồm cả hệ giằng, ke đỡ...) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 53,24 m
39 Ke chống bão (4 cái/m2) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1.402,4 cái
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,6703 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,6703 tấn
42 Gia công giằng mái thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5758 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5758 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép hộp (chỉ tính vật liệu phụ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,3398 tấn
45 Xà gồ hộp mạ kẽm 40*80*1,8 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 354,4 m
46 Xà gồ hộp mạ kẽm 30*60*1,4 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 68,08 m
47 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,3398 tấn
48 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 38,346 m2
49 Quét nước ximăng 2 nước Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 38,346 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 360,362 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 283,998 m2
52 Trát trụ cột, hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 34,93 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,0928 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,744 m2
55 Trát nẹp cửa 70x15, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 84,5 m
56 Sơn nền sàn nhà khai thác bằng sơn epoxy có chất tăng cứng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 265,9464 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Màu thương hiệu giống gạch nền nhà giao dịch 2 tầng) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 31,4 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa tôn cuốn, tấm liền, sóng vuông Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 30,62 m2
59 Khóa cửa cuốn bằng clemon chốt ngang và khuy khóa âm sàn ( khóa đứng) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
60 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung thép hộp, panô tôn( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,16 m2
61 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 19,44 m2
62 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 19,44 m2
63 Quét nước ximăng 2 nước Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 167,383 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 162,7518 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 286,304 m2
66 Sản xuất đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 mm, a800 (2,54 kg/m) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8321 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8321 tấn
68 Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,4 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,6372 100m2
69 Phào trần bằng nhôm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 79,52 m
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt hộp tủ điện mặt nhựa đế sắt 2-4 mô đun Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*6 mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
5 Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*4 mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 55 m
6 Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*2,5 mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 140 m
7 Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*1,5 mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 180 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đàn hồi CAF-20 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 160 m
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 24 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn Panasonic hoặc tương đương Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi Panasonic hoặc tương đương Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt công tắc ba Panasonic hoặc tương đương Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt hộp ổ cắm đôi 2 cực ngầm- Panasonic Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt hộp ổ cắm đơn 2 cực ngầm- Panasonic Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
I PHẦN PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
2 Bình chữa cháy mfzl4 abc- 4kg/bình: Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 bình
3 Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát nạn(Exit): Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
4 Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Bảng nội quy+tiêu lệnh chữa cháy Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Dây PVC 2*1,5mm2 cấp cho đèn Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 85 m
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 100m
2 Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
4 Rọ chắn rác bằng inox D150 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 62 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 cọc
5 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,318 m3
6 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,318 m3
L HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,5033 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,1175 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,2306 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,0707 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0825 tấn
6 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0181 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,161 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,2068 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,7168 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0652 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0131 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0408 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,7078 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0592 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0313 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 19,068 m2
18 Đánh màu ximăng vào tường thành bể Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 19,068 m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,148 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,9198 m3
21 Bê tông lanh tô, 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0748 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0166 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0016 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,0078 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,8616 m3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,2289 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1469 100m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10,412 m2
29 Trát trụ cột, hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,09 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12,5838 m2
31 Lát nền gạch 300*300 chống trơn , vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10,7123 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 34,155 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10,412 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10,412 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,674 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,674 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m2
39 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m2
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
N Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa Viglacera hoặc tương đương Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera hoặc tương đương Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Xiphont thoát chậu rửa hoặc tương đương Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
4 Dây cấp chậu rửa Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt gương soi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
O Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống cấp nước Tiền Phong, ống lạnh PPR, D25*4.2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
2 Lắp đặt nối thẳng nhựa tiền phong, D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
3 Lắp đặt đầu nối ren trong, D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt van khoá D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d<25mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt máy bơm nước Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( dây cấp cho van phao điện) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (chỉ tính công lắp đặt, đã có bồn cũ) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bể
P Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước nhựa Tiền Phong Class2, d=42mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
2 Lắp đặt ống thoát nước nhựa Tiền Phong Class2, d=60mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
3 Lắp đặt ống thoát nước nhựa Tiền Phong Class2, d=90mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=42mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=60mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa Tiền Phong D=90mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=42mm  Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=60mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D=90mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->